Yegor Sorokin
Giao diện
|
Tập tin:Yegor Sorokin 2020.jpg Sorokin trong màu áo Krasnodar năm 2020 | |||
| Thông tin cá nhân | |||
|---|---|---|---|
| Tên đầy đủ | Yegor Andreyevich Sorokin | ||
| Ngày sinh | 4 tháng 11, 1995 | ||
| Nơi sinh | Sankt Peterburg, Nga | ||
| Chiều cao | 1,89 m (6 ft 2+1⁄2 in) | ||
| Vị trí | Hậu vệ | ||
| Thông tin đội | |||
Đội hiện nay | Thành Đô Dung Thành | ||
| Số áo | 28 | ||
| Sự nghiệp cầu thủ trẻ | |||
| Năm | Đội | ||
| –2007 | Smena St. Petersburg | ||
| 2007–2010 | Zenit St. Petersburg | ||
| 2010 | Fakel St. Petersburg | ||
| 2010–2012 | Moskovskaya Zastava St. Petersburg | ||
| 2012–2013 | Tosno | ||
| Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp* | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 2013 | Tosno | 0 | (0) |
| 2014–2019 | Rubin Kazan | 53 | (6) |
| 2014–2015 | → Rubin-2 Kazan | 17 | (0) |
| 2016 | → Aktobe (mượn) | 29 | (1) |
| 2017 | → Neftekhimik Nizhnekamsk (mượn) | 10 | (1) |
| 2019–2023 | Krasnodar | 56 | (0) |
| 2019 | → Rubin Kazan (mượn) | 6 | (0) |
| 2020–2023 | Krasnodar-2 | 4 | (0) |
| 2023–2024 | Rubin Kazan | 0 | (0) |
| 2024 | Yelimay | 8 | (0) |
| 2024–2026 | Kairat | 33 | (2) |
| 2026– | Thành Đô Dung Thành | 0 | (0) |
| Sự nghiệp đội tuyển quốc gia‡ | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 2018 | Nga | 1 | (0) |
|
*Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia, chính xác tính đến 2 tháng 2 năm 2026 ‡ Số trận ra sân và số bàn thắng ở đội tuyển quốc gia, chính xác tính đến 10 tháng 9 năm 2018 | |||
Yegor Andreyevich Sorokin (tiếng Nga: Егор Андреевич Сорокин; sinh ngày 4 tháng 11 năm 1995) là một cầu thủ bóng đá người Nga hiện đang chơi ở vị trí trung vệ cho câu lạc bộ Thành Đô Dung Thành tại Chinese Super League.
Sự nghiệp câu lạc bộ
Anh có màn ra mắt tại Giải bóng đá ngoại hạng Nga vào ngày 14 tháng 9 năm 2014 cho F.K. Rubin Kazan trong trận đấu với F.K. Rostov.[1] Anh mất 3 năm để trở lại đội chính của Rubin, khi đá chín trong trận đấu trước FC SKA-Khabarovsk vào ngày 13 tháng 8 năm 2017. Anh ra sân thường xuyên cho Rubin mùa giải 2017–18.
Thống kê sự nghiệp
Câu lạc bộ
- Tính đến trận đấu diễn ra ngày 13 tháng 5 năm 2018[2]
| Câu lạc bộ | Mùa giải | Giải vô địch | Cúp Quốc gia | Châu lục | Tổng cộng | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Hạng đấu | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng | ||
| Rubin Kazan | 2014–15 | Giải bóng đá ngoại hạng Nga | 1 | 0 | 0 | 0 | - | 1 | 0 | |
| 2015–16 | 0 | 0 | 1 | 0 | - | 1 | 0 | |||
| 2016–17 | 0 | 0 | 0 | 0 | - | 0 | 0 | |||
| 2017–18 | 17 | 0 | 2 | 1 | - | 19 | 1 | |||
| Tổng cộng | 18 | 0 | 3 | 1 | - | - | 21 | 1 | ||
| Rubin-2 Kazan (mượn) | 2014–15 | Giải bóng đá chuyên nghiệp quốc gia Nga | 17 | 0 | - | - | 17 | 0 | ||
| Aktobe (mượn) | 2016 | Giải bóng đá ngoại hạng Kazakhstan | 29 | 1 | 0 | 0 | 2 | 0 | 31 | 1 |
| Neftekhimik Nizhnekamsk | 2016–17 | Giải Quốc gia Nga | 10 | 1 | 0 | 0 | - | 10 | 1 | |
| Tổng cộng sự nghiệp | 74 | 2 | 3 | 1 | 2 | 0 | 79 | 3 | ||
Tham khảo
- ^ "Match Report". Giải bóng đá ngoại hạng Nga. ngày 14 tháng 9 năm 2014. Bản gốc lưu trữ ngày 24 tháng 9 năm 2020. Truy cập ngày 27 tháng 8 năm 2018.
- ^ "E.Sorokin". soccerway.com. Soccerway. Truy cập ngày 30 tháng 9 năm 2016.
Liên kết ngoài
- Player profile by Giải bóng đá ngoại hạng Nga Lưu trữ ngày 31 tháng 5 năm 2018 tại Wayback Machine
Thể loại:
- Trang có sử dụng tập tin không tồn tại
- Trang sử dụng infobox3cols có các tham số không có tài liệu
- Bài viết có văn bản tiếng Nga
- Bản mẫu webarchive dùng liên kết wayback
- Sinh năm 1995
- Nhân vật còn sống
- Nhân vật thể thao từ Sankt-Peterburg
- Cầu thủ bóng đá Nga
- Hậu vệ bóng đá
- Cầu thủ bóng đá F.K. Rubin Kazan
- Cầu thủ bóng đá FC Aktobe
- Cầu thủ Giải bóng đá ngoại hạng Nga
- Cầu thủ Giải bóng đá ngoại hạng Kazakhstan
- Cầu thủ bóng đá F.K. Neftekhimik Nizhnekamsk
- Cầu thủ bóng đá nam Nga ở nước ngoài
- Cầu thủ đội tuyển bóng đá quốc gia Nga
- Cầu thủ bóng đá FC Krasnodar
- Cầu thủ bóng đá FC Tosno
- Trung vệ bóng đá
- Cầu thủ bóng đá nam Nga
- Cầu thủ bóng đá nước ngoài ở Trung Quốc