Prigglitz
Giao diện
| Prigglitz | |
|---|---|
| — Thành phố — | |
Hiệu kỳ Ấn chương | |
| Lỗi Lua trong Mô_đun:Location_map tại dòng 461: Giá trị "<strong class="error"><span class="scribunto-error mw-scribunto-error-8830ed40">Lỗi Lua trong Mô_đun:Thông_tin_khu_dân_cư tại dòng 426: attempt to index field 'wikibase' (a nil value).</span></strong>" không phải là kinh độ hợp lệ.Vị trí tại Áo | |
| Quốc gia | |
| Bang | Niederösterreich |
| Huyện | Neunkirchen |
| Chính quyền | |
| • Thị trưởng | Franz Teix |
| Diện tích | |
| • Tổng cộng | km2 (Lỗi định dạng: giá trị đầu vào không hợp lệ khi làm tròn mi2) |
| Độ cao | 635 m (2,083 ft) |
| Dân số () | |
| • Mùa hè (DST) | CEST (UTC+2) |
| Mã bưu chính | 2640 |
| Website | www.prigglitz.at |
Prigglitz là một thị xã thuộc huyện Neunkirchen trong bang Niederösterreich.
Dân số
| Năm | Số dân | ±% |
|---|---|---|
| 1869 | 661 | — |
| 1880 | 639 | −3.3% |
| 1890 | 619 | −3.1% |
| 1900 | 649 | +4.8% |
| 1910 | 674 | +3.9% |
| 1923 | 659 | −2.2% |
| 1934 | 656 | −0.5% |
| 1939 | 639 | −2.6% |
| 1951 | 552 | −13.6% |
| 1961 | 515 | −6.7% |
| 1971 | 506 | −1.7% |
| 1981 | 531 | +4.9% |
| 1991 | 535 | +0.8% |
| 2001 | 514 | −3.9% |
| 2011 | 483 | −6.0% |
Tham khảo
Lỗi Lua trong Mô_đun:Authority_control tại dòng 152: attempt to index field 'wikibase' (a nil value).