Serginho
Giao diện
|
Tập tin:Serginho 2025-06-06 (cropped).jpg Serginho vào tháng 6 năm 2025 | |||||||||||||||||
| Thông tin cá nhân | |||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Ngày sinh | 15 tháng 3, 1995 | ||||||||||||||||
| Nơi sinh | Monte Aprazível, Brasil | ||||||||||||||||
| Chiều cao | 1,74 m (5 ft 9 in) | ||||||||||||||||
| Vị trí | Tiền vệ | ||||||||||||||||
| Thông tin đội | |||||||||||||||||
Đội hiện nay | Bắc Kinh Quốc An | ||||||||||||||||
| Số áo | 7 | ||||||||||||||||
| Sự nghiệp cầu thủ trẻ | |||||||||||||||||
| Năm | Đội | ||||||||||||||||
| 2001–2008 | SESC | ||||||||||||||||
| 2008–2011 | São Paulo | ||||||||||||||||
| 2011–2015 | Santos | ||||||||||||||||
| Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp* | |||||||||||||||||
| Năm | Đội | ST | (BT) | ||||||||||||||
| 2014–2018 | Santos | 29 | (0) | ||||||||||||||
| 2016 | → Vitória (mượn) | 16 | (1) | ||||||||||||||
| 2017 | → Santo André (mượn) | 0 | (0) | ||||||||||||||
| 2018 | → América Mineiro (mượn) | 12 | (4) | ||||||||||||||
| 2018–2019 | Kashima Antlers | 43 | (15) | ||||||||||||||
| 2020–2024 | Trường Xuân Á Thái | 96 | (27) | ||||||||||||||
| 2025– | Bắc Kinh Quốc An | 20 | (4) | ||||||||||||||
| Sự nghiệp đội tuyển quốc gia‡ | |||||||||||||||||
| Năm | Đội | ST | (BT) | ||||||||||||||
| 2025– | Trung Quốc | 8 | (1) | ||||||||||||||
Thành tích huy chương
| |||||||||||||||||
|
*Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia, chính xác tính đến 26 tháng 8 năm 2025 ‡ Số trận ra sân và số bàn thắng ở đội tuyển quốc gia, chính xác tính đến 9 tháng 6 năm 2026 | |||||||||||||||||
Sérgio Antônio Soler de Oliveira Júnior (sinh ngày 15 tháng 3 năm 1995), hay thường được gọi là Serginho hay Sài Nhĩ Cát Ni Áo (tiếng Trung: 塞尔吉尼奥; bính âm: Sài Ěrjíní'ào) là một cầu thủ bóng đá chuyên nghiệp hiện đang chơi ở vị trí tiền vệ cho Bắc Kinh Quốc An tại Chinese Super League. Sinh ra ở Brasil, anh đại diện cho đội tuyển bóng đá quốc gia Trung Quốc.
Sự nghiệp quốc tế
Ngày 13 tháng 3 năm 2025, Serginho quyết định chơi cho đội tuyển Trung Quốc.
Thống kê sự nghiệp
Quốc tế
- Tính đến 9 tháng 6 năm 2026[1]
| Đội tuyển quốc gia | Năm | Trận | Bàn |
|---|---|---|---|
| Trung Quốc | 2025 | 6 | 0 |
| 2026 | 2 | 1 | |
| Tổng cộng | 8 | 1 | |
- Bàn thắng của Trung Quốc được liệt kê đầu tiên, cột điểm số cho biết tỉ số sau mỗi bàn thắng của Serginho.
| No. | Ngày | Địa điểm | Đối thủ | Bàn thắng | Kết quả | Giải đấu |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 9 tháng 12 năm 2017 | Sân vận động Jalan Besar, Kallang, Singapore | 1–0 | 2–1 | Giao hữu |
Danh hiệu
Santos
Kashima Antlers
Trường Xuân Á Thái
Bắc Kinh Quốc An
Tham khảo
- ^ SERGINHO at soccerway.com. Retrieved 2020-05-10
- ^ "观察: 亚泰重返中超--金元逝去 秩序回归". sports.sina.com.cn. ngày 10 tháng 11 năm 2020. Truy cập ngày 18 tháng 1 năm 2021.
Liên kết ngoài
Thể loại:
- Trang đưa đối số thừa vào bản mẫu
- Trang có lỗi kịch bản
- Trang có sử dụng tập tin không tồn tại
- Hộp thông tin bản mẫu huy chương cần sửa chữa
- Trang sử dụng infobox3cols có các tham số không có tài liệu
- Bài viết có chữ Hán giản thể
- Bài viết có nguồn tham khảo tiếng Bồ Đào Nha (pt)
- Bài viết có nguồn tham khảo tiếng Nhật (ja)
- Tất cả bài viết sơ khai
- Sơ khai cầu thủ bóng đá
- Sinh năm 1995
- Nhân vật còn sống
- Cầu thủ bóng đá nam Brasil
- Cầu thủ bóng đá Trung Quốc
- Người São Paulo (bang)
- Cầu thủ bóng đá América Futebol Clube (MG)
- Cầu thủ bóng đá nam Brasil ở nước ngoài
- Cầu thủ bóng đá Campeonato Brasileiro Série A
- Cầu thủ bóng đá Esporte Clube Vitória
- Cầu thủ bóng đá Kashima Antlers
- Tiền vệ bóng đá nam
- Cầu thủ bóng đá Santos FC
- Cầu thủ đội tuyển bóng đá quốc gia Trung Quốc
- Cầu thủ bóng đá nước ngoài ở Nhật Bản