Bước tới nội dung

Shika, Ishikawa

37°0′22,3″B 136°46′40,9″Đ / 37°B 136,76667°Đ / 37.00000; 136.76667
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Shika
Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).
—  Thị trấn  —
Tập tin:Shika Town Hall.jpg
Tòa thị chính Shika

Hiệu kỳ

Ấn chương

Vị trí Shika trên bản đồ tỉnh Ishikawa
Lỗi Lua trong Mô_đun:Location_map tại dòng 461: Giá trị "<strong class="error"><span class="scribunto-error mw-scribunto-error-c559e89c">Lỗi Lua trong Mô_đun:Thông_tin_khu_dân_cư tại dòng 426: attempt to index field &#039;wikibase&#039; (a nil value).</span></strong>" không phải là kinh độ hợp lệ.Vị trí Shika trên bản đồ Nhật Bản
Quốc giaTập tin:Flag of Japan.svg Nhật Bản
VùngChūbu
Hokuriku)
TỉnhIshikawa
HuyệnHakui
Chính quyền
 • Thị trưởngKoizumi Masaru
Diện tích
 • Tổng cộng246,76 km2 (95,27 mi2)
Dân số (1 tháng 10, 2020)
 • Tổng cộng18,630
 • Mật độ75/km2 (200/mi2)
Mã bưu điện925-0198
Điện thoại0767-32-1111
Địa chỉ tòa thị chính1-1 Sueyoshi Senko, Shika-machi, Hakui-gun, Ishikawa-ken 925-0198
Khí hậuCfa
WebsiteKhông tìm thấy URL. Vui lòng định rõ một URL ở đây hoặc thêm vào trên Wikidata.
Biểu trưng
HoaRosa rugosa
CâyIlex integra

Shika (志賀町 (しかまち) Shika-machi?)thị trấn thuộc huyện Hakui, tỉnh Ishikawa, Nhật Bản. Tính đến ngày 1 tháng 10 năm 2020, dân số ước tính thị trấn là 18.630 người và mật độ dân số là 75 người/km2.[1] Tổng diện tích thị trấn là 246,76 km2.

Địa lý

Đô thị lân cận

Khí hậu

Tham khảo

  1. ^ "Shika (Ishikawa, Japan) - Population Statistics, Charts, Map, Location, Weather and Web Information". www.citypopulation.de (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 13 tháng 2 năm 2024.
  2. ^ "観測史上1~10位の値(年間を通じての値)" (bằng tiếng Nhật). Cục Khí tượng Nhật Bản. Truy cập ngày 6 tháng 3 năm 2022.
  3. ^ "気象庁 / 平年値(年・月ごとの値)" (bằng tiếng Nhật). Cục Khí tượng Nhật Bản. Truy cập ngày 6 tháng 3 năm 2022.