Sân bay Baykit
Giao diện
| Sân bay Baykit | |||
|---|---|---|---|
| Аэропорт Байкит | |||
| Tập tin:BaikitAeroport.jpg | |||
| |||
| Thông tin chung | |||
| Kiểu sân bay | Công cộng | ||
| Thành phố | Baykit | ||
| Vị trí | Baykit, Krasnoyarsk, Nga | ||
| Độ cao AMSL | 853 ft / 260 m | ||
| Tọa độ | 61°40′36″B 096°21′18″Đ / 61,67667°B 96,355°Đ | ||
| Đường băng | |||
Sân bay Baykit (ICAO: UNIB) là một sân bay ở vùng Krasnoyarsk, Nga, cách Baykit 1 km về phía tây.
Hãng hàng không và điểm đến
| Hãng hàng không | Các điểm đến |
|---|---|
| IrAero | Irkutsk |
| KrasAvia | Novosibirsk |
| NordStar | Krasnoyarsk–Yemelyanovo[1] |
Thống kê
| Năm | 2014 | 2015 | 2016 | 2017 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu lượng hành khách | 35.800 | 25.500 | 28.600 | 31.300 |
| Nguồn:[2][3][4] | ||||
Xem thêm
Tham khảo
- ^ (bằng tiếng Nga) Federal State Unitary Enterprise "State Air Traffic Management Corporation", Summer Air Traffic Schedule 25.03.2007 - 27.10.2007 (Airports - Russian domestic), 29 May 2007, p. 4
- ^ "Объемы перевозок через аэропорты России за январь-декабрь 2014-2015 гг" (PDF). Cơ quan Vận tải Hàng không Liên bang Nga. Bản gốc (PDF) lưu trữ ngày 17 tháng 7 năm 2016. Truy cập ngày 16 tháng 1 năm 2018.
- ^ "Объемы перевозок через аэропорты России за январь-декабрь 2015-2016 гг" (PDF). Cơ quan Vận tải Hàng không Liên bang Nga. Bản gốc (PDF) lưu trữ ngày 21 tháng 2 năm 2017. Truy cập ngày 16 tháng 1 năm 2018.
- ^ "Объемы перевозок через аэропорты России за январь-декабрь 2016-2017 гг" (PDF). Cơ quan Vận tải Hàng không Liên bang Nga. Bản gốc (PDF) lưu trữ ngày 22 tháng 3 năm 2019. Truy cập ngày 8 tháng 8 năm 2019.