Bước tới nội dung

Sour Lake, Texas

30°07′55″B 94°24′12″T / 30,13194°B 94,40333°T / 30.13194; -94.40333
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Sour Lake, Texas
—  Thành phố  —
Tập tin:Sour Lake, Texas (2014).jpg
Khu lịch sử Sour Lake

Hiệu kỳ

Ấn chương

Vị trí Sour Lake, Texas
Vị trí của Sour Lake, Texas
Lỗi Lua trong Mô_đun:Location_map tại dòng 461: Giá trị "<strong class="error"><span class="scribunto-error mw-scribunto-error-8830ed40">Lỗi Lua trong Mô_đun:Thông_tin_khu_dân_cư tại dòng 426: attempt to index field &#039;wikibase&#039; (a nil value).</span></strong>" không phải là kinh độ hợp lệ.
Quốc giaTập tin:Flag of the United States.svg Hoa Kỳ
Tiểu bang Texas
QuậnHardin
Chính quyền
Diện tích[1]
 • Tổng cộng2,35 mi2 (6,07 km2)
 • Đất liền2,30 mi2 (5,96 km2)
 • Mặt nước0,04 mi2 (0,11 km2)
Độ cao[2]46 ft (14 m)
Dân số (2020)
 • Tổng cộng1.773
 • Mật độ835,79/mi2 (322,70/km2)
 • Mùa hè (DST)CDT (UTC-5)
ZIP code77659
FIPS code48-68828[3]
GNIS feature ID2411932[2]
Websitecityofsourlake.com

Sour Lake là một thành phố thuộc quận Hardin, tiểu bang Texas, Hoa Kỳ.

Dân số

Lịch sử dân số
Thống kê
dân số
Số dân
19401.504
19501.6308,4%
19601.602−1,7%
19701.6945,7%
19801.8076,7%
19901.547−14,4%
20001.6677,8%
20101.8138,8%
20201.773−2,2%
U.S. Decennial Census[4]

Tham khảo

  1. ^ "2019 U.S. Gazetteer Files". United States Census Bureau. Truy cập ngày 7 tháng 8 năm 2020.
  2. ^ a b Hệ thống Thông tin Địa danh của Cục Khảo sát Địa chất Hoa Kỳ: Sour Lake, Texas
  3. ^ "U.S. Census website". United States Census Bureau. Truy cập ngày 31 tháng 1 năm 2008.
  4. ^ "Census of Population and Housing". Census.gov. Truy cập ngày 4 tháng 6 năm 2015.

Liên kết ngoài

Lỗi Lua trong Mô_đun:Authority_control tại dòng 152: attempt to index field 'wikibase' (a nil value).