Bước tới nội dung

Selaphum (huyện)

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Selaphum
เสลภูมิ
—  Huyện  —

Hiệu kỳ

Ấn chương

Bản đồ Roi Et, Thái Lan với Selaphum
Lỗi Lua trong Mô_đun:Location_map tại dòng 461: Giá trị "<strong class="error"><span class="scribunto-error mw-scribunto-error-8830ed40">Lỗi Lua trong Mô_đun:Thông_tin_khu_dân_cư tại dòng 426: attempt to index field &#039;wikibase&#039; (a nil value).</span></strong>" không phải là kinh độ hợp lệ.Vị trí tại Thái Lan
Quốc giaThái Lan
TỉnhRoi Et
Chính quyền
Diện tích
 • Tổng cộng792,338 km2 (305,923 mi2)
Dân số (2005)
 • Tổng cộng122,100
 • Mật độ154,1/km2 (399/mi2)
Mã bưu chính45120
Mã địa lý4510

Selaphum (Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).) là một huyện (amphoe) ở phía đông của tỉnh Roi Et, đông bắc Thái Lan.

Địa lý

Các huyện giáp ranh (từ phía nam theo chiều kim đồng hồ) là: Phanom Phrai, At Samat, Thung Khao Luang, Thawat Buri, Chiang Khwan, Pho Chai, Phon ThongNong Phok của tỉnh Roi Et, Kut Chum, Sai MunMueang Yasothon của tỉnh Yasothon.

Lịch sử

Tiền thân của huyện là làng Ban Khao Din Bueng Don (บ้านเขาดินบึงโดน), đặt tên theo đầm lầy Bueng Don. Năm 1879, Mueang Selaphum Nikhom (เสลภูมินิคม) được thành lập. Năm 1912, tên gọi đã được đổi tên thành Selaphum, và lập thành huyện năm 1914.

Hành chính

Huyện này được chia thành 18 phó huyện (tambon), các đơn vị này lại được chia ra thành 235 làng (muban). Klang là một thị trấn (thesaban tambon) nằm trên toàn bộ tambon Klang và một phần của tambon Na Mueang và Khwan Mueang. Có 16 Tổ chức hành chính tambon.

STT. Tên Tên Thái Số làng Dân số
1. Klang กลาง 11 7.212
2. Na Ngam นางาม 16 8.372
3. Mueang Phrai เมืองไพร 14 6.498
4. Na Saeng นาแซง 14 5.824
5. Na Mueang นาเมือง 20 10.332
6. Wang Luang วังหลวง 18 6.291
7. Tha Muang ท่าม่วง 11 5.039
8. Khwao ขวาว 16 9.371
9. Pho Thong โพธิ์ทอง 14 7.931
10. Phu Ngoen ภูเงิน 18 12.061
11. Ko Kaeo เกาะแก้ว 14 7.611
12. Na Loeng นาเลิง 10 4.933
13. Lao Noi เหล่าน้อย 10 5.741
14. Si Wilai ศรีวิลัย 11 4.725
15. Nong Luang หนองหลวง 9 3.024
16. Phon Sawan พรสวรรค์ 9 4.456
17. Khwan Mueang ขวัญเมือง 11 6.582
18. Bueng Kluea บึงเกลือ 9 6.097

Tham khảo