Quận Harrison, Kentucky
Giao diện
Trang Bản mẫu:Thông tin khu dân cư/styles.css không có nội dung.
| Quận Harrison, Kentucky | |
|---|---|
| Tập tin:Harrison county kentucky courthouse.jpg Tòa án quận Harrison ở Cynthiana, Kentucky. | |
Hiệu kỳ Ấn chương | |
Vị trí trong tiểu bang Kentucky | |
Vị trí của Kentucky tại Hoa Kỳ | |
| Lỗi Lua trong Mô_đun:Location_map tại dòng 461: Giá trị "<strong class="error"><span class="scribunto-error mw-scribunto-error-b9bfc537">Lỗi Lua trong Mô_đun:Thông_tin_khu_dân_cư tại dòng 426: attempt to index field 'wikibase' (a nil value).</span></strong>" không phải là kinh độ hợp lệ. | |
| Quốc gia | |
| Tiểu bang | |
| Thành lập | 1794 |
| Chính quyền | |
| Diện tích | |
| • Tổng cộng | 310 mi2 (800 km2) |
| • Đất liền | 310 mi2 (800 km2) |
| • Mặt nước | 0 mi2 (0 km2) 0.06%% |
| Dân số (2000) | |
| • Tổng cộng | 17.983 |
| • Mật độ | 58/mi2 (22/km2) |
| • Mùa hè (DST) | EDT (UTC−4) |
| Khu vực quốc hội | Bản mẫu:Infobox U.S. county/district, Bản mẫu:Infobox U.S. county/district, Bản mẫu:Infobox U.S. county/district, Bản mẫu:Infobox U.S. county/district, Bản mẫu:Infobox U.S. county/district, Bản mẫu:Infobox U.S. county/district, Bản mẫu:Infobox U.S. county/district, Bản mẫu:Infobox U.S. county/district, Bản mẫu:Infobox U.S. county/district, Bản mẫu:Infobox U.S. county/district |
| Website | www |
Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Check for clobbered parameters”.
Quận Harrison là một quận thuộc tiểu bang Kentucky, Hoa Kỳ. Quận này được đặt tên theo Benjamin Harrison. Theo điều tra dân số của Cục điều tra dân số Hoa Kỳ năm 2000, quận có dân số 17.983 người. Quận lỵ đóng ở Cynthiana6.
Địa lý
Theo Cục điều tra dân số Hoa Kỳ, quận có diện tích 803 km2, trong đó không có diện tích đáng kể là diện tích mặt nước.