Mohamed Ali Ben Romdhane
Mohamed Ali Ben Romdhane (tiếng Ả Rập: مُحَمَّد عَلِيّ بْن رَمَضَان; sinh ngày 6 tháng 9 năm 1999) là một cầu thủ bóng đá chuyên nghiệp người Tunisia thi đấu ở vị trí tiền vệ cho câu lạc bộ Giải bóng đá Ngoại hạng Ai Cập Al Ahly và đội tuyển quốc gia Tunisia.
|
Tập tin:Mohamed Ali Ben Romdhane.jpg Ben Romdhane với Esperance de Tunis năm 2023 | ||||||||||||||
| Thông tin cá nhân | ||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tên đầy đủ | Mohamed Ali Ben Romdhane[1] | |||||||||||||
| Ngày sinh | 6 tháng 9, 1999 [1] | |||||||||||||
| Nơi sinh | Tunis, Tunisia | |||||||||||||
| Chiều cao | 1,80 m[1] | |||||||||||||
| Vị trí | Tiền vệ | |||||||||||||
| Thông tin đội | ||||||||||||||
Đội hiện nay | Al Ahly | |||||||||||||
| Số áo | 5 | |||||||||||||
| Sự nghiệp cầu thủ trẻ | ||||||||||||||
| Năm | Đội | |||||||||||||
| Esperance de Tunis | ||||||||||||||
| Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp* | ||||||||||||||
| Năm | Đội | ST | (BT) | |||||||||||
| 2017–2023 | Esperance de Tunis | 93 | (19) | |||||||||||
| 2023–2025 | Ferencváros | 42 | (5) | |||||||||||
| 2025– | Al Ahly | 0 | (0) | |||||||||||
| Sự nghiệp đội tuyển quốc gia‡ | ||||||||||||||
| Năm | Đội | ST | (BT) | |||||||||||
| 2019– | Tunisia | 54 | (7) | |||||||||||
Thành tích huy chương
| ||||||||||||||
|
*Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia, chính xác tính đến 20 tháng 4 năm 2025 ‡ Số trận ra sân và số bàn thắng ở đội tuyển quốc gia, chính xác tính đến 7 tháng 12 năm 2025 | ||||||||||||||
Sự nghiệp câu lạc bộ
Espérance de Tunis
Ben Romdhane thi đấu trận đầu tiên cho Espérance de Tunis vào ngày 8 tháng 4 năm 2018 trước ES Métlaoui. Đội của anh thắng 1–0 và sau đó giành chức vô địch trong năm đó.[2]
Ferencváros
Ngày 20 tháng 4 năm 2024, trận đấu giữa Ferencváros và Kisvárda kết thúc với tỉ số hòa 0–0 tại Groupama Aréna ở vòng 29 của mùa giải Nemzeti Bajnokság I,[3] qua đó giúp Ferencváros giành chức vô địch quốc gia lần thứ 35.[4][5]
Ngày 15 tháng 5 năm 2024, Ferencváros thua Paks 0–2 trong trận chung kết Magyar Kupa 2024 tại Puskás Aréna.[6][7]
Al Ahly
Ben Romdhane có ba lần ra sân cho Al Ahly tại Giải vô địch bóng đá thế giới các câu lạc bộ, ghi một bàn thắng đẹp mắt vào lưới FC Porto trong trận hòa 4–4.[8]
Sự nghiệp quốc tế
Ngày 8 tháng 9 năm 2025, Ben Romdhane ghi bàn ở phút bù giờ thứ tư, đem về chiến thắng 1–0 trên sân khách trước Guinea Xích Đạo và giúp Tunisia giành quyền tham dự Giải vô địch bóng đá thế giới 2026.[9]
Thống kê sự nghiệp
Câu lạc bộ
- Tính đến 27 tháng 4 năm 2025
| Câu lạc bộ | Mùa giải | Giải vô địch | Cúp quốc gia[a] | Cúp Liên đoàn[b] | Châu lục | Khác | Tổng cộng | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Hạng đấu | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng | ||
| Espérance de Tunis | 2017–18 | Tunisian Ligue Professionnelle 1 | 2 | 0 | 0 | 0 | — | — | — | 2 | 0 | |||
| 2018–19 | Tunisian Ligue Professionnelle 1 | 9 | 0 | 1 | 0 | — | 1[c] | 0 | 0 | 0 | 11 | 0 | ||
| 2019–20 | Tunisian Ligue Professionnelle 1 | 14 | 1 | 2 | 0 | — | 8[c] | 0 | 1[d] | 0 | 25 | 1 | ||
| 2020–21 | Tunisian Ligue Professionnelle 1 | 23 | 5 | 1 | 0 | — | 11[c] | 5 | — | 35 | 10 | |||
| 2021–22 | Tunisian Ligue Professionnelle 1 | 21 | 4 | 0 | 0 | — | 9[c] | 4 | 2 | 1 | 32 | 9 | ||
| 2022–23 | Tunisian Ligue Professionnelle 1 | 24 | 9 | 3 | 2 | — | 11[c] | 3 | — | 38 | 14 | |||
| Tổng cộng | 93 | 19 | 7 | 2 | 0 | 0 | 40 | 12 | 3 | 1 | 143 | 34 | ||
| Ferencváros | 2023–24 | Nemzeti Bajnokság I | 23 | 2 | 4 | 0 | — | 13[e] | 0 | – | 40 | 2 | ||
| 2024–25 | Nemzeti Bajnokság I | 19 | 3 | 3 | 1 | — | 12[f] | 2 | — | 34 | 6 | |||
| Tổng cộng | 42 | 5 | 7 | 1 | 0 | 0 | 25 | 2 | 0 | 0 | 74 | 8 | ||
| Al Ahly | 2024–25 | Giải bóng đá Ngoại hạng Ai Cập | — | — | — | — | 0 | 0 | 0 | 0 | ||||
| 2025–26 | Giải bóng đá Ngoại hạng Ai Cập | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| Tổng cộng | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| Tổng cộng sự nghiệp | 135 | 24 | 14 | 3 | 0 | 0 | 65 | 14 | 3 | 1 | 217 | 42 | ||
- ^ Bao gồm Cúp bóng đá Tunisia, Magyar Kupa và Cúp bóng đá Ai Cập
- ^ Bao gồm Cúp Liên đoàn bóng đá Ai Cập
- ^ a b c d e Lần ra sân ở CAF Champions League
- ^ Lần ra sân ở Giải vô địch bóng đá thế giới các câu lạc bộ
- ^ Một lần ra sân ở UEFA Champions League, twelve in UEFA Conference League
- ^ Hai lần ra sân ở UEFA Champions League, mười lần ra sân và 2 bàn thắng ở UEFA Europa League
Quốc tế
| Đội tuyển quốc gia | Năm | Số trận | Bàn thắng |
|---|---|---|---|
| Tunisia | 2019 | 3 | 0 |
| 2021 | 12 | 0 | |
| 2022 | 8 | 1 | |
| 2023 | 8 | 0 | |
| 2024 | 14 | 2 | |
| 2025 | 9 | 4 | |
| Tổng cộng | 54 | 7 | |
- Tỷ số và kết quả liệt kê bàn thắng của Tunisia trước, cột tỷ số biểu thị tỷ số sau mỗi bàn thắng của Ben Romdhane.
| # | Ngày | Địa điểm | Đối thủ | Tỷ số | Kết quả | Giải đấu | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 14 tháng 6 năm 2022 | Sân vận động Panasonic Suita, Suita, Nhật Bản | Nhật Bản | 1–0 | 3–0 | Kirin Cup Soccer
2022|- |
2 | 5 tháng 6 năm 2024 | Sân vận động Hammadi Agrebi, Tunis, Tunisia | Guinea Xích Đạo | 1–0 | Vòng loại Giải vô địch bóng đá thế giới 2026 |
| 3 | 7 tháng 9 năm 2024 | Sân vận động Ben M'Hamed El Abdi, El Jadida, Maroc | Gambia | 2–1 | 2–1 | Vòng loại Cúp bóng đá châu Phi 2025 | ||||||
| 4 | 8 tháng 9 năm 2025 | Sân vận động de Malabo, Malabo, Guinea Xích Đạo | Guinea Xích Đạo | 1–0 | 1–0 | Vòng loại Giải vô địch bóng đá thế giới 2026 | ||||||
| 5 | 10 tháng 10 năm 2025 | Sân vận động Hammadi Agrebi, Tunis, Tunisia | Tập tin:Flag of São Tomé and Príncipe.svg São Tomé và Príncipe | 5–0 | 6–0 | |||||||
| 6 | 6–0 | |||||||||||
| 7 | 7 tháng 12 năm 2025 | Sân vận động Al Bayt, Al Khor, Qatar | Qatar | 1–0 | 3–0 | FIFA Arab Cup 2025 |
Danh hiệu
Espérance de Tunis
- Tunisian Ligue Professionnelle 1: 2017–18, 2018–19, 2019–20, 2020–21, 2021–22
- CAF Champions League: 2018, 2018–19
- Siêu cúp bóng đá Tunisia: 2018, 2019, 2021
Tunisia
Ferencváros
Tham khảo
- ^ a b c "FIFA Club World Cup 2025™ – tại List: Al Ahly FC (EGY)" (PDF). FIFA. ngày 4 tháng 7 năm 2025. tr. 1. Lưu trữ (PDF) bản gốc ngày 13 tháng 7 năm 2025. Truy cập ngày 18 tháng 7 năm 2025.
- ^ Mohamed Ali Ben Romdhane tại Soccerway
- ^ Bản mẫu:Chú thích web 2023–24
- ^ "Klubrekord!Sorozatban hatodszor bajnok a Ferencváros". Nemzeti Sport (bằng tiếng Hungary). ngày 20 tháng 4 năm 2024. Truy cập ngày 4 tháng 5 năm 2024.
- ^ "Ferencváros crowned Hungarian champions for sixth year in a row". ngày 20 tháng 4 năm 2024.
- ^ FC, PAKSI (ngày 15 tháng 5 năm 2024). "KUPAGYŐZTESEK LETTÜNK!". paksifc.hu (bằng tiếng Hungary). Truy cập ngày 17 tháng 5 năm 2024.
- ^ "Defeat in the MOL Hungarian Cup final". fradi.hu (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 17 tháng 5 năm 2024.
- ^ Bản mẫu:Chú thích web 2025
- ^ "Late Ben Romdhane goal seals Tunisia berth in 2026 World Cup". supersport.com. ngày 8 tháng 9 năm 2025.
- ^ "Mohamed Ali Ben Romdhane". National Football Teams. Benjamin Strack-Zimmerman. Truy cập ngày 30 tháng 10 năm 2025.
Liên kết ngoài
- Mohamed Ali Ben Romdhane tại SoccerwayLỗi Lua trong Mô_đun:EditAtWikidata tại dòng 29: attempt to index field 'wikibase' (a nil value).