Yoshida Makito
Giao diện
| Thông tin cá nhân | |||
|---|---|---|---|
| Tên đầy đủ | Makito Yoshida | ||
| Ngày sinh | 20 tháng 10, 1992 | ||
| Nơi sinh | Chiba, Nhật Bản | ||
| Chiều cao | 1,80 m (5 ft 11 in) | ||
| Vị trí | Tiền đạo | ||
| Thông tin đội | |||
Đội hiện nay | JEF United Chiba | ||
| Số áo | 39 | ||
| Sự nghiệp cầu thủ trẻ | |||
| Năm | Đội | ||
| 2008–2010 | RKU | ||
| Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp* | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 2011–2014 | Nagoya Grampus | 7 | (0) |
| 2013 | → Matsumoto Yamaga FC (mượn) | 1 | (0) |
| 2014 | → Mito HollyHock (mượn) | 31 | (11) |
| 2015 | Mito HollyHock | 29 | (4) |
| 2016– | JEF United Chiba | 28 | (3) |
| 2017 | → FC Machida Zelvia (mượn) | 28 | (3) |
| *Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia, chính xác tính đến 6 tháng 1 năm 2018 | |||
Makito Yoshida (吉田 眞紀人 (Cát-Điền Chân-Kỷ-Nhân) Yoshida Makito, sinh ngày 20 tháng 10 năm 1992) là một cầu thủ bóng đá người Nhật Bản thi đấu cho JEF United Chiba.
Thống kê sự nghiệp
Cập nhật đến ngày 6 tháng 1 năm 2018.[1]
| Câu lạc bộ | Mùa giải | Giải vô địch | Cúp1 | Cúp Liên đoàn2 | Châu lục3 | Tổng | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng | ||
| Nagoya Grampus | 2011 | 5 | 0 | 2 | 0 | 0 | 0 | 5 | 0 | 12 | 0 |
| 2012 | 2 | 0 | 0 | 0 | 1 | 1 | 1 | 0 | 4 | 1 | |
| Matsumoto Yamaga FC | 2013 | 1 | 0 | - | - | - | 1 | 0 | |||
| Mito HollyHock | 2014 | 31 | 11 | - | - | - | 31 | 11 | |||
| 2015 | 29 | 4 | 1 | 0 | - | - | 30 | 4 | |||
| JEF United Chiba | 2016 | 27 | 3 | 1 | 0 | - | - | 28 | 3 | ||
| 2017 | 1 | 0 | - | - | - | 1 | 0 | ||||
| FC Machida Zelvia | 28 | 3 | 1 | 0 | - | - | 29 | 3 | |||
| Tổng | 124 | 21 | 5 | 0 | 1 | 1 | 6 | 0 | 136 | 22 | |
1Bao gồm Cúp Hoàng đế Nhật Bản.
2Bao gồm J. League Cup.
3Bao gồm Giải vô địch bóng đá các câu lạc bộ châu Á.
Tham khảo
- ^ Nippon Sports Kikaku Publishing inc./日本スポーツ企画出版社, "2016J1&J2&J3選手名鑑", 10 tháng 2 năm 2016, Nhật Bản, ISBN 978-4905411338 (p. 192 out of 289)
Liên kết ngoài
- Yoshida Makito tại J.League (bằng tiếng Nhật)
- Profile at JEF United Chiba
Thể loại:
- Trang sử dụng infobox3cols có các tham số không có tài liệu
- Không có hình ảnh địa phương nhưng hình ảnh về Wikidata
- Bài viết có nguồn tham khảo tiếng Nhật (ja)
- Sinh năm 1992
- Nhân vật còn sống
- Cầu thủ bóng đá nam Nhật Bản
- Cầu thủ bóng đá J1 League
- Cầu thủ bóng đá J2 League
- Cầu thủ bóng đá Nagoya Grampus
- Cầu thủ bóng đá Matsumoto Yamaga FC
- Cầu thủ bóng đá Mito HollyHock
- Cầu thủ bóng đá JEF United Chiba
- Cầu thủ bóng đá FC Machida Zelvia
- Tiền đạo bóng đá nam
- Cầu thủ bóng đá Ehime FC