Bước tới nội dung

Yokohama Animation Laboratory

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Yokohama Animation Laboratory
Tên bản ngữ
株式会社横浜アニメーションラボ
Loại hình
Kabushiki gaisha
Ngành nghềAnime
Thành lậptháng 7 năm 2015; 11 năm trước (2015-07)[1]
Trụ sở chính2-15-1 Yayoi, Naka-ku, Yokohama, Kanagawa, Nhật Bản[1]
Số nhân viên48 người[2]
Websitehama-ani.co.jp

Yokohama Animation Laboratory (Nhật: 株式会社横浜アニメーションラボ Hepburn: Kabushiki-gaisha Yokohama Animēshon Rabo?) là một xưởng phim hoạt hình được thành lập vào năm 2015 tại Naka, Yokohama, Nhật Bản.

Tác phẩm

Anime truyền hình

Năm phát sóng Tên Đạo diễn Số tập Ghi chú
2020 Lapis Re:Lights Hata Hiroyuki 12 Thuộc một phần của thương hiệu truyền thông cùng tên do KLab và Kadokawa phát triển.[3]
Magatsu Wahrheit -Zuerst- Hosoda Naoto 12 Dựa trên trò chơi smartphone Magatsu Wahrheit của KLab.[4]
2022 Tensai ōji no akaji kokka saisei jutsu Tamagawa Masato 12 Dựa trên bộ light novel của tác giả Toba Toru.[5]
Seiken Dendetsu – Legend of Mana: The Teardrop Crystal Jinbo Masato 12 Dựa trên trò chơi nhập vai hành động cùng tên của Square Enix. Hợp tác sản xuất với Graphinica.[6]
2023 Hametsu no Ōkoku Motonaga Keitaro 12 Dựa theo manga của yoruhashi.[7]
Seija Musō Tamagawa Masato 12 Chuyển thể từ manga của Broccoli Lion, hợp tác sản xuất với Cloud Hearts.[8]
Rail Romanesque 2 Ebira Michiru 13 Phần tiếp theo của Rail Romanesque, chuyển thể từ visual novel Maitetsu của Lose.[9]
2024 Majo to Yajū Hamana Takayuki 12 Chuyển thể từ manga của Satake Kousuke.[10]
The New Gate Nakatsu Tamaki 12 Chuyển thể từ light novel sáng tác bởi của Kazanami Shinogi, hợp tác sản xuất với Cloud Hearts.[11]
Sasayaku Yō ni Koi o Utau Mano Akira Chuyển thể từ manga của Takeshima Eku, hợp tác sản xuất với Cloud Hearts.[12]
Kijin Gentōshō Aiura Kazuya Chuyển thể từ light novel do Nakanishi Moto'o viết và Tamaki minh họa.[13]
Chưa rõ Tsuyokute New Saga Ishigooka Norikazu Dựa theo light novel cùng tên của Abe Masayuki. Đồng sản xuất với Sotsu và Makaria.[14]

ONA

Anime

Năm phát sóng Tựa đề Đạo diễn Số tập Ghi chú Nguồn
2017 Monster Strike Second Season Hamana Takayuki 23 Mùa thứ hai của Monster Strike. [15]
Monster Strike: The Fading Cosmos 13 Phần thứ hai của Monster Strike Second Season. [16]
2019 Miru Tights Ogawa Yuki 12 Tác phẩm gốc. [17]
2021 Getsuyōbi no Tawawa 2 12 Mùa thứ hai của Getsuyōbi no Tawawa, dựa trên manga của Himura Kiseki. [18]

Phim

Năm công chiếu Tựa đề Đạo diễn Thời lượng Ghi chú Nguồn
2017 Monster Strike: Katsubou no hate no risoukyou Hamana Takayuki 15 phút Spin-off của Monster Strike. [19]
2018 Yakusoku no Nanaya Matsuri Kazuya Murata 62 phút Tác phẩm gốc.
Hợp tác sản xuất với XFlag.
[20]

OVA

Năm phát hành Tựa đề Đạo diễn Số tập Ghi chú Tham khảo
2019 Miru Tights Ogawa Yuki 1 Tập phim bổ sung. [21]

Tham khảo

  1. ^ a b Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  2. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  3. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  4. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  5. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  6. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  7. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  8. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  9. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  10. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  11. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  12. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  13. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  14. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  15. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  16. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  17. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  18. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  19. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  20. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  21. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).

Liên kết ngoài