Sân bay Gatwick
| Sân bay Gatwick London | |||
|---|---|---|---|
| London Gatwick Airport | |||
| |||
| Thông tin chung | |||
| Kiểu sân bay | Công | ||
| Chủ sở hữu | Global Infrastructure Partners | ||
| Cơ quan quản lý | Gatwick Airport Limited | ||
| Thành phố | Luân Đôn | ||
| Vị trí | Crawley, West Sussex | ||
| Phục vụ bay cho | |||
| Độ cao AMSL | 202 ft / 62 m | ||
| Tọa độ | Bản mẫu:Geobox coor | ||
| Website | http://www.gatwickairport.com | ||
| Đường băng | |||
| Thống kê (2010) | |||
| Số lượt chuyến | 240.500 | ||
| Số lượt khách | 31.375.290 | ||
| Nguồn: UK AIP tại NATS[1] Số liệu thống kê từ Cục Hàng không Dân dụng Vương quốc Anh[2] | |||
Sân bay quốc tế Gatwick London là một sân bay tại thủ đô Luân Đôn, Anh. Đây là sân bay lớn thứ nhì của Thủ đô của nước Anh, chỉ sau Sân bay Heathrow ở cùng thành phố Luân Đôn. Năm 2009, sân bay này đã phục vụ 32 triệu lượt khách. Sân bay Gatwick (IATA: LGW, ICAO: EGKK) có cự ly 5 km về phía bắc trung tâm Crawley, West Sussex, và 45,7 km về phía nam Central London.[3] Đây là sân bay bận rộn thứ nhì ở Vương quốc Anh, sau sân bay Heathrow tính về lượt khách.[4] Gatwick là sân bay hàng đầu châu Âu về các chuyến bay điểm-đến-điểm.[5]
Năm 2010, hơn 31,3 triệu lượt hành khách thông qua sân bay Gatwick, khiến nó là tất bật thứ 9 châu Âu tính theo lượt khách và là thứ 12 về số lượt khách quốc tế.[6] Các chuyến bay thuê chuyến thường thích sân bay này hơn sân bay Heathrow khi chọn làm cơ sở cho Luân Đôn và Đông Nam. Từ năm 1978 đến 2008, nhiều chuyến bay từ và đến Hoa Kỳ đã sử dụng Gatwick do các quy định hạn chế sử dụng sân bay Heathrow thi hành trong hiệp định Bermuda II giữa Vương quốc Anh và Hoa Kỳ.[7][8][9][10][11] (Đến thời điểm năm 2010, Delta Air Lines và US Airways là các hãng hàng không Hoa Kỳ tiếp tục sử dụng sân bay Gatwick cho các chuyến bay Hoa Kỳ.) Sân nay này là cơ sở cho các hãng bay theo lịch trình Aer Lingus, British Airways (BA), EasyJet, Flybe và Virgin Atlantic, cũng như các hãng bay thuê chuyến bao gồm Thomas Cook Airlines và Thomson Airways.
Hãng hàng không và tuyến bay
Gatwick có hai nhà ga Bắc và Nam. Nhà ga Nam cũ hơn và bận rộn hơn và là nơi có nhà ga đường sắt sân bay Gatwick tọa lạc.[12]
Vận chuyển hàng hóa
Tham khảo
- ^ "London Gatwick – EGKK". Nats-uk.ead-it.com. Truy cập ngày 15 tháng 8 năm 2010.[liên kết hỏng]
- ^ "CAA: Annual UK Airport Statistics". UK Civil Aviation Authority. Truy cập ngày 11 tháng 3 năm 2011.
- ^ "Just where are our airports?, Channel 4 News, ngày 18 tháng 8 năm 2009". Bản gốc lưu trữ ngày 21 tháng 8 năm 2009. Truy cập ngày 13 tháng 5 năm 2010.
- ^ "www.baa.com (BAA > Home > Media centre > News releases > 2009 > All > September traffic figures – BAA's airports, ngày 9 tháng 10 năm 2009)". Bản gốc lưu trữ ngày 21 tháng 12 năm 2010. Truy cập ngày 13 tháng 5 năm 2010.
- ^ "About Gatwick". Gatwick Airport. ngày 4 tháng 12 năm 2009. Bản gốc lưu trữ ngày 1 tháng 3 năm 2010. Truy cập ngày 15 tháng 8 năm 2010.
- ^ "ACI International Passenger Traffic for 2010". Airports Council International. Truy cập ngày 11 tháng 3 năm 2011.
- ^ "Bermuda 2 initialled, Air Transport". Flight International. ngày 2 tháng 7 năm 1977. tr. 5. Truy cập ngày 15 tháng 8 năm 2010.
- ^ "Bermuda 2 initialled, Air Transport". Flight International. ngày 2 tháng 7 năm 1977. tr. 6. Truy cập ngày 15 tháng 8 năm 2010.
- ^ "Bermuda 2: signed and sealed..., Air Transport". Flight International. ngày 23 tháng 7 năm 1977. tr. 254. Truy cập ngày 15 tháng 8 năm 2010.
- ^ "Bermuda 2 capacity mechanism, Air Transport". Flight International. ngày 13 tháng 8 năm 1977. tr. 465. Truy cập ngày 15 tháng 8 năm 2010.
- ^ "Bermuda 2 revisions create 12 new US gateways and agreement on Gatwick, Air Transport". Flight International. ngày 15 tháng 3 năm 1980. tr. 825. Truy cập ngày 15 tháng 8 năm 2010.
- ^ "Gatwick Airport charter timetable". London Gatwick Airport. Bản gốc lưu trữ ngày 18 tháng 4 năm 2010. Truy cập ngày 15 tháng 8 năm 2010.
- ^ "RJ cargo schedule for LGW". Royal Jordanian Cargo. Bản gốc lưu trữ ngày 15 tháng 7 năm 2011. Truy cập ngày 21 tháng 4 năm 2011.
- ^ "TK Cargo LGW schedule". Turkish Airlines. Bản gốc lưu trữ ngày 18 tháng 9 năm 2011. Truy cập ngày 21 tháng 4 năm 2011.