Santi Suk (huyện)
Trang Mô đun:Infobox/styles.css không có nội dung.Trang Bản mẫu:Thông tin khu dân cư/styles.css không có nội dung.
| Santi Suk สันติสุข | |
|---|---|
| — Huyện — | |
| Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Module:InfoboxImage/data' not found. | |
Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Module:InfoboxImage/data' not found. Hiệu kỳ Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Module:InfoboxImage/data' not found. Ấn chương | |
| Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Module:InfoboxImage/data' not found. Bản đồ Nan, Thái Lan với Santi Suk | |
| Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Location map”.Vị trí tại Thái Lan | |
| Quốc gia | Thái Lan |
| Tỉnh | Nan |
| Người sáng lập | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Wd”. |
| Đặt tên theo | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Wd”. |
| Văn phòng huyện | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Wd”. |
| Chính quyền | |
| • Kiểu | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Wd”. |
| Diện tích | |
| • Tổng cộng | 416,837 km2 (160,942 mi2) |
| Dân số (2005) | |
| • Tổng cộng | 15,689 |
| • Mật độ | 37,6/km2 (97/mi2) |
| Múi giờ | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Wd”. |
| Mã bưu chính | 55000 |
| Mã điện thoại | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Wd”. |
| Mã địa lý | 5511 |
| Mã ISO 3166 | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Wd”. |
| Thành phố kết nghĩa | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Wd”. |
Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Check for unknown parameters”.
Santi Suk (Bản mẫu:Langx) là một huyện (amphoe) ở trung bộ thuộc tỉnh Nan, phía bắc Thái Lan.
Lịch sử
Tiểu huyện (King Amphoe) Santi Suk được thành lập ngày 15 tháng 6 năm 1981, khi hai tambon Du Phong và Pa Laeo Luang đã được tách ra từ huyện Mueang Nan.[1][2] Tambon Phong đã được chuyển từ huyện Mae Charim sang từ ngày 21 tháng 4 năm 1983.[3] Tiểu huyện này đã được nâng thành huyện ngày 4 tháng 7 năm 1994.[4]
Địa lý
Các huyện giáp ranh (từ phía bắc theo chiều kim đồng hồ): Tha Wang Pha, Pua, Bo Kluea, Mae Charim, Phu Phiang và Mueang Nan.
Hành chính
Huyện này được chia thành 3 phó huyện (tambon), các đơn vị này lại được chia ra thành 31 làng (muban). Không có khu vực thành thị, có 3 Tổ chức hành chính tambon.
| STT | Tên | Tên tiếng Thái | Số làng | Dân số | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1. | Du Phong | ดู่พงษ์ | 8 | 5.022 | |
| 2. | Pa Laeo Luang | ป่าแลวหลวง | 10 | 4.513 | |
| 3. | Phong | พงษ์ | 13 | 6.154 |
Tham khảo
Trang Bản mẫu:Tham khảo/styles.css không có nội dung.
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
Liên kết ngoài
Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Mô đun:Navbox/configuration' not found. Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Article stub box”.