Phithack Kongmathilath
Giao diện
| Thông tin cá nhân | |||
|---|---|---|---|
| Ngày sinh | 6 tháng 8, 1996 | ||
| Nơi sinh | Viêng Chăn, Lào | ||
| Chiều cao | 1,65 m (5 ft 5 in) | ||
| Vị trí | Tiền vệ | ||
| Thông tin đội | |||
Đội hiện nay | Nakhon Pathom United | ||
| Số áo | 22 | ||
| Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp* | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 2015–2017 | Lanexang United | ||
| 2017–2018 | Lao Army | ||
| 2019–2020 | Ayutthaya United | 25 | (1) |
| 2020–2021 | Chanthabouly | 18 | (10) |
| 2022– | Nakhon Pathom United | 7 | (0) |
| Sự nghiệp đội tuyển quốc gia | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 2017– | Lào | 15 | (5) |
| *Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia, chính xác tính đến 30 tháng 4 năm 2022 (UTC) | |||
Phithack Kongmathilath (Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).; sinh ngày 6 tháng 8 năm 1996) là một cầu thủ bóng đá người Lào hiện đang thi đấu ở vị trí tiền vệ cho câu lạc bộ Nakhon Pathom United thuộc Giải bóng đá Hạng Nhất Quốc gia Thái Lan.
Thống kê sự nghiệp
Quốc tế
- Tính đến 21 tháng 1 năm 2019[1]
| Đội tuyển quốc gia | Năm | Trận | Bàn |
|---|---|---|---|
| Lào | 2017 | 5 | 1 |
| 2018 | 10 | 4 | |
| Tổng cộng | 15 | 5 | |
Bàn thắng quốc tế
| # | Ngày | Địa điểm | Đối thủ | Bàn thắng | Kết quả | Giải đấu |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1. | 2 tháng 10 năm 2017 | Sân vận động Thành phố Đài Bắc, Đài Bắc, Đài Loan | 1–3 | 1–3 | Giao hữu | |
| 2. | 27 tháng 3 năm 2018 | Sân vận động Quốc gia Lào mới, Viêng Chăn, Lào | 1–0 | 2–2 | ||
| 3. | 2–0 | |||||
| 4. | 3 tháng 10 năm 2018 | Sân vận động Huyện Sylhet, Sylhet, Bangladesh | 1–3 | 1–3 | Cúp Bangabandhu 2018 | |
| 5. | 12 tháng 11 năm 2018 | Sân vận động Quốc gia Bukit Jalil, Kuala Lumpur, Malaysia | 1–0 | 1–3 | AFF Cup 2018 | |
| 6. | 27 tháng 3 năm 2022 | Sân vận động Quốc gia Lào mới, Viêng Chăn, Lào | 3–0 | 3–2 | Giao hữu |
Tham khảo
- ^ Phithack Kongmathilath tại National-Football-Teams.com