Tỉnh (Trung Quốc)
Bản mẫu:Infobox subdivision type
Tỉnh (Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Lang-zh”.) là loại đơn vị hành chính cấp tỉnh ở Trung Quốc. Hiện tại, Trung Quốc quản lý 22 tỉnh và tuyên bố chủ quyền đối với tỉnh Đài Loan, hiện do Trung Hoa Dân Quốc quản lý.
Chính quyền địa phương của mỗi tỉnh gồm một Chính phủ Nhân dân tỉnh nắm quyền hành pháp (đứng đầu bởi tỉnh trưởng), một Đại hội đại biểu nhân dân tỉnh nắm quyền lập pháp và một đảng bộ cấp tỉnh của Đảng Cộng sản Trung Quốc, có nhiệm vụ bầu ra bí thư Tỉnh ủy và Ban thường vụ Tỉnh ủy.
Chính quyền địa phương
Chính quyền địa phương của mỗi tỉnh gồm Đại hội đại biểu nhân dân thực hiện quyền lập pháp và Chính quyền nhân dân thực hiện quyền hành pháp do tỉnh trưởng đứng đầu. Chính quyền Nhân dân tỉnh chịu trách nhiệm trước Quốc vụ viện Trung Quốc và Đại hội đại biểu Nhân dân tỉnh. Đảng bộ cấp tỉnh của Đảng Cộng sản Trung Quốc tổ chức Đại hội Đảng bộ năm năm một lần, và bầu ra Ban thường vụ Tỉnh ủy. Ban thường vụ Tỉnh ủy là cơ quan thường trực của Tỉnh ủy, có nhiệm vụ lãnh đạo công việc hàng ngày của đảng bộ cấp tỉnh. Trên thực tế, Bí thư Tỉnh ủy là chức vụ quan trọng nhất trong chính quyền mỗi tỉnh.[1][2][3]
Lịch sử
Đơn vị hành chính tỉnh được thiết lập lần đầu tiên vào thời nhà Nguyên và là một trong những hình thái chính quyền ổn định nhất tại Trung Quốc.[4] Thông qua chính quyền tỉnh, triều đình có thể quản lý các huyện ở địa phương, vốn có số lượng lớn và quá xa xôi để có thể quản lý cách trực tiếp.[5] Số lượng đơn vị hành chính tỉnh tăng dần qua các triều đại, đến thời kỳ Trung Hoa Dân Quốc thì đã tăng lên 28 tỉnh.[6] Trong thời kỳ Quân phiệt, đơn vị hành chính tỉnh phần nhiều đã trở nên tự trị và có ảnh hưởng đáng kể trên bình diện quốc gia. Số lượng đơn vị hành chinh tỉnh ngày càng gia tăng hơn nữa, và đến đầu thời kỳ Cộng hòa Nhân dân thì đã tăng lên hơn 50 tỉnh.[7] Địa giới hành chính tỉnh được thiết lập phần nào trên cơ sở cân bằng ảnh hưởng của các nhân tố kinh tế. Thí dụ, vùng Đồng bằng Trường Giang được chia đều cho ba tỉnh Chiết Giang, Giang Tô và An Huy. Cách phân chia lãnh thổ như trên đảm bảo tiềm lực kinh tế được phân bố đồng đều, phòng ngừa nguy cơ một tỉnh có khả năng chế ngự được nhà nước.[8]
Danh sách
| GB/T 2260-2007[9] | ISO[10] | Tỉnh | Chữ Hán
Bính âm Hán ngữ |
Tỉnh lỵ | Thành phố lớn nhất | Dân số
(2020) |
Mật độ dân số
(trên km2) |
Diện tích
(km2) |
Viết tắt[lower-alpha 1] |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| HE | CN-HE | Hà Bắc | Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).
Héběi Shěng |
Thạch Gia Trang | 74,610,235 | 393.08 | 189,809 | Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).
Jì | |
| SX | CN-SX | Sơn Tây | Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).
Shānxī Shěng |
Thái Nguyên | 34,915,616 | 222.80 | 156,713 | Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).
Jìn | |
| LN | CN-LN | Liêu Ninh | Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).
Liáoníng Shěng |
Thẩm Dương | 42,591,407 | 289.59 | 147,076 | Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).
Liáo | |
| JL | CN-JL | Cát Lâm | Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).
Jílín Shěng |
Trường Xuân | 24,073,453 | 126.51 | 190,282 | Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).
Jí | |
| HL | CN-HL | Hắc Long Giang | Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).
Hēilóngjiāng Shěng |
Cáp Nhĩ Tân | 31,850,088 | 67.37 | 472,766 | Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).
Hēi | |
| JS | CN-JS | Giang Tô | Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).
Jiāngsū Shěng |
Nam Kinh | Tô Châu | 84,748,016 | 847.91 | 99,949 | Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).
Sū |
| ZJ | CN-ZJ | Chiết Giang | Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).
Zhèjiāng Shěng |
Hàng Châu | 64,567,588 | 615.67 | 104,873 | Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).
Zhè | |
| AH | CN-AH | An Huy | Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).
Ānhuī Shěng |
Hợp Phì | 61,027,171 | 436.29 | 139,879 | Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).
Wǎn | |
| FJ | CN-FJ | Phúc Kiến[lower-alpha 2] | Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).
Fújiàn Shěng |
Phúc Châu | Tuyền Châu | 41,540,086 | 335.66 | 123,756 | Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).
Mǐn |
| JX | CN-JX | Giang Tây | Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).
Jiāngxī Shěng |
Nam Xương | Cám Châu | 45,188,635 | 270.69 | 166,939 | Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).
Gàn |
| SD | CN-SD | Sơn Đông | Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).
Shāndōng Shěng |
Tế Nam | Lâm Nghi | 101,527,453 | 643.78 | 157,704 | Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).
Lǔ |
| HA | CN-HA | Hà Nam | Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).
Hénán Shěng |
Trịnh Châu | 99,365,519 | 600.52 | 165,467 | Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).
Yù | |
| HB | CN-HB | Hồ Bắc | Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).
Húběi Shěng |
Vũ Hán | 57,752,557 | 310.87 | 185,776 | Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).
È | |
| HN | CN-HN | Hồ Nam | Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).
Húnán Shěng |
Trường Sa | 66,444,864 | 313.65 | 211,842 | Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).
Xiāng | |
| GD | CN-GD | Quảng Đông[lower-alpha 3] | Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).
Guǎngdōng Shěng |
Quảng Châu | 126,012,510 | 700.02 | 180,013 | Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).
Yuè | |
| HI | CN-HI | Hải Nam[lower-alpha 4] | Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).
Hǎinán Shěng |
Hải Khẩu | 10,081,232 | 294.27 | 34,259 | Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).
Qióng | |
| SC | CN-SC | Tứ Xuyên | Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).
Sìchuān Shěng |
Thành Đô | 83,674,866 | 174.93 | 484,056 | Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).
Chuān (Shǔ) | |
| GZ | CN-GZ | Quý Châu | Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).
Guìzhōu Shěng |
Quý Dương | Tuân Nghĩa | 38,562,148 | 218.93 | 176,140 | Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).
Guì (Qián) |
| YN | CN-YN | Vân Nam | Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).
Yúnnán Shěng |
Côn Minh | 47,209,277 | 123.20 | 383,195 | Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).
Yún (Diān) | |
| SN | CN-SN | Thiểm Tây | Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).
Shǎnxī Shěng |
Tây An | 39,528,999 | 192.24 | 205,624 | Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).
Shǎn (Qín) | |
| GS | CN-GS | Cam Túc | Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).
Gānsù Shěng |
Lan Châu | 25,019,831 | 54.70 | 457,382 | Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).
Gān (Lǒng) | |
| QH | CN-QH | Thanh Hải | Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).
Qīnghǎi Shěng |
Tây Ninh | 5,923,957 | 8.58 | 720 000 | Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).
Qīng | |
| TW | CN-TW[lower-alpha 5] | Đài Loan[lower-alpha 6] | Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).
Táiwān Shěng |
Đài Bắc | Tân Bắc | 23,162,123 | 650.97 | 36,161 | Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).
Tái |
- ^ Không chính thức
- ^ Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa quản lý hầu hết Phúc Kiến, nhưng Trung Hoa Dân Quốc quản lý Kim Môn và Quần đảo Mã Tổ như một phần của tỉnh Phúc Kiến của mình.
- ^ Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa quản lý hầu hết Quảng Đông, nhưng Trung Hoa Dân Quốc quản lý Đảo Đông Sa như một phần của Cao Hùng.
- ^ Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa quản lý hầu hết Hải Nam, nhưng Trung Hoa Dân Quốc quản lý Đảo Ba Bình như một phần của Cao Hùng.
- ^ Có mã ISO 3166-2 riêng biệt:
TW - ^ Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa coi Đài Loan là tỉnh thứ 23, nhưng Đài Loan hiện thuộc quyền tài phán của Trung Hoa Dân Quốc. Xem thêm vị thế chính trị của Đài Loan.
Xem thêm
- Chủ nghĩa liên bang tại Trung Quốc
- Phân cấp hành chính Trung Quốc
- Danh sách đơn vị hành chính Trung Quốc theo GDP
- Danh sách đơn vị hành chính Trung Quốc theo số dân
- Danh sách thủ trưởng hành chính cấp tỉnh Trung Quốc
- Phân biệt vùng miền tại Trung Quốc
- Đồng bằng Trường Giang
- Châu (đơn vị hành chính)
- Đặc khu hành chính (Trung Quốc)
Tham khảo
- ^ Goodman 2015, tr. 96.
- ^ Saich 2015, tr. 157-158.
- ^ Chung & Lam 2010, Chapter 2.
- ^ Guo 2017, tr. 23.
- ^ Fitzgerald 2002, tr. 16.
- ^ Goodman 2015, tr. 150–154.
- ^ Goodman 2015, tr. 153–154.
- ^ Fairbank, John; Goldman, Merle (2006). China: A New History. Harvard University Press. tr. 11. ISBN 0674116739.
- ^ "GB/T 2260 codes for the provinces of China". Lưu trữ bản gốc ngày 5 tháng 3 năm 2004. Truy cập ngày 30 tháng 10 năm 2011.
- ^ ISO 3166-2:CN (ISO 3166-2 codes for the provinces of China)
Thư mục
- Goodman, David S.G. (2015). Handbook of the Politics of China. Northampton, Massachusetts: Edward Elgar Publishing Limited.
- Saich, Tony (2015). Governance and Politics of China . New York: Palgrave Macmillan.
- Chung, Jae Ho; Lam, Chiu (2010). China's Local Administration: Traditions and Changes in the Sub-National Hierarchy. New York: Routledge.
- Fitzgerald, John (2002). Rethinking China's Provinces. New York: Routledge.
- Guo, Rongxing (2017). How the Chinese Economy Works (ấn bản thứ 4). Palgrave Macmillan.
Liên kết ngoài
- Interactive Dbresearch.com: WebMap Lưu trữ ngày 6 tháng 4 năm 2016 tại Wayback Machine — with economic indicators for all Chinese Provinces.
- Trang có lỗi kịch bản
- Bản mẫu webarchive dùng liên kết wayback
- Tỉnh của Trung Quốc
- Đơn vị hành chính địa phương cấp tỉnh của Trung Quốc
- Phân cấp hành chính Trung Quốc
- Đơn vị hành chính địa phương cấp 1 theo quốc gia
- Bài viết có chữ Hán giản thể
- Bài viết có văn bản tiếng Kyrgyz
- Bài viết có văn bản tiếng Kazakh
- Bài viết có văn bản tiếng Duy Ngô Nhĩ
- Bài viết có văn bản tiếng Mông Cổ
- Bài viết có văn bản tiếng Hàn Quốc
- Bài viết có văn bản tiếng Trung Quốc