Naja ashei
Giao diện
| Naja ashei | |
|---|---|
| Phân loại khoa học | |
| Giới (regnum) | Animalia |
| Ngành (phylum) | Chordata |
| Lớp (class) | Reptilia |
| Bộ (ordo) | Squamata |
| Phân bộ (subordo) | Serpentes |
| Phân thứ bộ (infraordo) | Alethinophidia |
| Họ (familia) | Elapidae |
| Chi (genus) | Naja |
| Loài (species) | N. ashei |
| Danh pháp hai phần | |
| Naja ashei Wüster & Broadley, 2007[1] | |
Naja ashei là một loài rắn trong họ Rắn hổ. Loài này được Wüster & Broadley mô tả khoa học đầu tiên năm 2007.[2]
Tham khảo
- ^ "Naja ashei WÜSTER & BROADLEY, 2007". The Reptile Database. www.reptile-database.org. Truy cập ngày 14 tháng 1 năm 2012.
- ^ "Naja ashei". The Reptile Database. Truy cập ngày 29 tháng 5 năm 2013.