Amagasaki
Giao diện
Trang Bản mẫu:Thông tin khu dân cư/styles.css không có nội dung.
| Amagasaki Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | |||
|---|---|---|---|
| — Thành phố — | |||
Ga Amagasaki | |||
| Bản mẫu:Thông tin khu dân cư/cột | |||
Vị trí Amagasaki trên bản đồ tỉnh Hyōgo | |||
| Lỗi Lua trong Mô_đun:Location_map tại dòng 583: Không tìm thấy trang định rõ bản đồ định vị. "Mô đun:Location map/data/Kinki", "Bản mẫu:Bản đồ định vị Kinki", và "Bản mẫu:Location map Kinki" đều không tồn tại.Vị trí Amagasaki trên bản đồ Nhật Bản | |||
| Quốc gia | |||
| Vùng | Kinki | ||
| Tỉnh | Hyōgo | ||
| Chính quyền | |||
| • Thị trưởng | Matsumoto Shin | ||
| Diện tích | |||
| • Tổng cộng | Bản mẫu:Thông tin khu dân cư/areadisp | ||
| Dân số | |||
| • Tổng cộng | 459,593 | ||
| • Mật độ | Bản mẫu:Thông tin khu dân cư/densdisp | ||
| Mã bưu điện | 660-8501 | ||
| Điện thoại | 06-6489-6880 | ||
| Địa chỉ tòa thị chính | 1-23-1 Higashinanamatsu-chō, Amagasaki-shi, Hyōgo-ken 660-8501 | ||
| Website | Website chính thức | ||
| |||
Amagasaki (Bản mẫu:Ruby (Ni Kỳ thị) Amagasaki-shi) là thành phố thuộc tỉnh Hyōgo, Nhật Bản. Tính đến ngày 1 tháng 10 năm 2020, dân số ước tính thành phố là 459.593 người và mật độ dân số là 9.100 người/km2.[1] Tổng diện tích thành phố là 50,72 km2.
Tham khảo
- ^ "Amagasaki (Hyōgo, Japan) - Population Statistics, Charts, Map, Location, Weather and Web Information". www.citypopulation.de (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 9 tháng 7 năm 2024.