Kasper Dolberg
Giao diện
|
Tập tin:Kasper Dolberg - RSCA (2024) (cropped).jpg Dolberg trong màu áo Anderlecht vào năm 2024 | |||
| Thông tin cá nhân | |||
|---|---|---|---|
| Tên đầy đủ | Kasper Dolberg Rasmussen[1] | ||
| Ngày sinh | 6 tháng 10, 1997 [1] | ||
| Nơi sinh | Silkeborg, Đan Mạch | ||
| Chiều cao | 1,87 m (6 ft 2 in)[1] | ||
| Vị trí | Tiền đạo | ||
| Thông tin đội | |||
Đội hiện nay | Ajax | ||
| Số áo | 9 | ||
| Sự nghiệp cầu thủ trẻ | |||
| Năm | Đội | ||
| 2005–2010 | GFG Voel | ||
| 2010–2014 | Silkeborg IF | ||
| Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp* | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 2014–2015 | Silkeborg IF | 3 | (0) |
| 2015–2019 | Ajax | 78 | (33) |
| 2019–2023 | Nice | 74 | (23) |
| 2022 | → Sevilla (mượn) | 4 | (0) |
| 2023 | → 1899 Hoffenheim (mượn) | 13 | (1) |
| 2023–2025 | Anderlecht | 73 | (34) |
| 2025– | Ajax | 0 | (0) |
| Sự nghiệp đội tuyển quốc gia‡ | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 2013 | U-16 Đan Mạch | 7 | (1) |
| 2013–2014 | U-17 Đan Mạch | 8 | (5) |
| 2015 | U-19 Đan Mạch | 8 | (2) |
| 2016 | U-21 Đan Mạch | 1 | (1) |
| 2016– | Đan Mạch | 56 | (12) |
|
*Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia, chính xác tính đến 31 tháng 8 năm 2025 ‡ Số trận ra sân và số bàn thắng ở đội tuyển quốc gia, chính xác tính đến 5 tháng 9 năm 2025 | |||
Kasper Dolberg Rasmussen (phát âm tiếng Đan Mạch: [ˈkʰæspɐ ˈtʌlˌpɛɐ̯ˀ]; sinh ngày 6 tháng 10 năm 1997) là một cầu thủ bóng đá chuyên nghiệp người Đan Mạch hiện đang thi đấu ở vị trí tiền đạo cho câu lạc bộ Eredivisie Ajax và đội tuyển bóng đá quốc gia Đan Mạch.
Thống kê sự nghiệp
Câu lạc bộ
| Club | Season | League | National cup | League cup | Europe | Other | Total | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Division | Apps | Goals | Apps | Goals | Apps | Goals | Apps | Goals | Apps | Goals | Apps | Goals | ||
| Silkeborg IF | 2014–15 | Danish Superliga | 3 | 0 | 0 | 0 | — | — | — | 3 | 0 | |||
| Ajax | 2016–17 | Eredivisie | 29 | 16 | 2 | 0 | — | 17[a] | 7 | — | 48 | 23 | ||
| 2017–18 | Eredivisie | 23 | 6 | 3 | 3 | — | 4[b] | 0 | — | 30 | 9 | |||
| 2018–19 | Eredivisie | 25 | 11 | 4 | 1 | — | 9[c] | 0 | — | 38 | 12 | |||
| 2019–20 | Eredivisie | 1 | 0 | 0 | 0 | — | 1[c] | 0 | 1[d] | 1 | 3 | 1 | ||
| Total | 78 | 33 | 9 | 4 | — | 31 | 7 | 1 | 1 | 119 | 45 | |||
| Nice | 2019–20 | Ligue 1 | 23 | 11 | 3 | 0 | 0 | 0 | — | — | 26 | 11 | ||
| 2020–21 | Ligue 1 | 25 | 6 | 1 | 0 | — | 3[e] | 0 | — | 29 | 6 | |||
| 2021–22 | Ligue 1 | 26 | 6 | 4 | 1 | — | — | — | 30 | 7 | ||||
| Total | 74 | 23 | 8 | 1 | 0 | 0 | 3 | 0 | — | 85 | 24 | |||
| Sevilla (loan) | 2022–23 | La Liga | 4 | 0 | 0 | 0 | — | 4[c] | 0 | — | 8 | 0 | ||
| Career total | 159 | 55 | 17 | 5 | 0 | 0 | 38 | 7 | 1 | 1 | 215 | 69 | ||
- ^ Four appearances and one goal in UEFA Champions League, thirteen appearances and six goals in UEFA Europa League
- ^ Two appearances in UEFA Champions League, two appearances in UEFA Europa League
- ^ a b c Appearance(s) in UEFA Champions League
- ^ Appearance in Johan Cruyff Shield
- ^ Appearances in UEFA Europa League
Quốc tế
- Tính đến ngày 26 tháng 3 năm 2024[4]
| Đội tuyển quốc gia | Năm | Trận | Bàn |
|---|---|---|---|
| Đan Mạch | 2016 | 1 | 0 |
| 2017 | 3 | 1 | |
| 2018 | 6 | 0 | |
| 2019 | 7 | 4 | |
| 2020 | 5 | 0 | |
| 2021 | 10 | 5 | |
| 2022 | 8 | 1 | |
| 2023 | 3 | 0 | |
| 2024 | 2 | 0 | |
| Tổng | 45 | 11 | |
- Tính đến ngày 25 tháng 9 năm 2022.[4]
| # | Ngày | Địa điểm | Số trận | Đối thủ | Bàn thắng | Kết quả | Giải đấu |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 10 tháng 6 năm 2017 | Sân vận động Trung tâm Almaty, Almaty, Kazakhstan | 3 | 3–1 | 3–1 | Vòng loại FIFA World Cup 2018 | |
| 2 | 10 tháng 6 năm 2019 | Sân vận động Parken, Copenhagen, Đan Mạch | 13 | 1–0 | 5–1 | Vòng loại UEFA Euro 2020 | |
| 3 | 3–1 | ||||||
| 4 | 15 tháng 10 năm 2019 | Sân vận động Aalborg, Aalborg, Đan Mạch | 15 | 2–0 | 4–0 | Giao hữu | |
| 5 | 3–0 | ||||||
| 6 | 28 tháng 3 năm 2021 | MCH Arena, Herning, Đan Mạch | 23 | 1–0 | 8–0 | Vòng loại FIFA World Cup 2022 | |
| 7 | 6–0 | ||||||
| 8 | 26 tháng 6 năm 2021 | Johan Cruyff Arena, Amsterdam, Hà Lan | 28 | 1–0 | 4–0 | UEFA Euro 2020 | |
| 9 | 2–0 | ||||||
| 10 | 3 tháng 7 năm 2021 | Sân vận động Olympic, Baku, Azerbaijan | 29 | 2–0 | 2–1 | ||
| 11 | 25 tháng 9 năm 2022 | Sân vận động Parken, Copenhagen, Denmark | 37 | 1–0 | 2–0 | UEFA Nations League 2022–23 |
Tham khảo
- ^ a b c "FIFA World Cup Russia 2018 List of Players" (PDF). FIFA. tr. 8. Bản gốc (PDF) lưu trữ ngày 12 tháng 8 năm 2018.
- ^ "Kasper Dolberg » Club matches". WorldFootball.net. Truy cập ngày 6 tháng 5 năm 2018.
- ^ "K. Dolberg". Soccerway. Truy cập ngày 20 tháng 11 năm 2016.
- ^ a b "Dolberg, Kasper". National Football Teams. Truy cập ngày 22 tháng 6 năm 2021.
Liên kết ngoài
Wikimedia Commons có thêm hình ảnh và phương tiện về [{{fullurle:Commons:Lỗi Lua trong Mô_đun:WikidataIB tại dòng 473: attempt to index field 'wikibase' (a nil value).|uselang=vi}} Kasper Dolberg].
- Kasper Dolberg trên Instagram
- Kasper Dolberg tại National-Football-Teams.com
- Kasper Dolberg tại Danish Football Association
Lỗi Lua trong Mô_đun:Authority_control tại dòng 152: attempt to index field 'wikibase' (a nil value).
Thể loại:
- Trang có lỗi kịch bản
- Trang có sử dụng tập tin không tồn tại
- Trang sử dụng infobox3cols có các tham số không có tài liệu
- Trang có IPA tiếng Đan Mạch
- Tất cả bài viết sơ khai
- Sơ khai cầu thủ bóng đá
- Sinh năm 1997
- Nhân vật còn sống
- Cầu thủ bóng đá nam Đan Mạch
- Tiền đạo bóng đá nam
- Cầu thủ đội tuyển bóng đá quốc gia Đan Mạch
- Cầu thủ Giải vô địch bóng đá thế giới 2022