Carlens Arcus
Giao diện
|
Arcus trong màu áo Auxerre năm 2019 | |||
| Thông tin cá nhân | |||
|---|---|---|---|
| Ngày sinh | 28 tháng 6, 1996 | ||
| Nơi sinh | Port-au-Prince, Haiti | ||
| Chiều cao | 1,80 m | ||
| Vị trí | Hậu vệ phải | ||
| Thông tin đội | |||
Đội hiện nay | Angers | ||
| Số áo | 2 | ||
| Sự nghiệp cầu thủ trẻ | |||
| Năm | Đội | ||
| 2011–2012 | Olé Brasil | ||
| Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp* | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 2013 | Racing CH | ||
| 2014 | Club Sportif Saint-Louis | ||
| 2015–2016 | Troyes B | 25 | (0) |
| 2015–2016 | Troyes | 2 | (0) |
| 2016–2017 | Lille B | 19 | (1) |
| 2016–2017 | Lille | 0 | (0) |
| 2017–2018 | Cercle Brugge | 0 | (0) |
| 2017–2018 | → Auxerre (mượn) | 30 | (0) |
| 2018–2022 | Auxerre | 122 | (3) |
| 2019 | Auxerre B | 1 | (0) |
| 2022–2024 | Vitesse | 60 | (1) |
| 2024– | Angers | 54 | (0) |
| Sự nghiệp đội tuyển quốc gia‡ | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 2016– | Haiti | 53 | (1) |
|
*Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia, chính xác tính đến 20 tháng 5 năm 2026 ‡ Số trận ra sân và số bàn thắng ở đội tuyển quốc gia, chính xác tính đến 22:04, 5 tháng 6 năm 2026 (UTC) | |||
Carlens Arcus (sinh ngày 28 tháng 6 năm 1996) là một cầu thủ bóng đá chuyên nghiệp người Haiti thi đấu ở vị trí hậu vệ phải cho câu lạc bộ Ligue 1 Angers và đội tuyển quốc gia Haiti.[1]
Sự nghiệp câu lạc bộ
Khi Arcus khoảng 15–16 tuổi, anh đến São Paulo, Brasil, và thi đấu cho một câu lạc bộ thuộc Série D, nơi anh học tiếng Bồ Đào Nha. Năm 2014, anh trở về Haiti và thi đấu cho đội bóng hạng cao nhất Racing Club Haïtien, sau đó là Club Sportif Saint-Louis ở giải hạng hai.[2]
Arcus thi đấu cho Troyes tại Ligue 1 vào năm 2015,[3][4][5] trước khi ký hợp đồng với Lille vào năm 2016.[6]
Ngày 23 tháng 6 năm 2022, Arcus ký hợp đồng ba năm với Vitesse tại Hà Lan.[7]
Ngày 27 tháng 6 năm 2024, Arcus ký hợp đồng hai năm với câu lạc bộ Ligue 1 Angers.[8]
Thống kê sự nghiệp
Câu lạc bộ
- Tính đến trận đấu diễn ra ngày 17 tháng 5 năm 2026[9]
| Câu lạc bộ | Mùa giải | Giải vô địch quốc gia | Cúp | Khác | Tổng cộng | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Hạng đấu | Trận | Bàn | Trận | Bàn | Trận | Bàn | Trận | Bàn | ||
| Troyes B | 2014–15 | CFA | 8 | 0 | — | — | 8 | 0 | ||
| 2015–16 | CFA | 17 | 0 | — | — | 17 | 0 | |||
| Tổng cộng | 25 | 0 | — | — | 25 | 0 | ||||
| Troyes | 2014–15 | Ligue 2 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2015–16 | Ligue 1 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 | |
| Tổng cộng | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 2 | 0 | ||
| Lille B | 2016–17 | CFA | 19 | 1 | — | — | 19 | 1 | ||
| Lille | 2016–17 | Ligue 1 | 0 | 0 | 4 | 0 | 0 | 0 | 4 | 0 |
| Cercle Brugge | 2017–18 | First Division B | 0 | 0 | 1 | 0 | — | 1 | 0 | |
| Auxerre (mượn) | 2017–18 | Ligue 2 | 30 | 0 | 3 | 0 | 0 | 0 | 33 | 0 |
| Auxerre | 2018–19 | Ligue 2 | 28 | 2 | 0 | 0 | 2[a] | 0 | 30 | 2 |
| 2019–20 | Ligue 2 | 24 | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 | 25 | 0 | |
| 2020–21 | Ligue 2 | 38 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 38 | 0 | |
| 2021–22 | Ligue 2 | 32 | 1 | 1 | 0 | 2[b] | 0 | 35 | 1 | |
| Tổng cộng | 122 | 3 | 2 | 0 | 4 | 0 | 128 | 3 | ||
| Auxerre B | 2018–19 | National 3 | 1 | 0 | — | — | 1 | 0 | ||
| Vitesse | 2022–23 | Eredivisie | 30 | 1 | 1 | 0 | — | 31 | 1 | |
| 2023–24 | Eredivisie | 30 | 0 | 1 | 0 | — | 31 | 0 | ||
| Tổng cộng | 60 | 1 | 2 | 0 | 0 | 0 | 62 | 1 | ||
| Angers | 2024–25 | Ligue 1 | 28 | 0 | 2 | 0 | — | 30 | 0 | |
| 2025–26 | Ligue 1 | 26 | 0 | 2 | 0 | — | 28 | 0 | ||
| Tổng cộng | 53 | 0 | 4 | 0 | — | 57 | 0 | |||
| Tổng cộng sự nghiệp | 313 | 5 | 16 | 0 | 4 | 0 | 333 | 5 | ||
- ^ Số trận tại Coupe de la Ligue
- ^ Số trận tại Vòng play-off lên/xuống hạng Ligue 1
Quốc tế
- Tính đến trận đấu diễn ra ngày 5 tháng 6 năm 2026
| Đội tuyển quốc gia | Năm | Trận | Bàn |
|---|---|---|---|
| Haiti | 2016 | 4 | 0 |
| 2017 | 2 | 0 | |
| 2018 | 4 | 1 | |
| 2019 | 10 | 0 | |
| 2021 | 7 | 0 | |
| 2022 | 3 | 0 | |
| 2023 | 7 | 0 | |
| 2024 | 6 | 0 | |
| 2025 | 8 | 0 | |
| 2026 | 2 | 0 | |
| Tổng cộng | 53 | 1 | |
- Tỉ số và kết quả liệt kê số bàn thắng của Haiti trước, cột tỉ số cho biết tỉ số sau mỗi bàn thắng của Arcus.[10]
| Số | Ngày | Sân vận động | Đối thủ | Tỉ số | Kết quả | Giải đấu |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 10 tháng 9 năm 2018 | Stade Sylvio Cator, Port-au-Prince, Haiti | 7–0 | 13–0 | Vòng loại CONCACAF Nations League 2019–20 |
Danh hiệu
Cá nhân
- Đội hình tiêu biểu của tháng Eredivisie: tháng 1 năm 2023,[11]
Tham khảo
- ^ Nere, Enock, biên tập (ngày 5 tháng 8 năm 2014). "Haiti's wins against Suriname and now advances to Caribbean Final Rounds". Haitian Times. Bản gốc lưu trữ ngày 25 tháng 7 năm 2015. Truy cập ngày 25 tháng 7 năm 2015.
- ^ Legupeterson, Alexandre, biên tập (ngày 10 tháng 9 năm 2015). "Un natif d'Haïti considéré comme l'avenir d'un club de l'élite du foot français". Le Nouvelliste. Truy cập ngày 18 tháng 7 năm 2016.
- ^ Matten, Ludovic, biên tập (ngày 11 tháng 2 năm 2015). "Estac / Who are you Carlens Arcus?". L'est-Éclair. Truy cập ngày 25 tháng 7 năm 2015. (bằng tiếng Pháp)
- ^ Haiti Press Network - Haïti-Foot-Transfert : De nouveaux contrats européens pour les Haitiens Lưu trữ ngày 24 tháng 9 năm 2015 tại Wayback Machine (bằng tiếng Pháp)
- ^ MSN Sports - Carlens Arcus
- ^ Mabouong, Eitel, biên tập (ngày 9 tháng 7 năm 2016). "Mercato : LOSC, Rony Lopes et Carlens Arcus signent un an". Tribune Sports. Bản gốc lưu trữ ngày 13 tháng 10 năm 2016. Truy cập ngày 18 tháng 7 năm 2016.
- ^ "CARLENS ARCUS VERSTERKT VITESSE EN TEKENT DRIJARIG CONTRACT" (bằng tiếng Hà Lan). Vitesse. ngày 23 tháng 6 năm 2022. Truy cập ngày 23 tháng 6 năm 2022.
- ^ "Carlens Arcus signe au SCO pour 2 ans!" [Carlens Arcus ký hợp đồng với SCO trong 2 năm!]. www.angers-sco.fr (bằng tiếng French). ngày 27 tháng 6 năm 2024. Truy cập ngày 27 tháng 6 năm 2024.
{{Chú thích web}}: Quản lý CS1: ngôn ngữ không rõ (liên kết) - ^ Carlens Arcus tại Soccerway. Truy cập 11 tháng 11 năm 2019.
- ^ "Arcus, Carlens". National Football Teams. Truy cập ngày 18 tháng 9 năm 2018.
- ^ "Nick Olij named Eredivisie Player of the Month for January". Eredivisie (bằng tiếng Anh). ngày 3 tháng 2 năm 2023. Truy cập ngày 10 tháng 2 năm 2023.
Liên kết ngoài
- Carlens Arcus tại Angers SCO (bằng tiếng Pháp)
- Carlens Arcus tại Soccerway
- Carlens Arcus trên InstagramLỗi Lua trong Mô_đun:EditAtWikidata tại dòng 29: attempt to index field 'wikibase' (a nil value).
Thể loại:
- Bài viết có nguồn tham khảo tiếng Pháp (fr)
- Bản mẫu webarchive dùng liên kết wayback
- Nguồn CS1 tiếng Hà Lan (nl)
- Quản lý CS1: ngôn ngữ không rõ
- Nguồn CS1 tiếng Anh (en)
- Trang có lỗi kịch bản
- Bài có mô tả ngắn
- Trang sử dụng infobox3cols có các tham số không có tài liệu
- Sinh năm 1996
- Nhân vật còn sống
- Hậu vệ bóng đá nam
- Cầu thủ bóng đá nam Haiti
- Cầu thủ bóng đá Lille OSC
- Cầu thủ bóng đá AJ Auxerre
- Cầu thủ bóng đá Vitesse
- Cầu thủ bóng đá Angers SCO
- Cầu thủ bóng đá Ligue 1
- Cầu thủ bóng đá Ligue 2
- Cầu thủ bóng đá Championnat National 2
- Cầu thủ bóng đá Championnat National 3
- Cầu thủ đội tuyển bóng đá quốc gia Haiti
- Cầu thủ Cúp Vàng CONCACAF 2023
- Cầu thủ bóng đá nước ngoài ở Pháp
- Cầu thủ bóng đá nước ngoài ở Bỉ
- Cầu thủ bóng đá nước ngoài ở Hà Lan
- Cầu thủ Giải vô địch bóng đá thế giới 2026