Bước tới nội dung

Mueang Sisaket (huyện)

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Mueang Sisaket
เมืองศรีสะเกษ
—  Huyện  —

Hiệu kỳ

Ấn chương

Bản đồ Sisaket, Thái Lan với Mueang Sisaket
Lỗi Lua trong Mô_đun:Location_map tại dòng 461: Giá trị "<strong class="error"><span class="scribunto-error mw-scribunto-error-8830ed40">Lỗi Lua trong Mô_đun:Thông_tin_khu_dân_cư tại dòng 426: attempt to index field &#039;wikibase&#039; (a nil value).</span></strong>" không phải là kinh độ hợp lệ.Vị trí tại Thái Lan
Quốc giaThái Lan
TỉnhSisaket
Chính quyền
Diện tích
 • Tổng cộng576,366 km2 (222,536 mi2)
Dân số (2005)
 • Tổng cộng134,826
 • Mật độ233,9/km2 (606/mi2)
Mã bưu chính33000
Mã địa lý3301

Mueang Sisaket (Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).) là huyện thủ phủ (Amphoe Mueang) của tỉnh Sisaket, đông bắc Thái Lan.

Địa lý

Các huyện giáp ranh (từ phía bắc theo chiều kim đồng hồ) là: Yang Chum Noi, Kanthararom, Nam Kliang, Phayu, Wang Hin, Uthumphon PhisaiRasi Salai.

Hành chính

Huyện này được chia thành 18 phó huyện (tambon), các đơn vị này lại được chia ra thành 165 làng (muban). Thị xã (thesaban mueang) Sisaket covers the tambon Mueang Nuea and Mueang Tai và một phần của tambon Nong Khrok, Phon Kha, Ya Plong và Pho. Có 16 Tổ chức hành chính tambon.

STT. Tên Tên Thái Số làng Dân số
1. Mueang Nuea เมืองเหนือ - 9.156
2. Mueang Tai เมืองใต้ - 10.613
3. Khu Sot คูซอด 10 4.980
4. Sam ซำ 14 6.821
5. Chan จาน 12 6.915
6. Tadop ตะดอบ 8 6.629
7. Nong Khrok หนองครก 8 12.931
11. Phon Kha โพนข่า 10 6.990
12. Phon Kho โพนค้อ 6 2.930
15. Phon Khwao โพนเขวา 11 7.758
16. Ya Plong หญ้าปล้อง 8 7.680
18. Thum ทุ่ม 13 7.160
19. Nong Hai หนองไฮ 7 3.975
21. Nong Kaeo หนองแก้ว 12 6.419
22. Nam Kham น้ำคำ 15 10.057
23. Pho โพธิ์ 10 13.093
24. Mak Khiap หมากเขียบ 11 4.976
27. Nong Phai หนองไผ่ 10 5.743

Các con số không có trong bảng này là tambon nay tạo thành huyện the districts Wang Hin and Phayu.

Tham khảo