Phon Thong (huyện)
| Phon Thong โพนทอง | |
|---|---|
| — Huyện — | |
Hiệu kỳ Ấn chương | |
Bản đồ Roi Et, Thái Lan với Phon Thong | |
| Lỗi Lua trong Mô_đun:Location_map tại dòng 461: Giá trị "<strong class="error"><span class="scribunto-error mw-scribunto-error-8830ed40">Lỗi Lua trong Mô_đun:Thông_tin_khu_dân_cư tại dòng 426: attempt to index field 'wikibase' (a nil value).</span></strong>" không phải là kinh độ hợp lệ.Vị trí tại Thái Lan | |
| Quốc gia | Thái Lan |
| Tỉnh | Roi Et |
| Chính quyền | |
| Diện tích | |
| • Tổng cộng | 719,2 km2 (277,7 mi2) |
| Dân số (2005) | |
| • Tổng cộng | 108,348 |
| • Mật độ | 150,7/km2 (390/mi2) |
| Mã bưu chính | 45110 |
| Mã địa lý | 4507 |
Phon Thong (Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).) là một huyện (amphoe) ở phía bắc của tỉnh Roi Et, Thái Lan.
Địa lý
Các huyện giáp ranh (từ phía đông theo chiều kim đồng hồ) là: Moei Wadi, Nong Phok, Selaphum, Pho Chai của tỉnh Roi Et, Kuchinarai của tỉnh Kalasin.
Lịch sử
Huyện đã được lập ngày 23 tháng 11 năm 1919, gồm 2 tambon từ huyện Selaphum, hai từ Kamalasai và hai từ Kuchinarai. Một tambon nữa đã được tách từ huyện Din Daeng, huyện được giải thể cùng ngay, 6 tambon khác từ Din Daeng đã được chuyển sang cho Saeng Badan.[1]
Năm 1939, huyện này và tambon chính đã được đổi tên thành Waeng,[2] tên của huyện đã được đổi lại thành Phon Thong.
Hành chính
Huyện này được chia thành 14 phó huyện (tambon), các đơn vị này lại được chia ra thành 190 làng (muban). Waeng là một thị trấn (thesaban tambon) nằm trên một phần của tambon Waeng và Sa Nokkaeo. Có 14 Tổ chức hành chính tambon.
| STT. | Tên | Tên Thái | Số làng | Dân số | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1. | Waeng | แวง | 12 | 10.695 | |
| 2. | Khok Kok Muang | โคกกกม่วง | 12 | 5.965 | |
| 3. | Na Udom | นาอุดม | 17 | 6.746 | |
| 4. | Sawang | สว่าง | 12 | 7.566 | |
| 5. | Nong Yai | หนองใหญ่ | 15 | 11.462 | |
| 6. | Pho Thong | โพธิ์ทอง | 17 | 10.092 | |
| 7. | Non Chai Si | โนนชัยศรี | 18 | 9.648 | |
| 8. | Pho Si Sawang | โพธิ์ศรีสว่าง | 13 | 5.365 | |
| 9. | Um Mao | อุ่มเม่า | 12 | 5.387 | |
| 10. | Kham Na Di | คำนาดี | 12 | 8.656 | |
| 11. | Phrom Sawan | พรมสวรรค์ | 11 | 5.529 | |
| 12. | Sa Nok Kaeo | สระนกแก้ว | 15 | 8.119 | |
| 13. | Wang Samakkhi | วังสามัคคี | 11 | 7.441 | |
| 14. | Khok Sung | โคกสูง | 13 | 5.677 |
Tham khảo
- ^ "ประกาศ เรื่อง ยุบอำเภอดินแดง จังหวัดร้อยเอ็ด กับ "ตั้งอำเภอโพนทอง" ขึ้นใหม่ ในจังหวัดเดียวกัน" (PDF). Royal Gazette (bằng tiếng Thái). Quyển 36 số 0 ก. ngày 23 tháng 11 năm 1919. tr. 172. Bản gốc (PDF) lưu trữ ngày 6 tháng 4 năm 2012. Truy cập ngày 8 tháng 11 năm 2008.
- ^ "พระราชกฤษฎีกาเปลี่ยนนามอำเภอ กิ่งอำเภอ และตำบลบางแห่ง พุทธศักราช ๒๔๘๒" (PDF). Royal Gazette (bằng tiếng Thái). Quyển 56 số 0 ก. ngày 17 tháng 4 năm 1939. tr. 354–364. Bản gốc (PDF) lưu trữ ngày 19 tháng 2 năm 2009. Truy cập ngày 8 tháng 11 năm 2008.