Bước tới nội dung

NK Varaždin (2012)

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia

Đây là phiên bản hiện hành của trang này do imported>Makenzis sửa đổi vào lúc 20:23, ngày 22 tháng 6 năm 2026. Địa chỉ URL hiện tại là một liên kết vĩnh viễn đến phiên bản này của trang.

(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
Varaždin
Tên đầy đủNogometni klub Varaždin
Thành lập1 tháng 7 năm 2012; 14 năm trước (2012-07-01)
SânStadion Varteks
Sức chứa8.818
Chủ tịchDražen Vitez
Huấn luyện viên trưởngNikola Šafarić
Giải đấuGiải bóng đá vô địch quốc gia Croatia
2025–26thứ 3 trên 10
Websitevarazdin.club

Nogometni klub Varaždin, thường được gọi là NK Varaždin, là một câu lạc bộ bóng đá chuyên nghiệp Croatia có trụ sở tại Varaždin, thi đấu tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Croatia, hạng đấu cao nhất của bóng đá Croatia.

Lịch sử

Câu lạc bộ được thành lập với tên Trường bóng đá FC Varaždin (tiếng Croatia: NK Varaždin Škola nogometa, Varaždin ŠN) vào năm 2012 với tư cách là câu lạc bộ phượng hoàng của NK Varaždin (1931–2015) sau khi câu lạc bộ này bị đình chỉ;[1] câu lạc bộ cũ bị giải thể trong nửa sau của mùa 2011–12 do nợ tài chính lớn. Về pháp lý, thành tích và danh hiệu của hai câu lạc bộ được Liên đoàn bóng đá Croatia tách biệt, nhưng câu lạc bộ năm 2012 là sự tiếp nối của câu lạc bộ cũ, vốn đã trở lại thi đấu vào năm 2013, trùng thời gian tồn tại với Varaždin ŠN. Tuy nhiên, câu lạc bộ cũ cuối cùng tuyên bố phá sản và giải thể vào năm 2015, khiến tên NK Varaždin một lần nữa có thể được sử dụng.[2]

Sau khi từng bước thăng tiến qua các cấp độ của hệ thống các giải bóng đá Croatia, NK Varaždin lần đầu thi đấu tại hạng đấu cao nhất trong mùa 2019–20, nơi họ kết thúc ở vị trí thứ tám.[3] Tuy nhiên, họ bị xuống hạng trong mùa giải tiếp theo sau khi kết thúc cuối bảng.[4]

Cầu thủ

Đội hình hiện tại

Tính đến 11 tháng 6 năm 2026[5]

Ghi chú: Quốc kỳ chỉ đội tuyển quốc gia được xác định rõ trong điều lệ tư cách FIFA. Các cầu thủ có thể giữ hơn một quốc tịch ngoài FIFA.

Số VT Quốc gia Cầu thủ
1 TM Croatia Oliver Zelenika (đội trưởng)
2 HV Croatia Sven Lesjak
4 TV Croatia Luka Škaričić
6 TV Croatia David Puclin
7 TV Croatia Matej Vuk
8 TV Croatia Tomislav Duvnjak
9 Bosna và Hercegovina Stipe Jurić
10 Montenegro Aleksa Latković
12 HV Croatia Petar Bočkaj
13 HV Bắc Macedonia Mario Mladenovski
14 HV Croatia Roberto Punčec
15 TV Bosna và Hercegovina Silvio Ilinković
Số VT Quốc gia Cầu thủ
16 HV Croatia Novak Tepšić
17 Croatia Ivan Mamut
20 HV Slovenia Gregor Sikošek
22 TV Croatia Luka Mamić
23 HV Croatia Frane Maglica
24 TV Croatia Mario Marina
28 TV Croatia Ivan Canjuga
30 HV Croatia Luka Posinković
33 TM Croatia Josip Silić
38 Cabo Verde Iuri Tavares
44 HV Croatia Mateo Barać

Đăng ký kép

Ghi chú: Quốc kỳ chỉ đội tuyển quốc gia được xác định rõ trong điều lệ tư cách FIFA. Các cầu thủ có thể giữ hơn một quốc tịch ngoài FIFA.

Số VT Quốc gia Cầu thủ
29 HV Croatia Domagoj Begonja (tại Croatia Sesvete)

Học viện trẻ

Các cầu thủ sau từng ra sân hoặc có tên trên băng ghế dự bị của đội một.

Ghi chú: Quốc kỳ chỉ đội tuyển quốc gia được xác định rõ trong điều lệ tư cách FIFA. Các cầu thủ có thể giữ hơn một quốc tịch ngoài FIFA.

Số VT Quốc gia Cầu thủ
18 Angola Filipe Quissequel

Cho mượn

Ghi chú: Quốc kỳ chỉ đội tuyển quốc gia được xác định rõ trong điều lệ tư cách FIFA. Các cầu thủ có thể giữ hơn một quốc tịch ngoài FIFA.

Số VT Quốc gia Cầu thủ
11 Croatia Mate Antunović (tại Croatia Dugopolje đến ngày 30 tháng 6 năm 2026)
19 TV Azerbaijan Rufat Abdullazade (tại Azerbaijan Zira đến ngày 30 tháng 6 năm 2026)
26 Albania Atdhe Mazari (tại Bắc Macedonia Shkëndija đến ngày 30 tháng 6 năm 2026)
Số VT Quốc gia Cầu thủ
HV Croatia Vito Težak (tại Slovenia Beltinci đến ngày 29 tháng 6 năm 2026)
TV Barbados Tajio James (tại Croatia Radnik Križevci đến ngày 30 tháng 6 năm 2026)
TV Bosna và Hercegovina Tin Levanić (tại Slovenia Brinje Grosuplje đến ngày 30 tháng 6 năm 2026)

Thành tích từng mùa giải

Mùa giải Giải vô địch Cúp Giải đấu châu Âu Cầu thủ ghi bàn nhiều nhất
Hạng đấu ST T H B BT BB Đ VT Cầu thủ Bàn thắng
2012–13 2. ŽNL hạt Varaždin East 22 14 3 5 71 24 45 thứ 3 KVL
2013–14 2. ŽNL hạt Varaždin East 22 14 4 4 62 24 46 thứ 3 ↑ KVL
2014–15 1. ŽNL hạt Varaždin 30 21 5 4 81 38 68 thứ 1 ↑ KVL
2015–16 3. HNL East 30 10 4 16 40 47 34 thứ 11 KVL
2016–17 3. HNL East 30 18 6 6 53 27 60 thứ 2 ↑[1] V32
2017–18 2. HNL 33 18 7 8 50 32 61 thứ 2 V32
2018–19 2. HNL 26 16 3 7 40 30 51 thứ 1 ↑ V16 Leon Benko 22
2019–20 1. HNL 36 9 9 18 29 50 36 thứ 8 V16 Domagoj Drožđek
Dejan Glavica
6
2020–21 1. HNL 36 6 10 20 30 61 28 thứ 10 ↓ V16 Jorge Obregón 7
2021–22 2. HNL 30 19 6 5 56 29 63 thứ 1 ↑ V16 Igor Postonjski
Michele Šego
7
2022–23 HNL 36 12 10 14 41 51 46 thứ 6 V16 Fran Brodić 12
2023–24 HNL 36 10 12 14 39 47 42 thứ 6 TK Fran Brodić
Domagoj Drožđek
Igor Postonjski
7
2024–25 HNL 36 11 16 9 28 24 49 thứ 4 V16 Dimitar Mitrovski 8

Chú giải

  • KVL = Không vượt qua vòng loại
  • V32 = Vòng 32 đội
  • V16 = Vòng 16 đội

Ghi chú

1. a : Mặc dù NK Međimurje kết thúc đầu bảng 3. HNL East 2016–17, họ không nộp đơn xin thăng hạng, nên đội á quân NK Varaždin được thăng lên 2. HNL.

Thành tích châu Âu

Tóm tắt

Giải đấu ST T H B BT BB Mùa gần nhất tham dự
UEFA Conference League 2 1 0 1 2 3 2025–26
Tổng cộng 2 1 0 1 2 3

Cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng 8 năm 2025.[6]
ST = Số trận; T = Thắng; H = Hòa; B = Bại; BT = Bàn thắng; BB = Bàn thua

Theo mùa giải

Mùa giải Giải đấu Vòng Đối thủ Sân nhà Sân khách Tổng tỉ số
2025–26 Conference League VL2 Bồ Đào Nha Santa Clara 2–1 0–2 2–3
2026–27 Conference League VL2

Tham khảo

  1. ^ "NK Varaždin – Soccer – Team Profile – Results, fixtures, squad, statistics – Global Sports Archive". globalsportsarchive.com. Truy cập ngày 18 tháng 1 năm 2023.
  2. ^ "Promjenom imena do kluba neopterećenog s dugovima" [Bankrupt club changes its name to avoid its debts]. Regionalni tjednik (bằng tiếng Croatia). ngày 19 tháng 7 năm 2015. Truy cập ngày 21 tháng 1 năm 2016.
  3. ^ "1. HNL 2019/2020 – 36. Round". worldfootball.net (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 18 tháng 1 năm 2023.
  4. ^ "1. HNL 2020/2021 – 36. Round". worldfootball.net (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 18 tháng 1 năm 2023.
  5. ^ "Ekipa" (bằng tiếng Croatia). NK Varaždin. Truy cập ngày 7 tháng 1 năm 2026.
  6. ^ "UEFA.com". Truy cập ngày 13 tháng 7 năm 2025.