Sour Lake, Texas
Giao diện
| Sour Lake, Texas | |
|---|---|
| — Thành phố — | |
| Tập tin:Sour Lake, Texas (2014).jpg Khu lịch sử Sour Lake | |
Hiệu kỳ Ấn chương | |
Vị trí Sour Lake, Texas | |
| Vị trí của Sour Lake, Texas | |
| Lỗi Lua trong Mô_đun:Location_map tại dòng 461: Giá trị "<strong class="error"><span class="scribunto-error mw-scribunto-error-8830ed40">Lỗi Lua trong Mô_đun:Thông_tin_khu_dân_cư tại dòng 426: attempt to index field 'wikibase' (a nil value).</span></strong>" không phải là kinh độ hợp lệ. | |
| Quốc gia | Tập tin:Flag of the United States.svg Hoa Kỳ |
| Tiểu bang | |
| Quận | Hardin |
| Chính quyền | |
| Diện tích[1] | |
| • Tổng cộng | 2,35 mi2 (6,07 km2) |
| • Đất liền | 2,30 mi2 (5,96 km2) |
| • Mặt nước | 0,04 mi2 (0,11 km2) |
| Độ cao[2] | 46 ft (14 m) |
| Dân số (2020) | |
| • Tổng cộng | 1.773 |
| • Mật độ | 835,79/mi2 (322,70/km2) |
| • Mùa hè (DST) | CDT (UTC-5) |
| ZIP code | 77659 |
| FIPS code | 48-68828[3] |
| GNIS feature ID | 2411932[2] |
| Website | cityofsourlake |
Sour Lake là một thành phố thuộc quận Hardin, tiểu bang Texas, Hoa Kỳ.
Dân số
| Lịch sử dân số | |||
|---|---|---|---|
| Thống kê dân số |
Số dân | %± | |
| 1940 | 1.504 | — | |
| 1950 | 1.630 | 8,4% | |
| 1960 | 1.602 | −1,7% | |
| 1970 | 1.694 | 5,7% | |
| 1980 | 1.807 | 6,7% | |
| 1990 | 1.547 | −14,4% | |
| 2000 | 1.667 | 7,8% | |
| 2010 | 1.813 | 8,8% | |
| 2020 | 1.773 | −2,2% | |
| U.S. Decennial Census[4] | |||
Tham khảo
- ^ "2019 U.S. Gazetteer Files". United States Census Bureau. Truy cập ngày 7 tháng 8 năm 2020.
- ^ a b Hệ thống Thông tin Địa danh của Cục Khảo sát Địa chất Hoa Kỳ: Sour Lake, Texas
- ^ "U.S. Census website". United States Census Bureau. Truy cập ngày 31 tháng 1 năm 2008.
- ^ "Census of Population and Housing". Census.gov. Truy cập ngày 4 tháng 6 năm 2015.
Liên kết ngoài
Lỗi Lua trong Mô_đun:Authority_control tại dòng 152: attempt to index field 'wikibase' (a nil value).