Robledillo de Gata
Giao diện
Trang Bản mẫu:Thông tin khu dân cư/styles.css không có nội dung.
| Robledillo de Gata, Tây Ban Nha | |
|---|---|
Hiệu kỳ Ấn chương | |
| Lỗi Lua trong Mô_đun:Location_map tại dòng 461: Giá trị "<strong class="error"><span class="scribunto-error mw-scribunto-error-10d7d2ec">Lỗi Lua trong Mô_đun:Thông_tin_khu_dân_cư tại dòng 426: attempt to index field 'wikibase' (a nil value).</span></strong>" không phải là kinh độ hợp lệ. | |
| Quốc gia | |
| Cộng đồng tự trị | Extremadura |
| Tỉnh | Cáceres |
| Đô thị | Robledillo de Gata |
| Chính quyền | |
| Diện tích | |
| • Tổng cộng | 31 km2 (12 mi2) |
| Dân số (2006) | |
| • Tổng cộng | 136 |
| • Mật độ | 4,4/km2 (110/mi2) |
| • Mùa hè (DST) | CEST (UTC+2) |
Robledillo de Gata là một đô thị trong tỉnh Cáceres, Extremadura, Tây Ban Nha. Theo điều tra dân số 2006 census (INE), the municipality has 136 người.
Biến động dân số
| 2001 | 2002 | 2003 | 2004 | 2005 | 2006 |
|---|---|---|---|---|---|
| 170 | 164 | 161 | 154 | 141 | 136 |
Tham khảo