Bước tới nội dung

Kantharalak (huyện)

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Kantharalak
กันทรลักษ์
—  Huyện  —

Hiệu kỳ

Ấn chương

Bản đồ Sisaket, Thái Lan với Kantharalak
Lỗi Lua trong Mô_đun:Location_map tại dòng 461: Giá trị "<strong class="error"><span class="scribunto-error mw-scribunto-error-10d7d2ec">Lỗi Lua trong Mô_đun:Thông_tin_khu_dân_cư tại dòng 426: attempt to index field &#039;wikibase&#039; (a nil value).</span></strong>" không phải là kinh độ hợp lệ.Vị trí tại Thái Lan
Quốc giaThái Lan
TỉnhSisaket
Chính quyền
Diện tích
 • Tổng cộng1,236,6 km2 (477,5 mi2)
Dân số (2005)
 • Tổng cộng198,427
 • Mật độ160,5/km2 (416/mi2)
Mã bưu chính33110
Mã địa lý3304

Kantharalak (Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).) là một huyện (Amphoe) ở phía đông nam của tỉnh Sisaket, đông bắc Thái Lan.

Lịch sử

Tên cũ của Kantharalak là Mueang Uthumphon Phisai thuộc Mueang Khukhan.

Năm 1939, huyện được đổi tên từ Nam Om thành Kantharalak.[1]

Địa lý

Các huyện giáp ranh (từ phía tây theo chiều kim đồng hồ) là: Khun Han, Si Rattana, Benchalak of Tỉnh Sisaket, Thung Si Udom, Nam Khun của tỉnh Ubon Ratchathani, Preah VihearOddar Meancheay của Campuchia.

Văn phòng Vườn quốc gia Khao Phra Wihan nằm ở huyện này còn đền Prasat Preah Vihear nằm ở lãnh thổ của Cambodia.

Hành chính

Huyện này được chia thành 20 phó huyện (tambon), các đơn vị này lại được chia ra thành 273 làng (muban). Kantharalak là một thị xã (thesaban mueang) nằm trên một phần của the tambon Nam Om và Nong Ya Lat. Có 20 Tổ chức hành chính tambon.

STT. Tên Tên Thái Số làng Dân số
1. Bueng Malu บึงมะลู 18 14.553
2. Kut Salao กุดเสลา 16 9.882
3. Mueang เมือง 9 6.758
5. Sang Mek สังเม็ก 18 13.296
6. Nam Om น้ำอ้อม 16 17.413
7. Lalai ละลาย 12 7.271
8. Rung รุง 10 7.293
9. Trakat ตระกาจ 12 8.005
11. Chan Yai จานใหญ่ 16 9.999
12. Phu Ngoen ภูเงิน 19 12.445
13. Cham ชำ 8 5.338
14. Krachaeng กระแชง 19 16.469
15. Non Samran โนนสำราญ 11 6.458
16. Nong Ya Lat หนองหญ้าลาด 16 14.905
19. Sao Thong Chai เสาธงชัย 17 9.691
20. Khanun ขนุน 15 9.867
21. Suan Kluai สวนกล้วย 12 7.171
23. Wiang Nuea เวียงเหนือ 8 5.601
24. Thung Yai ทุ่งใหญ่ 15 11.562
25. Phu Pha Mok ภูผาหมอก 6 4.450

Các con số không có trong bảng là tambon nay tạo thành huyện Benchalak.

Tham khảo

  1. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).

Liên kết ngoài