Willy Caballero
|
Caballero năm 2025 | |||||||||||||||||||||||||||||
| Thông tin cá nhân | |||||||||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tên đầy đủ | Wilfredo Daniel Caballero Lazcano[1] | ||||||||||||||||||||||||||||
| Ngày sinh | 28 tháng 9, 1981 [2] | ||||||||||||||||||||||||||||
| Nơi sinh | Santa Elena, Argentina | ||||||||||||||||||||||||||||
| Chiều cao | 1,85 m[3] | ||||||||||||||||||||||||||||
| Vị trí | Thủ môn | ||||||||||||||||||||||||||||
| Thông tin đội | |||||||||||||||||||||||||||||
Đội hiện nay | Chelsea (trợ lý huấn luyện viên trưởng) | ||||||||||||||||||||||||||||
| Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp* | |||||||||||||||||||||||||||||
| Năm | Đội | ST | (BT) | ||||||||||||||||||||||||||
| 2001–2004 | Boca Juniors | 15 | (0) | ||||||||||||||||||||||||||
| 2004–2011 | Elche | 186 | (0) | ||||||||||||||||||||||||||
| 2006 | → Arsenal Sarandí (mượn) | 13 | (0) | ||||||||||||||||||||||||||
| 2011–2014 | Málaga | 117 | (0) | ||||||||||||||||||||||||||
| 2014–2017 | Manchester City | 23 | (0) | ||||||||||||||||||||||||||
| 2017–2021 | Chelsea | 11 | (0) | ||||||||||||||||||||||||||
| 2021–2023 | Southampton | 2 | (0) | ||||||||||||||||||||||||||
| Tổng cộng | 367 | (0) | |||||||||||||||||||||||||||
| Sự nghiệp đội tuyển quốc gia | |||||||||||||||||||||||||||||
| Năm | Đội | ST | (BT) | ||||||||||||||||||||||||||
| 2001 | U-20 Argentina | 2 | (0) | ||||||||||||||||||||||||||
| 2005–2018 | Argentina | 5 | (0) | ||||||||||||||||||||||||||
| Sự nghiệp huấn luyện | |||||||||||||||||||||||||||||
| Năm | Đội | ||||||||||||||||||||||||||||
| 2023–2024 | Leicester City (trợ lý) | ||||||||||||||||||||||||||||
| 2024– | Chelsea (trợ lý) | ||||||||||||||||||||||||||||
Thành tích huy chương
| |||||||||||||||||||||||||||||
| *Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia | |||||||||||||||||||||||||||||
Wilfredo Daniel "Willy" Caballero Lazcano (sinh ngày 28 tháng 9 năm 1981) là một cựu cầu thủ bóng đá chuyên nghiệp người Argentina hiện đang làm trợ lý huấn luyện viên của câu lạc bộ Chelsea tại Premier League.
Anh dành phần lớn sự nghiệp của mình tại Tây Ban Nha, thi đấu cho Elche và Málaga. Mùa hè năm 2014, anh ký hợp đồng với Manchester City và giúp câu lạc bộ này vô địch EFL Cup 2015–16. Mùa hè năm 2017, anh gia nhập Chelsea, nơi anh là thủ môn dự bị trong 4 mùa giải. Mùa hè năm 2021, anh gia nhập Southampton với tư cách thủ môn dự bị. Caballero đã có trận ra mắt cấp cao cho Argentina vào năm 2018. Anh ấy đại diện cho quốc gia tại World Cup 2018, và cũng là thành viên không thi đấu của đội đã giành huy chương vàng tại Thế vận hội mùa hè 2004 và về nhì tại FIFA Confederations Cup 2005.
Thống kê sự nghiệp
Câu lạc bộ
| Câu lạc bộ | Mùa giải | Giải đấu | Cúp quốc gia[a] | Cúp liên đoàn[b] | Châu lục | Khác | Tổng cộng | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Hạng đấu | Trận | Bàn | Trận | Bàn | Trận | Bàn | Trận | Bàn | Trận | Bàn | Trận | Bàn | ||
| Boca Juniors | 2001–02 | Argentine Primera División | 4 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | 0 | — | 4 | 0 | ||
| 2002–03 | 4 | 0 | 0 | 0 | — | 3[c] | 0 | — | 7 | 0 | ||||
| 2003–04 | 1 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | 0 | — | 1 | 0 | ||||
| 2004–05 | 6 | 0 | 0 | 0 | — | 1[d] | 0 | — | 7 | 0 | ||||
| Tổng cộng | 15 | 0 | 0 | 0 | — | 4 | 0 | — | 19 | 0 | ||||
| Elche | 2005–06 | Segunda División | 10 | 0 | 0 | 0 | — | — | — | 10 | 0 | |||
| 2006–07 | 39 | 0 | 2 | 0 | — | — | — | 41 | 0 | |||||
| 2007–08 | 38 | 0 | 4 | 0 | — | — | — | 42 | 0 | |||||
| 2008–09 | 38 | 0 | 2 | 0 | — | — | — | 40 | 0 | |||||
| 2009–10 | 39 | 0 | 1 | 0 | — | — | — | 40 | 0 | |||||
| 2010–11 | 22 | 0 | 0 | 0 | — | — | — | 22 | 0 | |||||
| Tổng cộng | 186 | 0 | 9 | 0 | — | — | — | 195 | 0 | |||||
| Arsenal Sarandí (mượn) | 2006–07 | Argentine Primera División | 13 | 0 | 0 | 0 | — | — | — | 13 | 0 | |||
| Málaga | 2010–11 | La Liga | 15 | 0 | 0 | 0 | — | — | — | 15 | 0 | |||
| 2011–12 | 28 | 0 | 4 | 0 | — | — | — | 32 | 0 | |||||
| 2012–13 | 36 | 0 | 0 | 0 | — | 11[e] | 0 | — | 47 | 0 | ||||
| 2013–14 | 38 | 0 | 1 | 0 | — | — | — | 39 | 0 | |||||
| Tổng cộng | 117 | 0 | 5 | 0 | — | 11 | 0 | — | 133 | 0 | ||||
| Manchester City | 2014–15[5] | Premier League | 2 | 0 | 2 | 0 | 2 | 0 | 0 | 0 | 1[f] | 0 | 7 | 0 |
| 2015–16[6] | 4 | 0 | 3 | 0 | 6 | 0 | 1[e] | 0 | — | 14 | 0 | |||
| 2016–17[7] | 17 | 0 | 2 | 0 | 2 | 0 | 6[e] | 0 | — | 27 | 0 | |||
| Tổng cộng | 23 | 0 | 7 | 0 | 10 | 0 | 7 | 0 | 1 | 0 | 48 | 0 | ||
| Chelsea | 2017–18[8] | Premier League | 3 | 0 | 6 | 0 | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 13 | 0 |
| 2018–19[9] | 2 | 0 | 2 | 0 | 2 | 0 | 2[g] | 0 | 1[f] | 0 | 9 | 0 | ||
| 2019–20[10] | 5 | 0 | 5 | 0 | 2 | 0 | 2[e] | 0 | 0 | 0 | 14 | 0 | ||
| 2020–21[11] | 1 | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 | — | 2 | 0 | |||
| Tổng cộng | 11 | 0 | 13 | 0 | 9 | 0 | 4 | 0 | 1 | 0 | 38 | 0 | ||
| Southampton | 2021–22[12] | Premier League | 2 | 0 | 2 | 0 | — | — | — | 4 | 0 | |||
| 2022–23[13] | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 | — | — | 1 | 0 | ||||
| Tổng cộng | 2 | 0 | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 5 | 0 | |||
| Tổng cộng sự nghiệp | 367 | 0 | 37 | 0 | 19 | 0 | 26 | 0 | 2 | 0 | 451 | 0 | ||
- ^ Bao gồm Copa del Rey, FA Cup
- ^ Bao gồm Football League/EFL Cup
- ^ Số lần ra sân tại Copa Sudamericana
- ^ Số lần ra sân tại Copa Libertadores
- ^ a b c d Số lần ra sân tại UEFA Champions League
- ^ a b Ra sân tại FA Community Shield
- ^ Số lần ra sân tại UEFA Europa League
Quốc tế
| Đội tuyển quốc gia | Năm | Trận | Bàn |
|---|---|---|---|
| Argentina | 2018 | 5 | 0 |
| Tổng cộng | 5 | 0 | |
Danh hiệu
Boca Juniors
- Argentine Primera División: Apertura 2003[14]
- Copa Libertadores: 2003[14]
- Intercontinental Cup: 2003
Manchester City
Chelsea
U-20 Argentina
U-23 Argentina
- Huy chương Vàng Thế vận hội mùa hè: 2004[19]
Argentina
- FIFA Confederations Cup á quân: 2005
Tham khảo
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ a b Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).[liên kết hỏng]
- Trang có lỗi kịch bản
- Bài có liên kết hỏng
- Các bài viết sử dụng bản mẫu:Huy chương với á quân
- Các bài viết sử dụng bản mẫu:Huy chương với vô địch
- Hộp thông tin bản mẫu huy chương cần sửa chữa
- Trang sử dụng infobox3cols có các tham số không có tài liệu
- Sinh năm 1981
- Nhân vật còn sống
- Cầu thủ bóng đá Chelsea F.C.
- Cầu thủ bóng đá nam Argentina ở nước ngoài
- Cầu thủ Cúp Liên đoàn các châu lục 2005
- Cầu thủ Giải vô địch bóng đá thế giới 2018
- Cầu thủ đội tuyển bóng đá quốc gia Argentina
- Cầu thủ đội tuyển bóng đá U-20 quốc gia Argentina
- Cầu thủ bóng đá Argentina
- Thủ môn bóng đá nam
- Cầu thủ bóng đá Boca Juniors
- Cầu thủ bóng đá nước ngoài ở Anh
- Cầu thủ bóng đá Thế vận hội Mùa hè 2004
- Cầu thủ bóng đá Manchester City F.C.
- Cầu thủ bóng đá Southampton F.C.
- Huy chương Thế vận hội Mùa hè 2004
- Cầu thủ bóng đá Thế vận hội của Argentina
- Huy chương bóng đá Thế vận hội
- Cầu thủ bóng đá Premier League
- Cầu thủ bóng đá nước ngoài ở Tây Ban Nha
- Huấn luyện viên bóng đá Argentina
- Cầu thủ bóng đá nam Argentina
- Cầu thủ bóng đá Arsenal de Sarandí
- Cầu thủ bóng đá La Liga
- Cầu thủ bóng đá Segunda División
- Cầu thủ vô địch UEFA Champions League
- Cầu thủ vô địch UEFA Europa League