Bước tới nội dung

At Samat (huyện)

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
At Samat
อาจสามารถ
—  Huyện  —

Hiệu kỳ

Ấn chương

Bản đồ Roi Et, Thái Lan với At Samat
Lỗi Lua trong Mô_đun:Location_map tại dòng 461: Giá trị "<strong class="error"><span class="scribunto-error mw-scribunto-error-8830ed40">Lỗi Lua trong Mô_đun:Thông_tin_khu_dân_cư tại dòng 426: attempt to index field &#039;wikibase&#039; (a nil value).</span></strong>" không phải là kinh độ hợp lệ.Vị trí tại Thái Lan
Quốc giaThái Lan
TỉnhRoi Et
Chính quyền
Diện tích
 • Tổng cộng454,4 km2 (175,4 mi2)
Dân số (2005)
 • Tổng cộng74,711
 • Mật độ164,4/km2 (426/mi2)
Mã bưu chính45160
Mã địa lý4514

At Samat (Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).) là một huyện (amphoe) của tỉnh Roi Et, Thái Lan.

Địa lý

Huyện nằm ở trung tâm tỉnh Roi Et. Các huyện giáp ranh (từ phía bắc theo chiều kim đồng hồ) là: Thawat Buri, Thung Khao Luang, Selaphum, Phanom Phrai, Suwannaphum, Mueang SuangMueang Roi Et.

Lịch sử

Huyện được thành lập năm 1897, ban đầu tên Sabut (สระบุศย์). Năm 1913, tên đã được đổi tên thành At Samat.[1]

Hành chính

Huyện này được chia thành 10 phó huyện (tambon), các đơn vị này lại được chia ra thành 138 làng (muban). At Samat là thị trấn (thesaban tambon) và nằm trên một phần của tambon At Samat. Mỗi một trong số tambon được quản lý bởi một Tổ chức hành chính tambon.

STT. Tên Tên Thái Số làng Dân số
1. At Samat อาจสามารถ 17 10.598
2. Phon Mueang โพนเมือง 16 9.219
3. Ban Chaeng บ้านแจ้ง 9 5.670
4. Nom หน่อม 13 6.983
5. Nong Muen Than หนองหมื่นถ่าน 17 9.183
6. Nong Kham หนองขาม 19 10.400
7. Hora โหรา 14 7.628
8. Nong Bua หนองบัว 10 4.557
9. Khilek ขี้เหล็ก 12 4.815
10. Ban Du บ้านดู่ 11 5.658

Liên kết ngoài

Tham khảo

  1. ^ "แจ้งความกระทรวงมหาดไทย เรื่อง เปลี่ยนนามอำเภอ" (PDF). Royal Gazette (bằng tiếng Thái). Quyển 30 số 0 ง. ngày 19 tháng 10 năm 1913. tr. 1619–1620. Bản gốc (PDF) lưu trữ ngày 10 tháng 5 năm 2012. Truy cập ngày 8 tháng 11 năm 2008.