Frantzdy Pierrot
Frantzdy Pierrot (sinh ngày 29 tháng 3 năm 1995) là một cầu thủ bóng đá chuyên nghiệp người Haiti hiện đang thi đấu ở vị trí tiền đạo cho câu lạc bộ Süper Lig Çaykur Rizespor, dưới dạng cho mượn từ AEK Athens, và đội tuyển quốc gia Haiti.
| Thông tin cá nhân | |||
|---|---|---|---|
| Ngày sinh | 29 tháng 3, 1995 | ||
| Nơi sinh | Cap-Haïtien, Haiti | ||
| Chiều cao | 1,94 m | ||
| Vị trí | Tiền đạo | ||
| Thông tin đội | |||
Đội hiện nay | Çaykur Rizespor (cho mượn từ AEK Athens) | ||
| Số áo | 19 | ||
| Sự nghiệp cầu thủ đại học | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 2014–2015 | Northeastern Huskies | 34 | (10) |
| 2016–2017 | Coastal Carolina Chanticleers | 41 | (25) |
| Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp* | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 2016–2018 | Reading United | 22 | (12) |
| 2018–2019 | Mouscron | 28 | (6) |
| 2019–2022 | Guingamp | 76 | (28) |
| 2022–2024 | Maccabi Haifa | 66 | (28) |
| 2024– | AEK Athens | 37 | (8) |
| 2026– | → Çaykur Rizespor (mượn) | 10 | (0) |
| Sự nghiệp đội tuyển quốc gia‡ | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 2018– | Haiti | 50 | (34) |
|
*Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia, chính xác tính đến 10 May 2026 ‡ Số trận ra sân và số bàn thắng ở đội tuyển quốc gia, chính xác tính đến 21:13, 2 June 2026 (UTC) | |||
Sự nghiệp câu lạc bộ
Đại học và nghiệp dư
Pierrot đã chơi hai năm bóng đá đại học tại Đại học Northeastern từ năm 2014 đến năm 2015,[1] trước khi chuyển đến Đại học Coastal Carolina vào năm 2016, nơi anh thi đấu thêm hai năm nữa.[2]
Pierrot cũng khoác áo cho đội bóng chơi tại USL PDL là Reading United vào các năm 2016[3] và 2017.[4]
Chuyên nghiệp
Vào ngày 19 tháng 1 năm 2018, Pierrot đã được lựa chọn ở lượt thứ 27 của vòng một kỳ 2018 MLS SuperDraft bởi câu lạc bộ Colorado Rapids.[5] Tuy nhiên, anh đã không ký hợp đồng với câu lạc bộ này.[6]
Vào ngày 27 tháng 7 năm 2018, Pierrot đã ký hợp đồng 4 năm với câu lạc bộ thuộc Giải bóng đá vô địch quốc gia Bỉ là Mouscron.[7] Một năm sau, anh gia nhập câu lạc bộ Ligue 2 của Pháp là Guingamp với bản hợp đồng kéo dài 4 năm.[8]
Vào ngày 3 tháng 7 năm 2022, Pierrot ký hợp đồng 3 năm với Maccabi Haifa thuộc Giải bóng đá ngoại hạng Israel.[9]
Vào ngày 10 tháng 9 năm 2024, Pierrot ký hợp đồng 3 năm với AEK Athens.[10]
Sự nghiệp quốc tế
Pierrot đã được triệu tập vào đội hình sơ bộ 40 cầu thủ tham dự Cúp Vàng CONCACAF 2019.[11][12] Anh tiếp tục có tên trong danh sách chính thức cuối cùng.[13]
Pierrot được triệu tập vào đội hình sơ bộ 35 cầu thủ tham dự Cúp Vàng CONCACAF 2023.[14] Anh cũng được đưa vào danh sách rút gọn gồm 28 cầu thủ.[15] Pierrot sau đó đã nằm trong danh sách chính thức cuối cùng của giải đấu.[16]
Đời sống cá nhân
Pierrot sinh ra tại Haiti, nhưng lớn lên ở bang Massachusetts thuộc Hoa Kỳ, nơi anh theo học tại Trường Trung học Melrose.[17] Em trai của anh là Frantz Pierrot cũng là một cầu thủ bóng đá chuyên nghiệp.[18][19] Pierrot là một công dân Mỹ.[20]
Thống kê sự nghiệp
Câu lạc bộ
- Tính đến trận đấu diễn ra ngày 10 tháng 5 năm 2026[21]
| Câu lạc bộ | Mùa giải | Giải vô địch quốc gia | Cúp quốc gia[a] | Cúp liên đoàn[b] | Châu lục | Khác | Tổng cộng | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Hạng đấu | Trận | Bàn | Trận | Bàn | Trận | Bàn | Trận | Bàn | Trận | Bàn | Trận | Bàn | ||
| Mouscron | 2018–19 | Belgian Pro League | 25 | 6 | 2 | 1 | — | — | 10[c] | 2 | 37 | 9 | ||
| 2019–20 | Belgian Pro League | 3 | 0 | — | — | — | — | 3 | 0 | |||||
| Tổng cộng | 28 | 6 | 2 | 1 | — | — | 10 | 2 | 40 | 9 | ||||
| Guingamp | 2019–20 | Ligue 2 | 19 | 7 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 19 | 7 | ||
| 2020–21 | Ligue 2 | 23 | 6 | 0 | 0 | — | — | — | 23 | 6 | ||||
| 2021–22 | Ligue 2 | 34 | 15 | 2 | 0 | — | — | — | 36 | 15 | ||||
| Tổng cộng | 76 | 28 | 2 | 0 | — | — | — | 78 | 28 | |||||
| Maccabi Haifa | 2022–23 | Giải bóng đá ngoại hạng Israel | 35 | 9 | 4 | 0 | 0 | 0 | 12[d] | 5 | 1[e] | 0 | 52 | 14 |
| 2023–24 | Giải bóng đá ngoại hạng Israel | 25 | 16 | 2 | 1 | 1 | 0 | 18[f] | 7 | 1[e] | 0 | 47 | 24 | |
| 2024–25 | Giải bóng đá ngoại hạng Israel | 2 | 1 | 0 | 0 | 2 | 0 | 2[g] | 2 | – | 6 | 3 | ||
| Tổng cộng | 62 | 26 | 7 | 0 | 3 | 0 | 32 | 14 | 2 | 0 | 105 | 41 | ||
| AEK Athens | 2024–25 | Super League Greece | 28 | 5 | 6 | 0 | — | – | — | 34 | 5 | |||
| 2025–26 | Super League Greece | 9 | 2 | 3 | 2 | — | 9[g] | 0 | — | 21 | 4 | |||
| Tổng cộng | 37 | 7 | 9 | 2 | — | 9 | 0 | — | 55 | 9 | ||||
| Çaykur Rizespor (mượn) | 2025–26 | Süper Lig | 10 | 0 | 1 | 0 | — | — | 11 | 0 | ||||
| Tổng cộng sự nghiệp | 213 | 67 | 21 | 3 | 3 | 0 | 41 | 14 | 12 | 2 | 289 | 87 | ||
- ^ Bao gồm Cúp bóng đá Bỉ, Cúp bóng đá Pháp, Cúp quốc gia Israel, Cúp bóng đá Hy Lạp
- ^ Bao gồm Cúp Toto
- ^ Ra sân tại vòng play-off tranh vé dự cúp châu Âu của Giải vô địch quốc gia Bỉ
- ^ Ra sân tại UEFA Champions League
- ^ a b Ra sân tại Siêu cúp bóng đá Israel
- ^ 8 lần ra sân và 5 bàn thắng tại UEFA Champions League, 6 lần ra sân tại UEFA Europa League, 4 lần ra sân và 2 bàn thắng tại UEFA Conference League
- ^ a b Ra sân tại UEFA Conference League
Quốc tế
- Tính đến trận đấu diễn ra ngày 2 tháng 6 năm 2026[22]
| Đội tuyển quốc gia | Năm | Trận | Bàn |
|---|---|---|---|
| Haiti | 2018 | 4 | 2 |
| 2019 | 13 | 5 | |
| 2020 | 0 | 0 | |
| 2021 | 6 | 7 | |
| 2022 | 0 | 0 | |
| 2023 | 7 | 7 | |
| 2024 | 5 | 7 | |
| 2025 | 12 | 5 | |
| 2026 | 3 | 1 | |
| Tổng cộng | 50 | 34 | |
- Bàn thắng và kết quả của Haiti được để trước, cột tỷ số hiển thị tỷ số sau mỗi bàn thắng của Pierrot.[22]
| Stt. | Ngày | Địa điểm | Đối thủ | Bàn thắng | Kết quả | Giải đấu |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 10 tháng 9 năm 2018 | Sân vận động Sylvio Cator, Port-au-Prince, Haiti | Sint Maarten | 1–0 | 13–0 | Vòng loại CONCACAF Nations League 2019–20 |
| 2 | 11–0 | |||||
| 3 | 6 tháng 6 năm 2019 | Sân vận động La Portada, La Serena, Chile | Chile | 1–0 | 1–2 | Giao hữu |
| 4 | 16 tháng 6 năm 2019 | Estadio Nacional de Costa Rica, San José, Costa Rica | Bermuda | 1–1 | 2–1 | Cúp Vàng CONCACAF 2019 |
| 5 | 2–1 | |||||
| 6 | 10 tháng 9 năm 2019 | Sân vận động Sylvio Cator, Port-au-Prince, Haiti | Curaçao | 1–0 | 1–1 | CONCACAF Nations League A 2019–20 |
| 7 | 10 tháng 10 năm 2019 | Sân vận động Thomas Robinson, Nassau, Bahamas | Costa Rica | 1–1 | 1–1 | CONCACAF Nations League A 2019–20 |
| 8 | 5 tháng 6 năm 2021 | Học viện Quốc gia TCIFA, Providenciales, Quần đảo Turks và Caicos | Quần đảo Turks và Caicos | 7–0 | 10–0 | Vòng loại giải vô địch bóng đá thế giới 2022 |
| 9 | 9–0 | |||||
| 10 | 10–0 | |||||
| 11 | 2 tháng 7 năm 2021 | Sân vận động DRV PNK, Fort Lauderdale, Hoa Kỳ | Saint Vincent và Grenadines | 2–0 | 6–1 | Vòng loại Cúp Vàng CONCACAF 2021 |
| 12 | 6 tháng 7 năm 2021 | Sân vận động DRV PNK, Fort Lauderdale, Hoa Kỳ | Bermuda | 1–0 | 4–1 | Vòng loại Cúp Vàng CONCACAF 2021 |
| 13 | 2–0 | |||||
| 14 | 3–0 | |||||
| 15 | 25 tháng 3 năm 2023 | Sân vận động Blakes Estate, Lookout, Montserrat | Montserrat | 2–0 | 4–0 | CONCACAF Nations League B 2022–23 |
| 16 | 28 tháng 3 năm 2023 | Estadio Panamericano, San Cristóbal, Cộng hòa Dominica | Bermuda | 1–0 | 3–1 | CONCACAF Nations League B 2022–23 |
| 17 | 2–0 | |||||
| 18 | 25 tháng 6 năm 2023 | Sân vận động NRG, Houston, Hoa Kỳ | Qatar | 2–1 | 2–1 | Cúp Vàng CONCACAF 2023 |
| 19 | 2 tháng 7 năm 2023 | Sân vận động Bank of America, Charlotte, Hoa Kỳ | Honduras | 1–0 | 1–2 | Cúp Vàng CONCACAF 2023 |
| 20 | 15 tháng 10 năm 2023 | Sân vận động Hasely Crawford, Port of Spain, Trinidad và Tobago | Jamaica | 1–0 | 2–3 | CONCACAF Nations League A 2023–24 |
| 21 | 2–3 | |||||
| 22 | 6 tháng 9 năm 2024 | Sân vận động Điền kinh Mayagüez, Mayagüez, Puerto Rico | Puerto Rico | 2–1 | 4–1 | CONCACAF Nations League B 2024–25 |
| 23 | 11 tháng 10 năm 2024 | Sân vận động Trinidad, Oranjestad, Aruba | Aruba | 1–1 | 3–1 | CONCACAF Nations League B 2024–25 |
| 24 | 14 tháng 10 năm 2024 | Sân vận động Trinidad, Oranjestad, Aruba | Aruba | 5–3 | 5–3 | CONCACAF Nations League B 2024–25 |
| 25 | 15 tháng 11 năm 2024 | Sân vận động Điền kinh Mayagüez, Mayagüez, Puerto Rico | Sint Maarten | 2–0 | 8–0 | CONCACAF Nations League B 2024–25 |
| 26 | 4–0 | |||||
| 27 | 6–0 | |||||
| 28 | 18 tháng 11 năm 2024 | Sân vận động Điền kinh Mayagüez, Mayagüez, Puerto Rico | Puerto Rico | 3–0 | 3–0 | CONCACAF Nations League B 2024–25 |
| 29 | 22 tháng 3 năm 2025 | Sân vận động Thành phố Sumgayit, Sumgait, Azerbaijan | Azerbaijan | 1–0 | 3–0 | Giao hữu |
| 30 | 2–0 | |||||
| 31 | 7 tháng 6 năm 2025 | Sân vận động Trinidad, Oranjestad, Aruba | Aruba | 2–0 | 5–0 | Vòng loại giải vô địch bóng đá thế giới 2026 |
| 32 | 19 tháng 6 năm 2025 | Sân vận động Shell Energy, Houston, Hoa Kỳ | Trinidad và Tobago | 1–0 | 1–1 | Cúp Vàng CONCACAF 2025 |
| 33 | 13 tháng nồng 2025 | Sân vận động Ergilio Hato, Willemstad, Curacao | Costa Rica | 1–0 | 1–0 | Vòng loại giải vô địch bóng đá thế giới 2026 |
| 34 | 2 tháng 6 năm 2026 | Sân vận động Inter Miami CF, Fort Lauderdale, Hoa Kỳ | New Zealand | 3–0 | 4–0 | Giao hữu |
Danh hiệu
Maccabi Haifa
AEK Athens
Tham khảo
- ^ "Frantzdy Pierrot - 2014 Men's Soccer - Northeastern University Athletics". www.gonu.com. Lưu trữ bản gốc ngày 29 tháng 7 năm 2018. Truy cập ngày 29 tháng 7 năm 2018.
- ^ "Coastal Carolina Official Athletics Website". goccusports.com. Lưu trữ bản gốc ngày 29 tháng 7 năm 2018. Truy cập ngày 29 tháng 7 năm 2018.
- ^ "Reading United AC - 2016 Regular Season - Roster - # - Frantzdy Pierrot - F". www.uslpdl.com. Bản gốc lưu trữ ngày 24 tháng 5 năm 2016. Truy cập ngày 29 tháng 7 năm 2018.
- ^ "Reading United AC - 2017 Regular Season - Roster - #11 - Frantzdy Pierrot - F". www.uslpdl.com. Bản gốc lưu trữ ngày 29 tháng 7 năm 2018. Truy cập ngày 29 tháng 7 năm 2018.
- ^ "Colorado Rapids select pair of forwards in MLS SuperDraft second round". ngày 19 tháng 1 năm 2018. Lưu trữ bản gốc ngày 13 tháng 6 năm 2020. Truy cập ngày 29 tháng 7 năm 2018.
- ^ "Frantzdy Pierrot and Brian Iloski leave the Rapids for Europe". Lưu trữ bản gốc ngày 20 tháng 2 năm 2018. Truy cập ngày 29 tháng 7 năm 2018.
- ^ DH.be. "L'Haïtien Frantzdy Pierrot signe pour 4 ans à Mouscron". Lưu trữ bản gốc ngày 29 tháng 7 năm 2018. Truy cập ngày 29 tháng 7 năm 2018.
- ^ FRANTZDY PIERROT S’ENGAGE 4 ANS Lưu trữ ngày 23 tháng 8 năm 2019 tại Wayback Machine, eaguingamp.com, 22 tháng 8 năm 2019
- ^ Eliézer, Gary (ngày 1 tháng 7 năm 2022). "Foot- Transfert: Officiel, Frantzdy Pierrot signe au Maccabi Haïfa". Lưu trữ bản gốc ngày 18 tháng 8 năm 2022. Truy cập ngày 17 tháng 8 năm 2022.
- ^ "Frantzdy Pierrot joins AEK FC!". www.aekfc.gr.
- ^ "LISTE DES JOUEURS PRÉ-SÉLECTIONNÉS" (bằng tiếng haitian creole). FHF Facebook. ngày 16 tháng 5 năm 2019.
{{Chú thích web}}: Quản lý CS1: ngôn ngữ không rõ (liên kết) - ^ "Gold Cup 2019 : Une pré-liste de 40 Grenadiers dévoilée" [Gold Cup 2019: A pre-list of 40 Grenadiers unveiled]. Haiti Tempo (bằng tiếng Pháp). ngày 17 tháng 5 năm 2019.
- ^ "LES 23 CONVOQUÉS" (bằng tiếng haitian creole). FHF Facebook. ngày 23 tháng 5 năm 2019.
{{Chú thích web}}: Quản lý CS1: ngôn ngữ không rõ (liên kết) - ^ Bordes, Gérald (ngày 25 tháng 5 năm 2023). "Gold Cup 2023 : Une préliste de 35 joueurs convoqués" [Gold Cup 2023 : A pre list of 35 players called-up]. www.infohaiti.net (bằng tiếng Pháp). Port-au-Prince: Info Haiti. Truy cập ngày 7 tháng 6 năm 2023.
- ^ Bordes, Gérald (ngày 3 tháng 6 năm 2023). "Une nouvelle préliste de 28 joueurs pour débuter le camp de preparation" [A new pre list of 28 players to start the preparation camp]. www.infohaiti.net (bằng tiếng Pháp). Port-au-Prince: Info Haiti. Truy cập ngày 7 tháng 6 năm 2023.
- ^ "Le sélectionneur national, Gabriel Pellegrino Calderon, a dévoilé ce lundi 19 juin dans la matinée, la liste officielle des grenadiers retenus pour la Gold Cup 2023" (bằng tiếng Pháp). Haitian Football Federation. ngày 19 tháng 6 năm 2023. Truy cập ngày 19 tháng 6 năm 2023 – qua Facebook.
- ^ "Melrose's Frantzdy Pierrot out for the season". ESPN. ngày 5 tháng 12 năm 2013. Lưu trữ bản gốc ngày 29 tháng 7 năm 2018. Truy cập ngày 29 tháng 7 năm 2018.
- ^ "Foot-Transfer: Frantzdy Pierrot's little brother drafted in MLS!". ngày 22 tháng 12 năm 2022. Lưu trữ bản gốc ngày 13 tháng 8 năm 2023. Truy cập ngày 13 tháng 8 năm 2023.
- ^ "Haiti - F. Pierrot - Profile with news, career statistics and history - Soccerway". int.soccerway.com. Lưu trữ bản gốc ngày 13 tháng 8 năm 2023. Truy cập ngày 13 tháng 8 năm 2023.
- ^ "How we helped Maccabi Haifa's Frantzdy Pierrot in Israel". ngày 12 tháng 10 năm 2023.
- ^ "Frantzdy Pierrot » Club matches". worldfootball.net. Lưu trữ bản gốc ngày 11 tháng 7 năm 2022. Truy cập ngày 11 tháng 7 năm 2022.
- ^ a b "Pierrot, Frantzdy". National Football Teams. Lưu trữ bản gốc ngày 8 tháng 7 năm 2019. Truy cập ngày 18 tháng 9 năm 2018.
Liên kết ngoài
- Lỗi Lua trong Mô_đun:External_links tại dòng 369: attempt to index field 'wikibase' (a nil value).