Bước tới nội dung

Cử, Nhật Chiếu

35°34′36,9″B 118°50′1,02″Đ / 35,56667°B 118,83333°Đ / 35.56667; 118.83333
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
(Đổi hướng từ Cử (huyện))
Cử
—  Huyện  —

Hiệu kỳ

Ấn chương
Lỗi Lua trong Mô_đun:Location_map tại dòng 461: Giá trị "<strong class="error"><span class="scribunto-error mw-scribunto-error-8830ed40">Lỗi Lua trong Mô_đun:Thông_tin_khu_dân_cư tại dòng 426: attempt to index field &#039;wikibase&#039; (a nil value).</span></strong>" không phải là kinh độ hợp lệ.
Quốc giaTrung Quốc
TỉnhSơn Đông
Địa cấp thịNhật Chiếu
Chính quyền
Diện tích
 • Tổng cộng1.952 km2 (754 mi2)
Dân số
 • Tổng cộng1,100,000
 • Mật độ563,5/km2 (1,459/mi2)

Cử (tiếng Trung: 莒县; Hán-Việt: Cử huyện; bính âm: Jǔ Xiàn) là một huyện của địa cấp thị Nhật Chiếu, tỉnh Sơn Đông, Trung Quốc.

Nhai đạo

  • Thành Dương (城阳街道)
  • Chiêu Hiền (招贤镇)
  • Diêm Trang (阎庄镇)
  • Hạ Trang (夏庄镇)
  • Lưu Quan Trang (刘官庄镇)
  • Kiệu Sơn (峤山镇)
  • Tiểu Điếm (小店镇)
  • Trung Lâu (中楼镇)
  • Long Sơn (龙山镇)
  • Đông Hoản (东莞镇)
  • Phù Lai Sơn (浮来山镇)
  • Lăng Dương (陵阳镇)
  • Điếm Tử Tập (店子集镇)
  • Trường Lĩnh (长岭镇)
  • An Trang (安庄镇)
  • Kỳ Sơn (棋山镇)
  • Lạc Hà (洛河镇)
  • Trại Lý Hà (寨里河镇)
  • Quả Trang (果庄镇)
  • Tang Viên (桑园乡)
  • Khố Sơn (库山乡)

Tham khảo

Liên kết ngoài