Mueang Sisaket (huyện)
Giao diện
| Mueang Sisaket เมืองศรีสะเกษ | |
|---|---|
| — Huyện — | |
Hiệu kỳ Ấn chương | |
Bản đồ Sisaket, Thái Lan với Mueang Sisaket | |
| Lỗi Lua trong Mô_đun:Location_map tại dòng 461: Giá trị "<strong class="error"><span class="scribunto-error mw-scribunto-error-8830ed40">Lỗi Lua trong Mô_đun:Thông_tin_khu_dân_cư tại dòng 426: attempt to index field 'wikibase' (a nil value).</span></strong>" không phải là kinh độ hợp lệ.Vị trí tại Thái Lan | |
| Quốc gia | Thái Lan |
| Tỉnh | Sisaket |
| Chính quyền | |
| Diện tích | |
| • Tổng cộng | 576,366 km2 (222,536 mi2) |
| Dân số (2005) | |
| • Tổng cộng | 134,826 |
| • Mật độ | 233,9/km2 (606/mi2) |
| Mã bưu chính | 33000 |
| Mã địa lý | 3301 |
Mueang Sisaket (Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).) là huyện thủ phủ (Amphoe Mueang) của tỉnh Sisaket, đông bắc Thái Lan.
Địa lý
Các huyện giáp ranh (từ phía bắc theo chiều kim đồng hồ) là: Yang Chum Noi, Kanthararom, Nam Kliang, Phayu, Wang Hin, Uthumphon Phisai và Rasi Salai.
Hành chính
Huyện này được chia thành 18 phó huyện (tambon), các đơn vị này lại được chia ra thành 165 làng (muban). Thị xã (thesaban mueang) Sisaket covers the tambon Mueang Nuea and Mueang Tai và một phần của tambon Nong Khrok, Phon Kha, Ya Plong và Pho. Có 16 Tổ chức hành chính tambon.
| STT. | Tên | Tên Thái | Số làng | Dân số | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1. | Mueang Nuea | เมืองเหนือ | - | 9.156 | |
| 2. | Mueang Tai | เมืองใต้ | - | 10.613 | |
| 3. | Khu Sot | คูซอด | 10 | 4.980 | |
| 4. | Sam | ซำ | 14 | 6.821 | |
| 5. | Chan | จาน | 12 | 6.915 | |
| 6. | Tadop | ตะดอบ | 8 | 6.629 | |
| 7. | Nong Khrok | หนองครก | 8 | 12.931 | |
| 11. | Phon Kha | โพนข่า | 10 | 6.990 | |
| 12. | Phon Kho | โพนค้อ | 6 | 2.930 | |
| 15. | Phon Khwao | โพนเขวา | 11 | 7.758 | |
| 16. | Ya Plong | หญ้าปล้อง | 8 | 7.680 | |
| 18. | Thum | ทุ่ม | 13 | 7.160 | |
| 19. | Nong Hai | หนองไฮ | 7 | 3.975 | |
| 21. | Nong Kaeo | หนองแก้ว | 12 | 6.419 | |
| 22. | Nam Kham | น้ำคำ | 15 | 10.057 | |
| 23. | Pho | โพธิ์ | 10 | 13.093 | |
| 24. | Mak Khiap | หมากเขียบ | 11 | 4.976 | |
| 27. | Nong Phai | หนองไผ่ | 10 | 5.743 |
Các con số không có trong bảng này là tambon nay tạo thành huyện the districts Wang Hin and Phayu.