Bản mẫu:Thông tin tiểu sử bóng đá 2

Milan Baroš (Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “IPA”.; sinh ngày 28 tháng 10 năm 1981) là một cựu cầu thủ bóng đá Séc thi đấu ở vị trí tiền đạo.

Vào năm 2005, anh cùng Liverpool vô địch UEFA Champions League. Sau đó anh vô địch Ligue 1 cùng Lyon năm 2007, vô địch Cúp FA với Portsmouth năm 2008 và vô địch Thổ Nhĩ Kỳ với Galatasaray năm 2012. Anh có nhiều lần thi đấu cho Baník Ostrava và từng đá cho Aston Villa của Anh.

Baroš khoác áo Cộng hòa Séc 93 lần, ghi 41 bàn. Anh giành giải vua phá lưới Giải vô địch bóng đá châu Âu 2004, giải đấu mà Cộng hòa Séc vào tới bán kết. Với 41 bàn cho Cộng hòa Séc, anh là chân sút ghi nhiều bàn thắng thứ hai chỉ sau Jan Koller.

Ngày 3 tháng 7 năm 2020, Milan Baroš chính thức giã từ sự nghiệp thi đấu quốc tế sau 33 năm thi đấu chuyên nghiệp.

Sự nghiệp câu lạc bộ

Liverpool

Baroš gia nhập Liverpool năm 2002 và mang áo số 5. Mùa giải đầu tiên anh chỉ được ra sân 1 lần duy nhất. Đến mùa giải tiếp theo anh ghi được 12 bàn. Mùa giải 2003/2004, Baros chấn thương mắt cá chân nặng phải nghỉ thi đấu 6 tháng và chỉ ghi được 2 bàn cả mùa giải.

Sau khi giành danh hiệu vua phá lưới Euro 2004, Baros tiếp tục ở lại Liverpool dưới thời Rafael Benitez. Mùa giải 2004/2005, anh ghi được 13 bàn và cùng Liverpool giành danh hiệu vô địch UEFA Champions League khi đánh bại AC Milan trong trận chung kết. Tuy nhiên sau đó Baros phải rời câu lạc bộ khi nhiều tiền đạo khác chuyển đến như Peter Crouch từ Southampton.

Aston Villa

Baroš chuyển đến Aston Villa với phí chuyển nhượng 6,5 triệu bảng Anh vào tháng 8 năm 2005 cùng bản hợp đồng 4 năm.[1] Tại đây anh mang áo số 10. Anh kết thúc mùa giải với 8 bàn thắng trong 25 trận và 3 bàn ở Cúp F.A., 1 bàn ở Cúp Liên đoàn.

Mùa giải tiếp theo Baroš thi đấu rất tệ. Đầu mùa giải anh được Martin O'Neill cho đá chính thức bên cạnh Juan Pablo Ángel nhưng anh sớm dính chấn thương và mất vị trí chính thức. Bàn thắng cuối cùng của Baros cho Aston Villa là bàn thắng vào lưới Manchester United tại Cúp F.A. trước khi anh chuyển đến Lyon theo bản hợp đồng trao đổi với John Carew.

Tại Aston Villa, Baroš ghi được 14 bàn sau 51 lần ra sân.

Lyon

Ngày 22 tháng 1 2007, Baroš ký hợp đồng với Lyon và tại đây anh gặp lại huấn luyện viên cũ Gérard Houllier.

Đến mùa giải 2007/2008, Gérard Houllier ra đi và Alain Perrin trở thành huấn luyện viên trưởng Lyon. Trong 2 mùa bóng thi đấu cho Lyon (nửa cuối 2006/2007 và nửa đầu 2007/2008), Baros ghi được 7 bàn qua 24 lần ra sân. Trong thời gian thi đấu cho Lyon, anh còn gặp 1 rắc rối về pháp luật khi lái xe hơi quá tốc độ và bị cảnh sát Pháp bắt.[2]

Portsmouth

Ngày 27 tháng 1 2008, Milan hoàn tất hợp đồng cho mượn từ Lyon đến Portsmouth F.C cho đến hết mùa 2007/2008 với điều khoản Portsmouth có thể mua đứt anh với giá 7.000.000.[3] Baroš có trận đầu tiên với Portsmouth khi gặp Manchester United vào ngày 30 tháng 1 năm 2008.

Trong 16 trận ra sân cho Portsmouth, Baroš không ghi được bàn nào. Trận đấu cuối cùng tại mùa giải 2007/2008 là trận chung kết Cúp F.A. gặp Cardiff City tại sân Wembley khi anh vào sân thay Kanu vào phút 87 và cùng Portsmouth giành FA Cup lần đầu tiên.

Galatasaray

Baroš chính thức chuyển đến thi đấu cho câu lạc bộ bóng đá Thổ Nhĩ Kỳ Galatasaray với hợp đồng 3 năm cùng phí chuyển nhượng 5.5 triệu từ Lyon vào ngày 26 tháng 8 năm 2008. Anh có trận đầu tiên cho câu lạc bộ mới trong cuộc đối đầu Kayserispor, nhưng anh chỉ thi đấu 15 phút cuối trận.

Baroš có cú đúp đầu tiên tại UEFA Cup trong trận gặp đội bóng Thụy Sĩ Bellinzona ngày 18 tháng 12 năm 2008.[4] 3 ngày sau đó, tại giải trong nước, anh tiếp tục ghi 2 bàn nữa trong cuộc đối đầu Kocaelispor, giúp Galatasaray giành chiến thắng 4-1.[5]

Ngày 21 tháng 12 năm 2008, với 14 bàn thắng, Baroš đã dẫn đầu danh sách vua phá lưới tại Süper Lig trong đó có hat-trick vào lưới Beşiktaş giúp Galatasaray giành chiến thắng 4-2.[6] Anh kết thúc mùa giải 2008-2009 bằng danh hiệu vua phá lưới với 20 bàn thắng.

Baroš bắt đầu mùa giải mới 2009-10 bằng cú đúp trong trận thắng 4-1 trước Kayserispor.[7] Hai bàn thắng kế tiếp của anh đến vào ngày 13 tháng 9 trong trận Galatasaray giành chiến thắng 3-0 trước Beşiktaş.[8]

Antalyaspor

Ngày 11 tháng 6 năm 2013, anh gia nhập câu lạc bộ Thổ Nhĩ Kỳ Antalyaspor, bản hợp đồng có thời hạn 1 năm.

Sự nghiệp đội tuyển quốc gia

Baroš được gọi vào đội tuyển quốc gia từ năm 2001. Tại Euro 2004, Baros ghi được 5 bàn vào lưới Latvia, Đức, Hà LanĐan Mạch để giành giải vua phá lưới Euro và nhận danh hiệu Chiếc giày vàng.

Tại World Cup 2006, chấn thương khiến anh vắng mặt ở 2 trận gặp MỹGhana. Anh chỉ xuất hiện trong trận cuối gặp Ý và thất bại 0-2 của Cộng hòa Séc khiến họ bị loại ngay vòng bảng.

Đến Euro 2008, Baroš tiếp tục được huấn luyện viên Karel Brückner gọi vào đội tuyển dù anh bị nhiều người chỉ trích vì phong độ của mình. Trận đầu tiên gặp Thụy Sĩ anh không được ra sân. Đến trận gặp Bồ Đào Nha anh được ra sân từ đầu nhưng không ghi được bàn thắng nào. Trong trận gặp Thổ Nhĩ Kỳ, Baroš không được thi đấu phút nào nhưng cũng bị lãnh một thẻ vàng vì lỗi phản ứng với trọng tài. Kết quả Séc thua 3-2 và bị loại khỏi giải ngày sau vòng đấu bảng.

Baroš sau đó đã bị nhận một án kỷ luật từ đội tuyển do một buổi nhậu nhẹt qua đêm cùng năm cầu thủ khác vào ngày 8 tháng 4 năm 2009.[9] Tuy nhiên, tân huấn luyện viên trưởng đội tuyển Cộng hòa Séc Ivan Hašek đã gọi anh trở lại đội tuyển vào ngày 12 tháng 8, 2009. Anh đánh dấu sự trở lại bằng bàn thắng từ chấm phạt đền trong chiến thắng 3-1 trước Bỉ trong một trận giao hữu. Ngày 9 tháng 9, Baroš ghi được 4 bàn trong trận đấu gặp San Marino tại vòng loại World Cup 2010. Chung cuộc CH Séc thắng San Marino 7-0.[10]

Ngay sau khi Cộng hòa Séc để thua 0-1 trước Bồ Đào Nha tại tứ kết Euro 2012, Milan Baroš đã quyết định giã từ sự nghiệp thi đấu quốc tế với 41 bàn thắng sau 93 trận đấu.

Phong cách thi đấu

Baroš có biệt danh "Maradona xứ Ostravan" tại Cộng hòa Séc do có sự tương đồng với huyền thoại bóng đá người Argentina Diego Maradona.[11] Anh được chú ý đặc biệt vì là một cầu thủ nhanh nhẹn với kỹ năng rê bóng tuyệt vời.

Cuộc sống cá nhân

Milan Baroš đã kết hôn với Tereza Franková.[12] Con trai của họ, Patrick, ra đời vào ngày 1 tháng 9 năm 2009.[13]

Thống kê sự nghiệp

Câu lạc bộ

Bản mẫu:Updated

Câu lạc bộ Mùa Giải quốc gia Cúp quốc gia Cúp Liên đoàn Châu Âu Tổng
Hạng Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn
Baník Ostrava 1998–99 Giải VĐ CH Séc 6 0 0 0 6 0
1999–2000 Giải VĐ CH Séc 29 6 0 0 29 6
2000–01 Giải VĐ CH Séc 26 6 0 0 26 6
2001–02 Giải VĐ CH Séc 15 11 0 0 15 11
Tổng 76 23 0 0 76 23
Liverpool 2001–02 Premier League 0 0 0 0 0 0 1 0 1 0
2002–03 Premier League 27 9 1 0 4 2 9 1 42[A] 12
2003–04 Premier League 13 1 1 0 0 0 4 1 18 2
2004–05 Premier League 26 9 1 0 4 2 14 2 45 13
2005–06 Premier League 2 0 0 0 0 0 0 0 2 0
Tổng 68 19 3 0 8 4 28 4 108 27
Aston Villa 2005–06 Premier League 25 8 3 3 2 1 30 12
2006–07 Premier League 17 1 1 1 3 0 21 2
Tổng 42 9 4 4 5 1 51 14
Lyon 2006–07 Ligue 1 12 4 0 0 1 0 1 0 14 4
2007–08 Ligue 1 12 3 0 0 0 0 3 0 15 3
Tổng 24 7 0 0 1 0 4 0 29 7
Portsmouth 2007–08 Premier League 12 0 4 0 0 0 16 0
Tổng 12 0 4 0 0 0 16 0
Galatasaray 2008–09 Süper Lig 31 20 0 0 9 5 40 25
2009–10 Süper Lig 17 11 0 0 6 5 23 16
2010–11 Süper Lig 17 9 0 0 2 2 19 11
2011–12 Süper Lig 28 8 0 0 28 8
2012–13 Süper Lig 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
Tổng 93 48 0 0 17 12 110 60
Baník Ostrava 2012–13 12 5 0 0 12 5
Tổng 12 5 0 0 12 5
Antalyaspor 2013–14 Süper Lig 13 2 3 2 16 4
Tổng 13 2 3 2 16 4
Baník Ostrava 2014–15 Giải VĐ CH Séc 9 2 0 0 9 2
Tổng 9 2 0 0 9 2
Mladá Boleslav 2015–16 Giải VĐ CH Séc
Tổng
Tổng sự nghiệp 349 115 14 6 14 5 49 16 427 142

Đội tuyển quốc gia

refer to caption
Baroš trong mùa áo đội tuyển quốc gia CH Séc
Đội tuyển quốc gia Cộng hòa Séc
Năm Trận Bàn
2001 8 4
2002 6 4
2003 7 4
2004 13 9
2005 11 5
2006 8 4
2007 8 1
2008 9 1
2009 8 6
2010 1 0
2011 7 1
2012 7 2
Tổng cộng 93 41

Bàn thắng quốc tế

Bàn thắng của CH Séc liệt kê trước.[14]
# Ngày Địa điểm Trận thứ Đối thủ Ghi bàn Kết quả Giải đấu
1. 25 tháng 4 năm 2001 Sân vận động Letná, Praha, Cộng hòa Séc 1 {{ Bản mẫu:Yesno alias = Bỉ flag alias = Flag of Belgium.svg flag alias-government = Government Ensign of Belgium.svg flag alias-civil = Flag of Belgium (civil).svg flag alias-esc = Flag of Belgium (civil).svg flag alias-football = Flag of Belgium (civil).svg flag alias-1830 = Flag of Belgium (1830).svg flag alias-1858 = Royal ensign of Belgium (1858).svg flag alias-army = Flag of the Belgian Army.svg link alias-army = Lục quân Bỉ flag alias-navy = Naval Ensign of Belgium.svg link alias-navy = Hải quân Bỉ flag alias-air force = Air Force Ensign of Belgium.svg link alias-air force = Không quân Bỉ link alias-anthem = Brabançonne size = name = altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia altvar = football variant =

}}|| 1–1 || 1–1 || Giao hữu

2. 6 tháng 6 năm 2001 Na Stínadlech, Teplice, Cộng hòa Séc 2 {{ Bản mẫu:Yesno alias = Bắc Ireland flag alias = Ulster Banner.svg flag alias-union = Flag of the United Kingdom.svg flag alias-x = St Patrick's saltire.svg size = name = altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia variant =

}}|| 3–1 || 3–1 || rowspan="3" |Vòng loại World Cup 2002

3. 5 tháng 9 năm 2001 5 {{ Bản mẫu:Yesno alias = Malta flag alias = Flag of Malta.svg flag alias-1814 = 19th Century Flag of Malta.svg flag alias-1875 = Flag of Malta (1875–1898).svg flag alias-1898 = Flag of Malta (1898–1923).svg flag alias-1923 = Flag of Malta (1923–1943).svg flag alias-1943 = Flag of Malta (1943–1964).svg flag alias-colonial = Flag of Malta (1943–1964).svg flag alias-civil = Civil Ensign of Malta.svg link alias-naval = Quân đội Malta size = name = altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia variant =

}}|| 3–2 || 3–2

4. 6 tháng 10 năm 2001 Sân vận động Letná, Praha, Cộng hòa Séc 6 {{ Bản mẫu:Yesno alias = Bulgaria flag alias = Flag of Bulgaria.svg flag alias-1878 = Flag of Bulgaria.svg flag alias-1944 = Flag of the Bulgarian Homeland Front.svg flag alias-1946 = Flag of Bulgaria (1948-1967).svg flag alias-1967 = Flag of Bulgaria (1967-1971).svg flag alias-1971 = Flag of Bulgaria (1971-1990).svg flag alias-naval = Naval Ensign of Bulgaria.svg link alias-naval = Hải quân Bulgaria flag alias-navy = Naval Ensign of Bulgaria.svg link alias-navy = Hải quân Bulgaria flag alias-army = War flag of Bulgaria.svg link alias-army = Lục quân Bulgaria flag alias-air force = Roundel of Bulgaria.svg link alias-air force = Không quân Bulgary link alias-anthem = Mila Rodino size = name = altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia altvar = football variant =

}}|| 6–0 || 6–0

5. 6 tháng 9 năm 2002 12 {{ Bản mẫu:Yesno alias = Cộng hòa Liên bang Nam Tư shortname alias = Nam Tư flag alias = Flag of FR Yugoslavia.svg link alias-football = Đội tuyển bóng đá quốc gia Serbia và Montenegro link alias-ice hockey = Đội tuyển khúc côn cầu trên băng {{{mw}}} quốc gia Serbia và Montenegro link alias-basketball = Đội tuyển bóng rổ nam quốc gia Serbia link alias-volleyball = Đội tuyển bóng chuyền quốc gia Serbia link alias-handball = Đội tuyển bóng ném nam quốc gia Serbia link alias-water polo = Đội tuyển bóng nước nam quốc gia Serbia link alias-tennis = Đội tuyển {{{mw}}} Cup Serbia và Montenegro link alias-baseball = Đội tuyển bóng chày quốc gia Serbia size = name = altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia altvar = football

}}|| 3–0 || rowspan="2" | 5–0 || rowspan="2" | Giao hữu

6. 5–0
7. 16 tháng 10 năm 2002 Na Stínadlech, Teplice, Cộng hòa Séc 13 {{ Bản mẫu:Yesno alias = Belarus flag alias = Flag of Belarus.svg flag alias-1991 = Flag of Belarus (1918, 1991–1995).svg flag alias-1995 = Flag of Belarus (1995–2012).svg link alias-anthem = Quốc ca Cộng hòa Belarus size = name = altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia altvar = football variant =

}}|| 2–0 || 2–0 ||Vòng loại Euro 2004

8. 20 tháng 11 năm 2002 14 {{ Bản mẫu:Yesno alias = Thụy Điển flag alias = Flag of Sweden.svg flag alias-1562 = Flag of Sweden (1562–1650).svg border-1562 = flag alias-1818 = Swedish and Norwegian merchant flag 1818-1844.svg flag alias-1844 = Swedish civil ensign (1844–1905).svg flag alias-army = Naval ensign of Sweden.svg flag alias-air force = Naval ensign of Sweden.svg flag alias-naval = Naval ensign of Sweden.svg link alias-army = Lục quân Thụy Điển border-army= link alias-air force = Không quân Thụy Điển border-air force= link alias-naval = Hải quân Thụy Điển border-naval = link alias-anthem = Du gamla, Du fria size = name = altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia altvar = football variant =

}}|| 3–2 || 3–2 || rowspan="3" | Giao hữu

9. 12 tháng 2 năm 2003 Stade de France, Saint-Denis, Pháp 15 {{ Bản mẫu:Yesno alias = Pháp flag alias = Flag of France (1794–1815, 1830–1974, 2020–present).svg flag alias-1790 = Flag of France (1790–1794).svg flag alias-1794 = Flag of France (1794–1815, 1830–1958).svg flag alias-1814 = Royal flag of France during the Bourbon Restoration.svg flag alias-1830 = Flag of France (1794–1815, 1830–1958).svg flag alias-1848 = Drapeau france 1848.svg flag alias-1848a = Drapeau france 1848.svg flag alias-1848b = Flag of France (1794–1815, 1830–1958).svg flag alias-1974 = Flag of France (lighter variant).svg flag alias-naval = Civil and Naval Ensign of France.svg flag alias-naval-1790 = Flag of French-Navy-Revolution.svg link alias-air force = Không lực Pháp flag alias-coast guard = French Maritime Gendarmerie racing stripe.svg border-coast guard = link alias-coast guard = Hiến binh hàng hải Pháp link alias-army = Lục quân Pháp link alias-naval = Hải quân Pháp flag alias-navy = Civil and Naval Ensign of France.svg link alias-navy = Hải quân Pháp size = name = altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia variant =

}}|| 2–0 || 2–0

10. 30 tháng 4 năm 2003 Na Stínadlech, Teplice, Cộng hòa Séc 18 Bản mẫu:Country data Turkey 4–0 4–0
11. 6 tháng 9 năm 2003 Sân vận động Dinamo, Minsk, Belarus 20 {{ Bản mẫu:Yesno alias = Belarus flag alias = Flag of Belarus.svg flag alias-1991 = Flag of Belarus (1918, 1991–1995).svg flag alias-1995 = Flag of Belarus (1995–2012).svg link alias-anthem = Quốc ca Cộng hòa Belarus size = name = altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia altvar = football variant =

}}|| 2–1 || 3–1 || rowspan="2" | Vòng loại Euro 2004

12. 10 tháng 9 năm 2003 Toyota Arena, Praha, Cộng hòa Séc 21 {{ Bản mẫu:Yesno alias = Hà Lan flag alias = Flag of the Netherlands.svg flag alias-prinsengeus = Naval Jack of the Netherlands.svg flag alias-army = Flag of the Royal Netherlands Army.svg link alias-army= Quân đội Hoàng gia Hà Lan flag alias-air force = Flag of the Royal Netherlands Air and Space Force.svg link alias-air force = Không quân Hoàng gia Hà Lan flag alias-navy = Naval Jack of the Netherlands.svg link alias-navy = Hải quân Hoàng gia Hà Lan size = name = altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia variant =

}}|| 3–1 || 3–1

13. 31 tháng 3 năm 2004 Lansdowne Road, Dublin, Cộng hòa Ireland 22
  1. đổi Bản mẫu:Country data Cộng hòa Ireland|| 1–1 || 1–2 || rowspan="4" | Giao hữu
14. 2 tháng 6 năm 2004 Toyota Arena, Praha, Cộng hòa Séc 24 {{ Bản mẫu:Yesno alias = Bulgaria flag alias = Flag of Bulgaria.svg flag alias-1878 = Flag of Bulgaria.svg flag alias-1944 = Flag of the Bulgarian Homeland Front.svg flag alias-1946 = Flag of Bulgaria (1948-1967).svg flag alias-1967 = Flag of Bulgaria (1967-1971).svg flag alias-1971 = Flag of Bulgaria (1971-1990).svg flag alias-naval = Naval Ensign of Bulgaria.svg link alias-naval = Hải quân Bulgaria flag alias-navy = Naval Ensign of Bulgaria.svg link alias-navy = Hải quân Bulgaria flag alias-army = War flag of Bulgaria.svg link alias-army = Lục quân Bulgaria flag alias-air force = Roundel of Bulgaria.svg link alias-air force = Không quân Bulgary link alias-anthem = Mila Rodino size = name = altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia altvar = football variant =

}}|| 1–0 || 3–1

15. 6 tháng 6 năm 2004 Na Stínadlech, Teplice, Cộng hòa Séc 25 {{ Bản mẫu:Yesno alias = Estonia flag alias = Flag of Estonia.svg flag alias-naval = Naval Jack of Estonia.svg link alias-naval = Hải quân Estonia flag alias-air force = Flag of the Estonian Air Force.svg link alias-air force = Không quân Estonia flag alias-army = Flag of Estonian Land Forces.svg link alias-army = Lục quân Estonia flag alias-navy = Naval Ensign of Estonia.svg link alias-navy = Hải quân Estonia size = name = altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia variant =

}}|| 1–0 || rowspan="2" | 2–0

16. 2–0
17. 15 tháng 6 năm 2004 Sân vận động Thành phố Aveiro, Aveiro, Bồ Đào Nha 26 {{ Bản mẫu:Yesno alias = Latvia flag alias = Flag of Latvia.svg flag alias-naval = Naval Ensign of Latvia.svg link alias-naval = Hải quân Latvia link alias-army = Lục quân Latvia flag alias-navy = Naval Ensign of Latvia.svg link alias-navy = Hải quân Latvia size = name = altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia variant =

}}|| 1–1 || 2–1 || rowspan="5" |Euro 2004

18. 19 tháng 6 năm 2004 27 {{ Bản mẫu:Yesno alias = Hà Lan flag alias = Flag of the Netherlands.svg flag alias-prinsengeus = Naval Jack of the Netherlands.svg flag alias-army = Flag of the Royal Netherlands Army.svg link alias-army= Quân đội Hoàng gia Hà Lan flag alias-air force = Flag of the Royal Netherlands Air and Space Force.svg link alias-air force = Không quân Hoàng gia Hà Lan flag alias-navy = Naval Jack of the Netherlands.svg link alias-navy = Hải quân Hoàng gia Hà Lan size = name = altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia variant =

}}|| 2–2 || 3–2

19. 23 tháng 6 năm 2004 Sân vận động José Alvalade, Lisboa, Bồ Đào Nha 28 {{ Bản mẫu:Yesno alias = Đức flag alias = Flag of Germany.svg flag alias-1866 = Flag of the German Empire.svg link alias-1866 = Đế quốc Đức flag alias-empire = Flag of the German Empire.svg link alias-empire = Đế quốc Đức flag alias-1919 = Flag of Germany (3-2 aspect ratio).svg link alias-1919 = Cộng hòa Weimar flag alias-Weimar = Flag of Germany (3-2 aspect ratio).svg link alias-Weimar = Cộng hòa Weimar flag alias-1933 = Flag of Germany (1933-1935).svg flag alias-1935 = Flag of Germany (1935–1945).svg link alias-1935 = Đức Quốc xã flag alias-Nazi = Flag of Germany (1935–1945).svg link alias-Nazi = Đức Quốc xã flag alias-1946 = Merchant flag of Germany (1946–1949).svg border-1946 = flag alias-1949 = Flag of Germany.svg flag alias-EUA = German Olympic flag (1959-1968).svg flag alias-gold = Flag of West Germany; Flag of Germany (1990–1996).svg flag alias-state = Flag of Germany (state).svg flag alias-navy = Naval Ensign of Germany.svg link alias-navy = Hải quân Đức flag alias-coast guard=German Federal Coast Guard racing stripe.svg border-coast guard= link alias-coast guard=Cảnh sát biển Liên bang Đức flag alias-army = Colour of Germany.svg flag alias-air force =Flag of Germany (state).svg link alias-air force = Không quân Đức link alias-army = Lục quân Đức link alias-anthem = Das Lied der Deutschen border-army= size = name = altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia altvar = football variant =

}}|| 2–1 || 2–1

20. 27 tháng 6 năm 2004 Sân vận động Dragão, Porto, Bồ Đào Nha 29 {{ Bản mẫu:Yesno alias = Đan Mạch flag alias = Flag of Denmark.svg flag alias-state = Flag of Denmark (state).svg border-state = flag alias-naval = Naval Ensign of Denmark.svg link alias-naval = Royal Danish Navy link alias-army = Quân đội Hoàng gia Đan Mạch flag alias-army = Flag of Denmark (state).svg link alias-air force = Không quân Hoàng gia Đan mạch flag alias-air force = Flag of Denmark (state).svg flag alias-navy = Naval Ensign of Denmark.svg link alias-navy = Hải quân Hoàng gia Đan Mạch border-army = border-air force = border-naval = border-navy = size = name = altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia altvar = football variant =

}}|| 2–0 || rowspan="2" | 3–0

21. 3–0
22. 12 tháng 2 năm 2005 Na Stínadlech, Teplice, Cộng hòa Séc 36 Bản mẫu:Country data Finland 1–0 4–3 Vòng loại World Cup 2006
23. 30 tháng 3 năm 2005 Sân vận động Comunal d'Aixovall, Andorra la Vella, Andorra 37 {{ Bản mẫu:Yesno alias = Andorra flag alias = Flag of Andorra.svg flag alias-1806 = Flag of Andorra 1806.svg size = name = variant = altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia

}}|| 2–0 || 4–0

24. 4 tháng 6 năm 2005 Sân vận động Nisy, Liberec, Cộng hòa Séc 38 {{ Bản mẫu:Yesno alias = Andorra flag alias = Flag of Andorra.svg flag alias-1806 = Flag of Andorra 1806.svg size = name = variant = altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia

}}|| 5–1 || 8–1

25. 8 tháng 6 năm 2005 Na Stínadlech, Teplice, Cộng hòa Séc 39 {{ Bản mẫu:Yesno alias = Cộng hòa Macedonia shortname alias = Macedonia flag alias = Flag of North Macedonia.svg flag alias-1992 = Flag of North Macedonia (1992–1995).svg link alias-football = Đội tuyển bóng đá quốc gia Bắc Macedonia size = name = altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia altvar=football variant =

}}|| 6–1 || 6–1

26. 7 tháng 9 năm 2005 Sân vận động Andrův, Olomouc, Cộng hòa Séc 42 {{ Bản mẫu:Yesno alias = Armenia flag alias = Flag of Armenia.svg flag alias-1918 = Flag of the First Republic of Armenia.svg flag alias-SSR = Flag of Armenian SSR.svg link alias-anthem = Mer Hayrenik size = name = altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia altvar = football variant =

}}|| 3–0 || 4–1

27. 26 tháng 5 năm 2006 Tivoli-Neu, Innsbruck, Áo 47 {{ Bản mẫu:Yesno alias = Ả Rập Xê Út flag alias = Flag of Saudi Arabia.svg flag alias-1932 = Flag of Saudi Arabia (1932-1934).svg flag alias-1934 = Flag of Saudi Arabia (1934-1938).svg flag alias-1938 = Flag of Saudi Arabia (1938-1973).svg flag alias-naval = Naval Ensign of Saudi Arabia.svg link alias-naval = Hải quân Hoàng gia Ả Rập Xê Út flag alias-army = Chief of General Staff flag of the Saudi Armed Forces.svg link alias-army = Lục quân Ả Rập Xê Út border-army = flag alias-air force = Ensign of the Royal Saudi Air Force.svg link alias-air force = Không quân Hoàng gia Ả Rập Xê Út size = name = altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia variant =

}}|| 1–0 || 2–0 || Giao hữu

28. 7 tháng 10 năm 2006 Sân vận động Nisy, Liberec, Cộng hòa Séc 51 {{ Bản mẫu:Yesno alias = San Marino flag alias = Flag of San Marino.svg flag alias-1465 = Old Flag of San Marino.svg flag alias-1862 = Flag of San Marino (before 2011).svg size = name = altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia variant =

}}|| 3–0 || rowspan="2" | 7–0 || rowspan="2" |Vòng loại Euro 2008

29. 7–0
30. 15 tháng 11 năm 2006 Toyota Arena, Praha, Cộng hòa Séc 53 {{ Bản mẫu:Yesno alias = Đan Mạch flag alias = Flag of Denmark.svg flag alias-state = Flag of Denmark (state).svg border-state = flag alias-naval = Naval Ensign of Denmark.svg link alias-naval = Royal Danish Navy link alias-army = Quân đội Hoàng gia Đan Mạch flag alias-army = Flag of Denmark (state).svg link alias-air force = Không quân Hoàng gia Đan mạch flag alias-air force = Flag of Denmark (state).svg flag alias-navy = Naval Ensign of Denmark.svg link alias-navy = Hải quân Hoàng gia Đan Mạch border-army = border-air force = border-naval = border-navy = size = name = altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia altvar = football variant =

}}|| 1–1 || 1–1 || Giao hữu

31. 24 tháng 3 năm 2007 55 {{ Bản mẫu:Yesno alias = Đức flag alias = Flag of Germany.svg flag alias-1866 = Flag of the German Empire.svg link alias-1866 = Đế quốc Đức flag alias-empire = Flag of the German Empire.svg link alias-empire = Đế quốc Đức flag alias-1919 = Flag of Germany (3-2 aspect ratio).svg link alias-1919 = Cộng hòa Weimar flag alias-Weimar = Flag of Germany (3-2 aspect ratio).svg link alias-Weimar = Cộng hòa Weimar flag alias-1933 = Flag of Germany (1933-1935).svg flag alias-1935 = Flag of Germany (1935–1945).svg link alias-1935 = Đức Quốc xã flag alias-Nazi = Flag of Germany (1935–1945).svg link alias-Nazi = Đức Quốc xã flag alias-1946 = Merchant flag of Germany (1946–1949).svg border-1946 = flag alias-1949 = Flag of Germany.svg flag alias-EUA = German Olympic flag (1959-1968).svg flag alias-gold = Flag of West Germany; Flag of Germany (1990–1996).svg flag alias-state = Flag of Germany (state).svg flag alias-navy = Naval Ensign of Germany.svg link alias-navy = Hải quân Đức flag alias-coast guard=German Federal Coast Guard racing stripe.svg border-coast guard= link alias-coast guard=Cảnh sát biển Liên bang Đức flag alias-army = Colour of Germany.svg flag alias-air force =Flag of Germany (state).svg link alias-air force = Không quân Đức link alias-army = Lục quân Đức link alias-anthem = Das Lied der Deutschen border-army= size = name = altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia altvar = football variant =

}}|| 1–2 || 1–2 || Vòng loại Euro 2008

32. 20 tháng 8 năm 2008 Sân vận động Wembley, Luân Đôn, Anh 66 Bản mẫu:Country data England 1–0 2–2 Giao hữu
33. 12 tháng 8 năm 2009 Na Stínadlech, Teplice, Cộng hòa Séc 74 {{ Bản mẫu:Yesno alias = Bỉ flag alias = Flag of Belgium.svg flag alias-government = Government Ensign of Belgium.svg flag alias-civil = Flag of Belgium (civil).svg flag alias-esc = Flag of Belgium (civil).svg flag alias-football = Flag of Belgium (civil).svg flag alias-1830 = Flag of Belgium (1830).svg flag alias-1858 = Royal ensign of Belgium (1858).svg flag alias-army = Flag of the Belgian Army.svg link alias-army = Lục quân Bỉ flag alias-navy = Naval Ensign of Belgium.svg link alias-navy = Hải quân Bỉ flag alias-air force = Air Force Ensign of Belgium.svg link alias-air force = Không quân Bỉ link alias-anthem = Brabançonne size = name = altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia altvar = football variant =

}}|| 2–1 || 3–1

34. 5 tháng 9 năm 2009 Tehelné pole, Bratislava, Slovakia 75 {{ Bản mẫu:Yesno alias = Slovakia flag alias = Flag of Slovakia.svg flag alias-1939 = Flag of Slovakia (1939–1945).svg flag alias-1990 = Flag of Slovakia (1939–1945).svg Lục quân Slovakia link alias-anthem = Nad Tatrou sa blýska size = name = altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia altvar = football variant =

}}|| 2–2 || 2–2 ||Vòng loại World Cup 2010

35. 9 tháng 9 năm 2009 Sân vận động bóng đá Thành phố, Uherske Hradiste, Cộng hòa Séc 76 {{ Bản mẫu:Yesno alias = San Marino flag alias = Flag of San Marino.svg flag alias-1465 = Old Flag of San Marino.svg flag alias-1862 = Flag of San Marino (before 2011).svg size = name = altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia variant =

}}|| 1–0 || rowspan="4" | 7–0 || rowspan="4" | Vòng loại World Cup 2010

36. 2–0
37. 3–0
38. 5–0
39. 29 tháng 3 năm 2011 Sân vận động Střelecký ostrov, České Budějovice, Cộng hòa Séc 81 {{ Bản mẫu:Yesno alias = Liechtenstein flag alias = Flag of Liechtenstein.svg flag alias-1719 = Flag of Liechtenstein (1719-1852).svg flag alias-1852 = Flag of Liechtenstein (1852-1921).svg flag alias-1921 = Flag of Liechtenstein (1921-1937).svg link alias-anthem = Oben am jungen Rhein size = name = variant = altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia altvar = football

}}|| 1–0 || 2–0

Vòng loại Euro 2012
40. 29 tháng 2 năm 2012 Sân vận động Aviva, Dublin, Cộng hòa Ireland 87
  1. đổi Bản mẫu:Country data Cộng hòa Ireland|| 1–0 || 1–1 || rowspan="2" | Giao hữu
41. 26 tháng 5 năm 2012 Profertil Arena, Hartberg, Áo 88 {{ Bản mẫu:Yesno alias = Israel flag alias = Flag of Israel.svg flag alias-civil = Civil Ensign of Israel.svg flag alias-tsahal = Flag of the Israel Defense Forces.svg flag alias-naval = Naval Ensign of Israel.svg link alias-naval = Hải quân Israel flag alias-air force = Israel Air Force Flag.svg flag alias-army = Israeli Army (Land Arm) Flag.svg flag alias-military = Flag of the Israel Defense Forces.svg link alias-military = Lực lượng Phòng vệ Israel link alias-army = Quân đoàn Bộ binh Israel flag alias-navy = Naval Ensign of Israel.svg link alias-navy = Hải quân Israel link alias-anthem = Hatikvah size = name = altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia altvar = football variant =

}}|| 1–0 || 2–1

Danh hiệu

Câu lạc bộ

Liverpool
Olympique Lyon
Portsmouth
Galatasaray

Đội tuyển quốc gia

Cá nhân

Tham khảo

Trang Bản mẫu:Tham khảo/styles.css không có nội dung.

  1. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  2. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  3. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  4. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  5. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  6. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  7. ^ Baros scores first two goals of season Bản mẫu:Webarchive Truy cập ngày 13 tháng 9 năm 2009
  8. ^ Baros scores twice against Besiktas Bản mẫu:Webarchive Truy cập ngày 13 tháng 9 năm 2009
  9. ^ Czechs ban Hammer after late night out Bản mẫu:Webarchive. This is London (ngày 8 tháng 4 năm 2009). Truy cập: ngày 8 tháng 4 năm 2009.
  10. ^ Baros bags four in Czech rompLỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Unsubst”.
  11. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  12. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  13. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  14. ^ Bản mẫu:CMFS player

Liên kết ngoài

Bản mẫu:Side box

Bản mẫu:Navboxes colour Bản mẫu:Navboxes colour

Bản mẫu:Authority control