Quận Bath, Kentucky
Trang Bản mẫu:Thông tin khu dân cư/styles.css không có nội dung.
| Quận Bath, Kentucky | |
|---|---|
| Tập tin:Bath county, kentucky courthouse.jpg Tòa án quận Bath ở Owingsville, Kentucky | |
Hiệu kỳ Ấn chương | |
Vị trí trong tiểu bang Kentucky | |
Vị trí của Kentucky tại Hoa Kỳ | |
| Lỗi Lua trong Mô_đun:Location_map tại dòng 461: Giá trị "<strong class="error"><span class="scribunto-error mw-scribunto-error-b9bfc537">Lỗi Lua trong Mô_đun:Thông_tin_khu_dân_cư tại dòng 426: attempt to index field 'wikibase' (a nil value).</span></strong>" không phải là kinh độ hợp lệ. | |
| Quốc gia | |
| Tiểu bang | |
| Thành lập | 1811 |
| Chính quyền | |
| Diện tích | |
| • Tổng cộng | 284 mi2 (740 km2) |
| • Đất liền | 279 mi2 (720 km2) |
| • Mặt nước | 4 mi2 (10 km2) 1.58%% |
| Dân số (2000) | |
| • Tổng cộng | 11.085 |
| • Mật độ | 18/mi2 (7/km2) |
| • Mùa hè (DST) | EDT (UTC−4) |
| Khu vực quốc hội | Bản mẫu:Infobox U.S. county/district, Bản mẫu:Infobox U.S. county/district, Bản mẫu:Infobox U.S. county/district, Bản mẫu:Infobox U.S. county/district, Bản mẫu:Infobox U.S. county/district, Bản mẫu:Infobox U.S. county/district, Bản mẫu:Infobox U.S. county/district, Bản mẫu:Infobox U.S. county/district, Bản mẫu:Infobox U.S. county/district, Bản mẫu:Infobox U.S. county/district |
| Website | owingsville |
Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Check for clobbered parameters”.
Quận Bath là một quận thuộc tiểu bang Kentucky, Hoa Kỳ. Quận này được đặt tên theo. Theo điều tra dân số của Cục điều tra dân số Hoa Kỳ năm 2000, quận có dân số 11.085 người. Quận lỵ đóng ở Owingsville6.
Địa lý
Theo Cục điều tra dân số Hoa Kỳ, quận có diện tích 736 km2, trong đó có 10 km2 là diện tích mặt nước.
Các xa lộ chính
Quận giáp ranh
Thông tin nhân khẩu
Theo điều tra dân số 2 năm 2000 của Cục điều tra dân số Hoa Kỳ, quận đã có dân số có 11.085 người, 4.445 hộ gia đình, và 3.195 gia đình sống trong quận hạt. Mật độ dân số là 40 trên một dặm vuông (15 / km2). Có 4.994 đơn vị nhà ở với mật độ trung bình là 18 trên một dặm vuông (6,9 / km 2). Cơ cấu chủng tộc của dân cư sinh sống trong quận này bao gồm 96,87% người da trắng, 1,85% da đen hay Mỹ gốc Phi, 0,21% người Mỹ bản xứ, 0,02% ở châu Á, 0,40% từ các chủng tộc khác, và 0,66% từ hai hoặc nhiều chủng tộc. 0,80% dân số là người Hispanic hay Latino thuộc một chủng tộc nào.
Có 4.445 hộ, trong đó 32,30% có trẻ em dưới 18 tuổi sống chung với họ, 57,70% là đôi vợ chồng sống với nhau, 10,30% có nữ hộ và không có chồng, và 28,10% là không lập gia đình. 25,30% hộ gia đình đã được tạo ra từ các cá nhân và 12,00% có người sống một mình 65 tuổi hoặc lớn tuổi hơn. Cỡ hộ trung bình là 2,47 và cỡ gia đình trung bình là 2,93.
Trong quận này cơ cấu độ tuổi dân cư được trải ra với 24,20% dưới độ tuổi 18, 8,60% 18-24, 28,80% 25-44, 23,80% từ 45 đến 64, và 14,60% từ 65 tuổi trở lên người. Độ tuổi trung bình là 37 năm. Đối với mỗi 100 nữ có 97,60 nam giới. Đối với mỗi 100 nữ 18 tuổi trở lên, đã có 94,80 nam giới.
Thu nhập trung bình cho một hộ gia đình trong quận đã đạt mức USD 26.018, và thu nhập trung bình cho một gia đình là USD 31.758. Phái nam có thu nhập trung bình USD 27.786 so với 20.986 USD của phái nữ. Thu nhập bình quân đầu người của dân cư quận là 15.326 USD. Có 16,40% gia đình và 21,90% dân số sống dưới mức nghèo khổ, bao gồm 29,60% những người dưới 18 tuổi và 21,20% của những người 65 tuổi hoặc hơn.