Bước tới nội dung

У̃

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia

Đây là phiên bản hiện hành của trang này do imported>AnsterBot sửa đổi vào lúc 21:37, ngày 13 tháng 6 năm 2026 ((Bot) AlphamaEditor, Executed time: 00:00:01.5810384). Địa chỉ URL hiện tại là một liên kết vĩnh viễn đến phiên bản này của trang.

(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
Chữ Kirin
U với dấu ngã
Hệ chữ Kirin
Mẫu tự ngôn ngữ Slav
АБВГҐДЂ
ЃЕЀЁЄЖЗ
З́ЅИЍІЇЙ
ЈКЛЉМНЊ
ОПРСС́ТЋ
ЌУЎҮФХЦ
ЧЏШЩЪЫЬ
ЭЮЯ
Mẫu tự ngôn ngữ phi Slav
ӐА̄А̊А̃ӒӒ̄Ә
Ә́Ә̃ӚӔҒГ̧Г̑
Г̄ҔӺӶԀԂ
ԪԬӖЕ̄Е̃
Ё̄Є̈ӁҖӜԄ
ҘӞԐԐ̈ӠԆӢ
И̃ҊӤҚӃҠҞ
ҜԞԚӅԮԒԠ
ԈԔӍӉҢԨӇ
ҤԢԊО̆О̃О̄Ӧ
ӨӨ̄ӪҨԤҦР̌
ҎԖҪԌҬ
ԎУ̃ӮӰӰ́Ӳ
ҮҮ́ҰХ̑ҲӼӾ
ҺҺ̈ԦҴҶ
ӴӋҸҼ
ҾЫ̆Ы̄ӸҌЭ̆Э̄
Э̇ӬӬ́Ӭ̄Ю̆Ю̈Ю̈́
Ю̄Я̆Я̄Я̈ԘԜӀ
Ký tự cổ
ҀѺ
ѸѠѼѾ
ѢѤѦ
ѪѨѬѮ
ѰѲѴѶ

U với dấu ngã (У̃ у̃; in nghiêng: У̃ у̃) là một chữ cái trong bảng chữ cái Kirin.

У̃ được sử dụng trong tiếng Khinalug đại diện cho nguyên âm tròn môi sau đóng được nguyên âm mũi /ũ/.[1]

Tham khảo