Torsten Frings
Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Infobox3cols”.Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Check for unknown parameters”.Bản mẫu:Wikidata hình ảnhLỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Check for unknown parameters”. Torsten Frings (sinh ngày 22 tháng 11 năm 1976 ở Würselen) là một cựu cầu thủ bóng đá người Đức chơi ở vị trí tiền vệ trung tâm.
Sự nghiệp
Khi năm tuổi, Torsten bị ngã xe đạp và bị xe ô tô đâm, để lại một vết xẹo ở phần mặt bên trái của anh.
Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp của anh bắt đầu ở đội hạng ba Alemannia Aachen trước khi anh chuyển tới Werder Bremen vào mùa giài 1996-97, giúp đội bóng chủ sân Weserstadion vô địch cúp quốc gia Đức với việc đánh bại Bayern Munich vào năm 1999 và có hơn 160 lần ra sân ở Bundesliga cùng 15 bàn thắng trong sáu năm.
Vào năm 2002, một số đội bóng hàng đầu châu Âu để ý đến Frings nhưng anh lại ký hợp đồng 4 năm cùng Borussia Dortmund với mức giá 10 triệu euro.Anh có một vị trí chính thức trong đội hình đội chủ sân Westfalenstadion, Frings cũng chơi 10 trận ở Champions League, ghi bàn trong cả trận lượt đi và về trước Lokomotiv Moscow.
Mùa giải 2003-04 với Frings chỉ bắt đầu từ ngày 30 tháng 1 khi anh ra sân trong trận tiếp Schalke 04, trận đầu tiên của anh kể từ khi bị dính chấn thương đầu gối trong trận tiếp VfL Bochum vào tháng 5.Anh lấy vị trí của Tomas Rosicky ở vị trí cầu thủ kiến tạo và ghi 4 bàn trong 16 trận trước khi ký hợp đồng 3 năm cùng kình địch của Dortmund, Bayern Munich.
Mặc dù lập cú đúp vô địch giải nội địa cùng Bayern và có 29 lần ra sân ở Bundesliga cùng 10 lần ở cúp C1, song Frings chưa bao giờ được đánh giá cao ở Munich, và bị loại ra khỏi kế hoạch của huấn luyện viên Felix Magath.Vào tháng 6 anh gia nhập Bremen theo một bản hợp đồng không tiết lộ mức phí với thời hạn 3 năm. giúp câu lạc bộ đánh bại FC Basel để vào vòng bảng cúp C1.
Anh được gọi vào đội tuyển Đức ở Euro 2008.
Hồ sơ cầu thủ
Frings là một tiền vệ đa năng.Anh có thể chơi ở bất cứ đâu trên hàng tiền vệ.Và anh có sở trường là chơi ở vị trí tiền vệ lùi nơi mà khả năng tranh chấp bóng của anh sẽ rất hữu dụng.Frings ghi bàn thứ 4 cho đội tuyển Đức trong trận thắng 4-2 trước đội tuyển Costa Rica trong trận mở màn World Cup 2006 vào ngày 9 tháng 6 năm 2006 bằng một cú sút mạnh từ khoảng cách hơn 30m.
Sau loạt đá penalty trong trận thắng trước Argentina vào ngày 30 tháng 6 năm 2006, Frings bị treo giò bởi FIFA 2 trận cho hành động không đẹp sau trận đấu.Sau khi xem lại băng ghi hình, tiểu ban kỉ luật của FIFA đã quyết định rằng Frings đã đấm tiền đạo của Argentina Julio Cruz mặc dù sau đó Cruz đã phủ nhận rằng Frings đấm anh.Việc anh bị treo giò được đưa ra bởi FIFA 1 ngày trước trận bán kết giữa đội tuyển Đức và Ý vào ngày 4 tháng 7 năm 2006, khiến Frings không được tham dự trận đấu quan trọng này.
Đời sống cá nhân
Frings có vợ là Petra và họ có hai đứa con, Lisa-Katharina và Lena.Sở thích của anh là dành thời gian cùng gia đình và đi xe máy.
Thống kê
Câu lạc bộ
| Thành tích cấp CLB | Giải vô địch | Cúp quốc gia | Cúp liên đoàn | Cúp châu lục | Tổng cộng | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Mùa giải | CLB | Giải vô địch | Trận | Bàn | Trận | Bàn | Trận | Bàn | Trận | Bàn | Trận | Bàn |
| Đức | Giải vô địch | DFB-Pokal | Premiere Ligapokal | Châu Âu | Tổng cộng | |||||||
| 1996–97 | Werder Bremen | Bundesliga | 15 | 0 | - | - | - | 15 | 0 | |||
| 1997–98 | 28 | 2 | - | - | - | 28 | 2 | |||||
| 1998–99 | 23 | 3 | 1 | 0 | - | 8 | 3 | 32 | 6 | |||
| 1999–00 | 33 | 3 | 3 | 0 | 2 | 0 | - | 38 | 3 | |||
| 2000–01 | 30 | 1 | - | - | - | 30 | 1 | |||||
| 2001–02 | 33 | 6 | 1 | 0 | - | 2 | 0 | 36 | 6 | |||
| 2002–03 | Borussia Dortmund | 31 | 6 | 2 | 0 | 1 | 0 | 12 | 2 | 46 | 8 | |
| 2003–04 | 16 | 4 | - | 1 | 0 | - | 17 | 4 | ||||
| 2004–05 | Bayern Munich | 29 | 3 | 6 | 0 | 2 | 1 | 8 | 1 | 45 | 5 | |
| 2005–06 | Werder Bremen | 28 | 3 | 4 | 1 | 2 | 0 | 10 | 1 | 44 | 5 | |
| 2006–07 | 33 | 1 | - | 2 | 1 | 14 | 2 | 49 | 4 | |||
| 2007–08 | 11 | 1 | - | 1 | 0 | 2 | 0 | 14 | 1 | |||
| 2008–09 | 30 | 4 | 5 | 0 | 13 | 0 | — | 48 | 4 | |||
| 2009–10 | 30 | 6 | 6 | 0 | 9 | 4 | 45 | 10 | ||||
| 2010–11 | 32 | 6 | 1 | 0 | 6 | 1 | 39 | 7 | ||||
| 2011 | Toronto FC | MLS | 13 | 0 | 0 | 0 | 6 | 0 | — | 19 | 0 | |
| 2012 | 20 | 2 | 3 | 0 | 2 | 0 | 25 | 2 | ||||
| Tổng cộng | Đức | 164 | 21 | 16 | 1 | 47 | 6 | 5 | 1 | 231 | 30 | |
| Tổng cộng | Canada | 33 | 2 | 3 | 0 | 8 | 0 | — | 44 | 2 | ||
| Tổng cộng sự nghiệp | 493 | 65 | 40 | 4 | 105 | 13 | 11 | 5 | 649 | 84 | ||
Đội tuyển quốc gia
| Bản mẫu:Nft/code[1] | ||
|---|---|---|
| Năm | Số trận | Bàn thắng |
| 2001 | 2 | 0 |
| 2002 | 17 | 2 |
| 2003 | 4 | 0 |
| 2004 | 12 | 2 |
| 2005 | 13 | 2 |
| 2006 | 16 | 2 |
| 2007 | 6 | 2 |
| 2008 | 8 | 0 |
| 2009 | 1 | 0 |
| Tổng cộng | 79 | 10 |
Bàn thắng quốc tế
- Bàn thắng của đội tuyển Đức được ghi trước.[2]
| # | Ngày | Địa điểm | Đối thủ | Bàn thắng | Kết quả | Giải đấu | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 27 tháng 3 năm 2002 | Ostseestadion, Rostock, Đức | {{safesubst: Bản mẫu:Yesno | alias = Hoa Kỳ | flag alias = Flag of the United States.svg | flag alias-1776 = Flag of the United States (1776–1777).svg | flag alias-1777 = Flag of the United States (1777–1795).svg | flag alias-1777-Ross = Betsy Ross flag.svg | flag alias-1795 = Flag of the United States (1795-1818).svg | flag alias-1795FM = Flag of the United States (1795–1818).svg | flag alias-1818 = Flag of the United States (1818-1819).svg | flag alias-1819 = Flag of the United States (1819-1820).svg | flag alias-1820 = Flag of the United States (1820-1822).svg | flag alias-1822 = Flag of the United States (1822–1836).svg | flag alias-1836 = Flag of the United States (1836-1837).svg | flag alias-1837 = Flag of the United States (1837-1845).svg | flag alias-1845 = Flag of the United States (1845-1846).svg | flag alias-1846 = Flag of the United States (1846-1847).svg | flag alias-1847 = Flag of the United States (1847-1848).svg | flag alias-1848 = Flag of the United States (1848-1851).svg | flag alias-1851 = Flag of the United States (1851-1858).svg | flag alias-1858 = Flag of the United States (1858-1859).svg | flag alias-1859 = Flag of the United States (1859-1861).svg | flag alias-1861 = Flag of the United States (1861-1863).svg | flag alias-1863 = Flag of the United States (1863–1865).svg | flag alias-1865 = Flag of the United States (1865-1867).svg | flag alias-1867 = Flag of the United States (1867-1877).svg | flag alias-1877 = Flag of the United States (1877-1890).svg | flag alias-1890 = Flag of the United States (1890-1891).svg | flag alias-1891 = Flag of the United States (1891-1896).svg | flag alias-1896 = Flag of the United States (1896-1908).svg | flag alias-1908 = Flag of the United States (1908-1912).svg | flag alias-1912 = Flag of the United States (1912-1959).svg | flag alias-1959 = Flag of the United States (1959–1960).svg | flag alias-1960 = Flag of the United States (Pantone).svg | flag alias-yacht = United States yacht flag.svg | flag alias-air force = Flag of the United States Air Force.svg | flag alias-coast guard-1799 = Ensign of the United States Revenue-Marine (1799).png | flag alias-coast guard-1815 = Ensign of the United States Revenue-Marine (1815).png | flag alias-coast guard-1836 = Ensign of the United States Revenue-Marine (1836).png | flag alias-coast guard-1841 = Ensign of the United States Revenue-Marine (1841).png | flag alias-coast guard-1867 = Ensign of the United States Revenue-Marine (1867).png | flag alias-coast guard-1868 = Ensign of the United States Revenue-Marine (1868).png | flag alias-coast guard-1915 = Ensign of the United States Coast Guard (1915-1953).png | flag alias-coast guard-1953 = Ensign of the United States Coast Guard.svg | flag alias-coast guard = Flag of the United States Coast Guard.svg | link alias-coast guard = Tuần duyên Hoa Kỳ | flag alias-army = Flag of the United States Army.svg | link alias-naval = Hải quân Hoa Kỳ | flag alias-navy-1864 = Flag of the United States Navy (1864-1959).svg | flag alias-navy = Flag of the United States Navy (official).svg | link alias-navy = Hải quân Hoa Kỳ | flag alias-marines-1914 = Flag of the United States Marine Corps (1914-1939).png | flag alias-marines = Flag of the United States Marine Corps.svg | link alias-marines = Thủy quân lục chiến Hoa Kỳ | flag alias-merchant marine = Flag of the United States Merchant Marine Higher Resolution.jpg | link alias-merchant marine = Đội tàu buôn quốc gia Hoa Kỳ | flag alias-space force = Flag of the United States Space Force.svg | link alias-space force = Lực lượng Không gian Hoa Kỳ | link alias-football = Đội tuyển bóng đá quốc gia Hoa Kỳ | link alias-basketball = Đội tuyển bóng rổ quốc gia Hoa Kỳ | empty = USA Selects | size = | name = | altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia | altvar = football | variant =
}} || align=center| 4–1 || align=center| 4–2 || Giao hữu |
| 2 | 9 tháng 5 năm 2002 | Schwarzwald-Stadion, Freiburg, Đức | {{ Bản mẫu:Yesno | alias = Kuwait | flag alias = Flag of Kuwait.svg | size = | name = | altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia
}} || align=center| 1–0 || align=center| 7–0 || Giao hữu | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 3 | 27 tháng 5 năm 2004 | Schwarzwald-Stadion, Freiburg, Đức | {{ Bản mẫu:Yesno | alias = Malta | flag alias = Flag of Malta.svg | flag alias-1814 = 19th Century Flag of Malta.svg | flag alias-1875 = Flag of Malta (1875–1898).svg | flag alias-1898 = Flag of Malta (1898–1923).svg | flag alias-1923 = Flag of Malta (1923–1943).svg | flag alias-1943 = Flag of Malta (1943–1964).svg | flag alias-colonial = Flag of Malta (1943–1964).svg | flag alias-civil = Civil Ensign of Malta.svg | link alias-naval = Quân đội Malta | size = | name = | altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia | variant =
}} || align=center| 4–0 || align=center| 7–0 || Giao hữu | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 4 | 15 tháng 6 năm 2004 | Sân vận động Dragão, Porto, Bồ Đào Nha | {{ Bản mẫu:Yesno | alias = Hà Lan | flag alias = Flag of the Netherlands.svg | flag alias-prinsengeus = Naval Jack of the Netherlands.svg | flag alias-army = Flag of the Royal Netherlands Army.svg | link alias-army= Quân đội Hoàng gia Hà Lan | flag alias-air force = Flag of the Royal Netherlands Air and Space Force.svg | link alias-air force = Không quân Hoàng gia Hà Lan | flag alias-navy = Naval Jack of the Netherlands.svg | link alias-navy = Hải quân Hoàng gia Hà Lan | size = | name = | altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia | variant =
}} || align=center| 1–0 || align=center| 1–1 || Euro 2004 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 5 | 9 tháng 2 năm 2005 | Merkur Spielarena, Düsseldorf, Đức | {{ Bản mẫu:Yesno | alias = Argentina | flag alias = Flag of Argentina.svg | flag alias-alt = Flag of Argentina (civil).svg | flag alias-1818 = Flag of Argentina (1818).svg | link alias-naval = Hải quân Argentina | link alias-coast guard = Prefectura Naval Argentina | size = | name = | altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia | altvar = football | variant =
}} || align=center| 1–0 || align=center| 2–2 || Giao hữu | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 6 | 12 tháng 10 năm 2005 | Volksparkstadion, Hamburg, Đức | {{ Bản mẫu:Yesno | alias = Trung Quốc | flag alias = Flag of the People's Republic of China.svg | flag alias-1862 = Flag of the Qing Dynasty (1862-1889).svg | border-1862 = | flag alias-1889 = Flag of the Qing Dynasty (1889-1912).svg | flag alias-Qing = Flag of the Qing Dynasty (1889-1912).svg | flag alias-1912 = Flag of China (1912–1928).svg | link-alias-1912 = Trung Quốc | flag alias-1928 = Flag of the Republic of China.svg | link-alias-1928 = Trung Quốc | flag alias-military = People's Liberation Army Flag of the People's Republic of China.svg | flag alias-army = Ground Force Flag of the People's Republic of China.svg | link alias-army = Lục quân Quân Giải phóng Nhân dân Trung Quốc | flag alias-naval = Naval Ensign of the People's Republic of China.svg | link alias-naval = Hải quân Quân Giải phóng Nhân dân Trung Quốc | flag alias-air force = Air Force Flag of the People's Republic of China.svg | link alias-air force = Không quân Quân Giải phóng Nhân dân Trung Quốc | name alias-football = Trung Quốc | link alias-anthem = Nghĩa dũng quân tiến hành khúc | size = | name = | altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia | altvar = football | variant =
}} || align=center| 1–0 || align=center| 1–0 || Giao hữu | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 7 | 27 tháng 5 năm 2006 | Schwarzwald-Stadion, Freiburg, Đức | {{ Bản mẫu:Yesno | alias = Luxembourg | flag alias = Flag of Luxembourg.svg | flag alias-civil = Civil Ensign of Luxembourg.svg | size = | name = | altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia | variant =
}} || align=center| 2–0 || align=center| 7–0 || Giao hữu | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 8 | 9 tháng 6 năm 2006 | Allianz Arena, Munich, Đức | {{ Bản mẫu:Yesno | alias = Costa Rica | flag alias = Flag of Costa Rica.svg | flag alias-1839 = Flag of Costa Rica (1839-1848).svg | flag alias-1848 = Flag of Costa Rica (1848-1906).svg | flag alias-civil = Flag of Costa Rica.svg | flag alias-football = Flag of Costa Rica.svg | flag alias-futsal = Flag of Costa Rica.svg | flag alias-baseball = Flag of Costa Rica.svg | flag alias-state = Flag of Costa Rica (state).svg | flag alias-liên bang = Flag of Costa Rica (state).svg | link alias-naval = Dân phòng Costa Rica | link alias-anthem = Hỡi Tổ quốc vinh quang với ngọn cờ xinh đẹp của Người | size = | name = | altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia | altvar = football | variant =
}} || align=center| 4–2 || align=center| 4–2 || World Cup 2006 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 9 | 7 tháng 2 năm 2007 | Merkur Spielarena, Düsseldorf, Đức | {{ Bản mẫu:Yesno | alias = Thụy Sĩ | flag alias = Flag of Switzerland (Pantone).svg | flag alias-civil = Civil Ensign of Switzerland (Pantone).svg | flag alias-esc = Civil Ensign of Switzerland (Pantone).svg | flag alias-football = Civil Ensign of Switzerland (Pantone).svg | link alias-anthem = Thánh ca Thụy Sĩ | size = | name = | variant = | altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia | altvar = football
}} || align=center| 3–0 || align=center| 3–1 || Giao hữu | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 10 | 2 tháng 6 năm 2007 | Sân vận động Max Morlock, Nuremberg, Đức | {{ Bản mẫu:Yesno | alias = San Marino | flag alias = Flag of San Marino.svg | flag alias-1465 = Old Flag of San Marino.svg | flag alias-1862 = Flag of San Marino (before 2011).svg | size = | name = | altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia | variant =
}} || align=center| 3–0 || align=center| 6–0 || Vòng loại Euro 2008 |
Danh hiệu
Câu lạc bộ
- Werder Bremen
- Về nhì Bundesliga: 2007-08
- Về nhì UEFA Cup: 2008-09
- DFB-Pokal: 1999
- DFB-Ligapokal: 2006
- DFB-Pokal: 2009
- Bayern Munich
- Vô địch Bundesliga: 2004-05
- DFB-Pokal: 2005
- DFB-Ligapokal: 2004
Đội tuyển quốc gia
- Đứng thứ ba FIFA Confederations Cup: 2005
- Về nhì FIFA World Cup: 2002
- Đứng thứ ba FIFA World Cup: 2006
- Về nhì UEFA European Football Championship: 2008
Tham khảo
Trang Bản mẫu:Tham khảo/styles.css không có nội dung.
- ^ Bản mẫu:NFT player
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
Liên kết ngoài
- Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Official website”.Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Check for unknown parameters”. Bản mẫu:In lang
- Torsten Frings tại fussballdaten.de Bản mẫu:In lang
- Bản mẫu:WorldFootball.net
- Bản mẫu:NFT player
- Bản mẫu:MLS player
- Bản mẫu:FootballDatabase.eu