Danh sách máy bay ném bom
Giao diện
Đây là danh sách máy bay ném bom và không bao gồm khí cầu ném bom, được sắp xếp theo thời kỳ và nhà sản xuất. Máy bay ném bom là máy bay quân sự được thiết kế để tấn công các mục tiêu trên mặt đất hoặc trên biển.
| Tên | Quốc gia chế tạo |
Loại | Kiểu | Chuyến bay đầu tiên |
Tình trạng | Số lượng chế tạo |
Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| AEG G.I | Đức | Ném bom hạng nặng | 1915 | Nguyên mẫu | Bản mẫu:Nts | ||
| AEG G.II | Đức | Ném bom hạng nặng | 1915 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| AEG G.III | Đức | Ném bom hạng nặng | 1915 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| AEG G.IV | Đức | Ném bom hạng nặng | 1916 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| AEG G.V | Đức | Ném bom hạng nặng | 1918 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| AEG N.I | Đức | Ném bom ban đêm | 1918 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| AEG R.I | Đức | Ném bom hạng nặng | 1916 | Nguyên mẫu | Bản mẫu:Nts | ||
| Aermacchi MB-326 | Ý | Huấn luyện/cường kích | 1957 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | [ghi chú 1] | |
| Aermacchi MB-339 | Ý | Huấn luyện/cường kích | 1976 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts+ | [ghi chú 1] | |
| Aero A.100 | Tiệp Khắc | Ném bom trinh sát | 1933 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| Aero A.101 | Tiệp Khắc | Ném bom trinh sát | 1934 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| Aero A.11 | Tiệp Khắc | Ném bom trinh sát | 1925 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| Aero A.12 | Tiệp Khắc | Ném bom trinh sát | 1923 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| Aero A.24 | Tiệp Khắc | Ném bom | 1924 | Nguyên mẫu | Bản mẫu:Nts | ||
| Aero A.30 | Tiệp Khắc | Ném bom hạng nhẹ | 1927 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| Aero A.304 | Tiệp Khắc | Ném bom | 1937 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| Aero A.42 | Tiệp Khắc | Ném bom | 1929 | Nguyên mẫu | Bản mẫu:Nts | ||
| Aero L-159 Alca | Cộng hòa Séc | Huấn luyện/cường kích | 1997 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| Aichi B7A | Nhật Bản | Thả ngư lôi/ném bom bổ nhào | 1942 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| Aichi D1A | Nhật Bản | Ném bom bổ nhào | 1934 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| Aichi D3A | Nhật Bản | Ném bom bổ nhào | 1938 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| Aichi M6A | Nhật Bản | Thả ngư lôi | 1943 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| Airco DH.10 Amiens | Anh | Ném bom hạng nặng | 1918 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| Airco DH.11 | Anh | Ném bom | 1919 | Nguyên mẫu | Bản mẫu:Nts | ||
| Airco DH.3 | Anh | Ném bom hạng nặng | 1916 | Nguyên mẫu | Bản mẫu:Nts | ||
| Airco DH.4 | Anh | Ném bom | 1916 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| Airco DH.9 | Anh | Ném bom | 1917 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| Airco DH.9A | Anh | Ném bom | 1918 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| Airspeed Oxford | Anh | Ném bom/huấn luyện | 1937 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| Albatros C.III | Đức | Ném bom hạng nhẹ | 1915 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | [ghi chú 1] | |
| Albatros C.VII/N.I | Đức | Ném bom ban đêm | 1916 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts+ | ||
| Albatros G.I | Đức | Ném bom hạng nặng | 1916 | Nguyên mẫu | Bản mẫu:Nts | ||
| Albatros G.II | Đức | Ném bom hạng nặng | 1916 | Nguyên mẫu | Bản mẫu:Nts | ||
| Albatros G.III | Đức | Ném bom hạng nặng | 1915 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| Amiot 143M | Pháp | Ném bom hạng trung | 1931 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| Amiot 354 | Pháp | Ném bom hạng trung | 1939 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ANBO VIII | |
| ANBO VIII | Lithuania | Ném bom hạng nhẹ | 1939 | Nguyên mẫu | Bản mẫu:Nts | ||
| ANF Les Mureaux 110 | Pháp | Ném bom trinh sát | 1931 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| Arado Ar 234 | Đức | Ném bom trinh sát | 1943 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| Archangelski Ar-2 | Liên Xô | Ném bom bổ nhào | 1940 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| Armstrong Whitworth A.W.19 | Anh | Ném bom đa năng | 1934 | Nguyên mẫu | Bản mẫu:Nts | ||
| Armstrong Whitworth Albemarle | Anh | Ném bom/vận tải | 1940 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| Armstrong Whitworth Atlas | Anh | Ném bom trinh sát | 1925 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| Armstrong Whitworth AW.23 | Anh | Ném bom hạng nặng | 1935 | Nguyên mẫu | Bản mẫu:Nts | ||
| Armstrong Whitworth F.K.8 | Anh | Ném bom trinh sát | 1916 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| Armstrong Whitworth Whitley | Anh | Ném bom/tuần tra hàng hải | 1936 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| Avro 504 | Anh | Ném bom/huấn luyện | 1913 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | [ghi chú 1] | |
| Avro 523 Pike | Anh | Ném bom hạng nặng | 1916 | Nguyên mẫu | Bản mẫu:Nts | ||
| Avro 529 | Anh | Ném bom hạng nặng | 1917 | Nguyên mẫu | Bản mẫu:Nts | ||
| Avro 533 Manchester | Anh | Ném bom hạng nặng | 1918 | Nguyên mẫu | Bản mẫu:Nts | ||
| Avro 549 Aldershot | Anh | Ném bom hạng nặng | 1921 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| Avro 604 Antelope | Anh | Ném bom trinh sát | 1928 | Nguyên mẫu | Bản mẫu:Nts | ||
| Avro Anson | Anh | Tuần tra hàng hải | 1935 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | [ghi chú 1] | |
| Avro Lancaster | Anh | Ném bom hạng nặng/tuần tra hàng hải | 1941 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| Avro Lincoln | Anh | Ném bom hạng nặng | 1944 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| Avro Manchester | Anh | Ném bom hạng nặng | 1939 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| Avro Shackleton | Anh | Tuần tra hàng hải | 1949 | Hoạt động năm 1990 | Bản mẫu:Nts | [ghi chú 2] | |
| Avro Vulcan | Anh | Phản lực | Ném bom hạng nặng | 1952 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | |
| BAC Jet Provost | Anh | Phản lực | Huấn luyện/cường kích | 1954 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | [ghi chú 1] |
| BAC Strikemaster | Anh | Phản lực | Huấn luyện/cường kích | 1967 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | |
| BAC TSR-2 | Anh | Phản lực | Ném bom trinh sát | 1964 | Nguyên mẫu | Bản mẫu:Nts | |
| Beardmore W.B.1 | Anh | Ném bom | 1917 | Nguyên mẫu | Bản mẫu:Nts | ||
| Beardmore W.B.VI | Anh | Thả ngư lôi | ? | Dự án hủy bỏ | Bản mẫu:Nts | ||
| Beechcraft XA-38 Grizzly | Hoa Kỳ | Cường kích | 1944 | Nguyên mẫu | Bản mẫu:Nts | ||
| Bellanca 77-140 | Hoa Kỳ | Ném bom | 1934 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| Beriev Be-10 | Liên Xô | Tuần tra hàng hải | 1956 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| Beriev Be-12 | Liên Xô | Tuần tra hàng hải | 1960 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| Beriev Be-4 | Liên Xô | Tuần tra hàng hải | 1940 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| Beriev Be-6 | Liên Xô | Tuần tra hàng hải | 1949 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| Beriev MBR-2 | Liên Xô | Tàu bay tuần tra hàng hải | 1931 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | [ghi chú 3] | |
| Blackburn B-3 | Anh | Thả ngư lôi | 1932 | Nguyên mẫu | Bản mẫu:Nts | ||
| Blackburn B-48 Firecrest | Anh | Tiêm kích ném bom | 1947 | Nguyên mẫu | Bản mẫu:Nts | ||
| Blackburn B-7 | Anh | Ném bom bổ nhào | 1934 | Nguyên mẫu | Bản mẫu:Nts | ||
| Blackburn Baffin | Anh | Thả ngư lôi | 1932 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| Blackburn Beagle | Anh | Thả ngư lôi | 1928 | Nguyên mẫu | Bản mẫu:Nts | ||
| Blackburn Blackburd | Anh | Thả ngư lôi | 1918 | Nguyên mẫu | Bản mẫu:Nts | ||
| Blackburn Botha | Anh | Thả ngư lôi | 1938 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| Blackburn Buccaneer | Anh | Cường kích | 1958 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| Blackburn Cubaroo | Anh | Thả ngư lôi | 1924 | Nguyên mẫu | Bản mẫu:Nts | ||
| Blackburn Dart | Anh | Thả ngư lôi | 1921 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| Blackburn Firebrand | Anh | Thả ngư lôi/tiêm kích | 1942 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| Blackburn Iris | Anh | Tàu bay tuần tra hàng hải | 1926 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| Blackburn Kangaroo | Anh | Tuần tra hàng hải/ném bom hạng nặng | 1918 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| Blackburn Perth | Anh | Tàu bay tuần tra hàng hải | 1933 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| Blackburn Ripon | Anh | Thả ngư lôi | 1926 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| Blackburn Shark | Anh | Thả ngư lôi | 1933 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| Blackburn Skua | Anh | Ném bom bổ nhào | 1937 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| Blackburn Velos | Anh | Thả ngư lôi | 1925 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| Blériot 127 | Pháp | Ném bom hạng nặng | 1926 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| Bleriot XI | Pháp | Ném bom trinh sát | 1909 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts+ | ||
| Bloch MB.131 | Pháp | Ném bom trinh sát | 1936 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| Bloch MB.174 | Pháp | Ném bom trinh sát | 1939 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts+ | ||
| Bloch MB.200 | Pháp | Ném bom hạng nặng | 1933 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| Boeing B-17 Flying Fortress | Hoa Kỳ | Ném bom hạng nặng | 1935 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| Boeing B-29 Superfortress/Washington | Hoa Kỳ | Ném bom hạng nặng | 1942 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| Boeing B-47 Stratojet | Hoa Kỳ | Ném bom hạng nặng | 1947 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| Boeing B-50 Superfortress | Hoa Kỳ | Ném bom hạng nặng | 1947 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| Boeing B-52 Stratofortress | Hoa Kỳ | Ném bom hạng nặng | 1952 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| Boeing XB-54 | Hoa Kỳ | Ném bom hạng nặng | 1948 | Đề án | Bản mẫu:Nts | ||
| Boeing Model 306 | Hoa Kỳ | Ném bom hạng nặng | 1935 | Đề án | Bản mẫu:Nts | ||
| Boeing P-8 Poseidon | Hoa Kỳ | Tuần tra hàng hải | 2009 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts+ | ||
| Boeing XB-15 | Hoa Kỳ | Ném bom hạng nặng | 1937 | Nguyên mẫu | Bản mẫu:Nts | ||
| Boeing XB-38 Flying Fortress | Hoa Kỳ | Ném bom hạng nặng | 1943 | Nguyên mẫu | Bản mẫu:Nts | ||
| Boeing XB-39 Superfortress | Hoa Kỳ | Ném bom hạng nặng | 1944 | Nguyên mẫu | Bản mẫu:Nts | ||
| Boeing XB-56 | Hoa Kỳ | Ném bom hạng nặng | 1950 | Đề án | Bản mẫu:Nts | ||
| Boeing XB-59 | Hoa Kỳ | Ném bom hạng nặng | 1952 | Đề án | Bản mẫu:Nts | ||
| Boeing XF8B | Hoa Kỳ | Tiêm kích ném bom | 1944 | Nguyên mẫu | Bản mẫu:Nts | ||
| Boeing XPBB Sea Ranger | Hoa Kỳ | Tuần tra hàng hải | 1942 | Nguyên mẫu | Bản mẫu:Nts | ||
| Boeing YB-9 | Hoa Kỳ | Ném bom hạng nặng | 1931 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| Bolkhovitinov DB-A | Liên Xô | Ném bom hạng nặng | 1935 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| Boulton & Paul Bolton | Anh | Ném bom hạng nặng | 1922 | Nguyên mẫu | Bản mẫu:Nts | ||
| Boulton & Paul Bugle | Anh | Ném bom hạng nặng | 1923 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| Boulton Paul Bodmin | Anh | Ném bom hạng nặng | 1924 | Nguyên mẫu | Bản mẫu:Nts | ||
| Boulton Paul Bourges | Anh | Ném bom hạng nặng | 1919 | Nguyên mẫu | Bản mẫu:Nts | ||
| Boulton Paul Overstrand | Anh | Ném bom hạng nặng | 1933 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| Boulton Paul P.32 | Anh | Ném bom ban đêm | 1931 | Nguyên mẫu | Bản mẫu:Nts | ||
| Boulton Paul Sidestrand | Anh | Ném bom hạng nặng | 1926 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| Breda A.14 | Ý | Ném bom ban đêm | 1928 | Nguyên mẫu | Bản mẫu:Nts | ||
| Breda A.8 | Ý | Ném bom ban đêm | 1927 | Nguyên mẫu | Bản mẫu:Nts | ||
| Breda Ba.46 | Ý | Ném bom/vận tải | 1934 | Nguyên mẫu | Bản mẫu:Nts | ||
| Breda Ba.64 | Ý | Cường kích | 1934 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| Breda Ba.65 | Ý | Cường kích | 1935 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| Breda Ba.88 | Ý | Cường kích | 1936 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| Breguet 14 | Pháp | Ném bom trinh sát | 1916 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| Breguet 16 | Pháp | Ném bom ban đêm | 1918 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| Breguet 19 | Pháp | Ném bom trinh sát | 1922 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts+ | ||
| Breguet 270 Series | Pháp | Ném bom trinh sát | 1929 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts+ | ||
| Breguet 410 | Pháp | Ném bom | 1931 | Nguyên mẫu | Bản mẫu:Nts | ||
| Breguet 460 Vultur | Pháp | Ném bom | 1935 | Nguyên mẫu | Bản mẫu:Nts | ||
| Breguet 521 | Pháp | Tàu bay tuần tra hàng hải | 1933 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| Breguet 693 | Pháp | Cường kích | 1938 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| Breguet Alizé | Pháp | Tuần tra hàng hải | 1956 | Hoạt động năm 2000 | Bản mẫu:Nts | ||
| Breguet Atlantique | Pháp | Tuần tra hàng hải | 1961 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| Breguet Bre.4 | Pháp | Ném bom | 1914 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| Breguet Bre.5 & 6 | Pháp | Ném bom | 1915 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts+ | ||
| Breguet Taon | Pháp | Tiêm kích ném bom | 1957 | Nguyên mẫu | Bản mẫu:Nts | ||
| Breguet Vultur | Pháp | Cường kích | 1951 | Nguyên mẫu | Bản mẫu:Nts | ||
| Brewster SB2A Buccaneer | Hoa Kỳ | Ném bom | 1941 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| Bristol Beaufighter | Anh | Tiêm kích ném bom/thả ngư lôi | 1939 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| Bristol Beaufort | Anh | Thả ngư lôi | 1938 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| Bristol Berkeley | Anh | Ném bom hạng nặng | 1925 | Nguyên mẫu | Bản mẫu:Nts | ||
| Bristol Blenheim | Anh | Ném bom hạng trung | 1935 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| Bristol Bombay | Anh | Ném bom hạng nặng/vận tải | 1935 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| Bristol Braemar | Anh | Ném bom hạng nặng | 1918 | Nguyên mẫu | Bản mẫu:Nts | ||
| Bristol Buckingham | Anh | Ném bom hạng trung | 1943 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | [ghi chú 1] | |
| Bristol TB.8 | Anh | Ném bom | 1913 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| Bristol Type 148 | Anh | Ném bom trinh sát | 1937 | Nguyên mẫu | Bản mẫu:Nts | ||
| British Aerospace Harrier II | Anh | Cường kích | 1985 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| CAC Woomera | Úc | Cường kích | 1941 | Nguyên mẫu | Bản mẫu:Nts | ||
| CAMS 33 | Pháp | Tàu bay tuần tra hàng hải | 1923 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| CAMS 37 | Pháp | Tàu bay tuần tra hàng hải | 1926 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | [ghi chú 3] | |
| CAMS 55 | Pháp | Tàu bay tuần tra hàng hải | 1928 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| Canadair CL-41 Tebuan | Canada | Huấn luyện/cường kích | 1960 | Hoạt động năm 1986 | Bản mẫu:Nts | ||
| Canadair CP-107 Argus | Canada | Tuần tra hàng hải | 1957 | Hoạt động năm 1982 | Bản mẫu:Nts | ||
| CANSA FC.20bis | Ý | Ném bom | 1941 | Nguyên mẫu | Bản mẫu:Nts | ||
| CANT Z.1007 | Ý | Ném bom hạng nặng | 1937 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| CANT Z.1018 | Ý | Ném bom hạng trung | 1939 | Nguyên mẫu | Bản mẫu:Nts | ||
| CANT Z.501 | Ý | Tàu bay tuần tra hàng hải | 1934 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts+ | ||
| CANT Z.506 | Ý | Tuần tra hàng hải | 1935 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts+ | ||
| Caproni A.P.1 | Ý | Cường kích | 1934 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| Caproni Ca.1 | Ý | Ném bom hạng nặng | 1914 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| Caproni Ca.101 | Ý | Ném bom/vận tải | 1928 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| Caproni Ca.111 | Ý | Ném bom trinh sát | 1932 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| Caproni Ca.2 | Ý | Ném bom hạng nặng | 1915 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| Caproni Ca.3 | Ý | Ném bom hạng nặng | 1916 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| Caproni Ca.310 | Ý | Ném bom trinh sát | 1937 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| Caproni Ca.311 | Ý | Ném bom trinh sát | 1939 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| Caproni Ca.313 | Ý | Ném bom trinh sát | 1939 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| Caproni Ca.314 | Ý | Thả ngư lôi | 1939 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| Caproni Ca.316 | Ý | Tuần tra hàng hải | 1940 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| Caproni Ca.355 | Ý | Ném bom bổ nhào | 1941 | Đề án | Bản mẫu:Nts | ||
| Caproni Ca.4 | Ý | Ném bom hạng nặng | 1917 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| Caproni Ca.5 | Ý | Ném bom hạng nặng | 1917 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| Caproni Ca.73 | Ý | Ném bom/vận tải | 1924 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| Caproni Ca.90 | Ý | Ném bom hạng nặng | 1929 | Nguyên mẫu | Bản mẫu:Nts | ||
| CASA CN-235MPA | Tây Ban Nha | Tuần tra hàng hải | 1983 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| Caudron G.4 | Pháp | Ném bom | 1915 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| Caudron R.4 | Pháp | Ném bom trinh sát | 1915 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| Cessna A-37 Dragonfly | Hoa Kỳ | Cường kích | 1963 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| Chyetverikov ARK-3 | Liên Xô | Tuần tra hàng hải | 1936 | Nguyên mẫu | Bản mẫu:Nts | ||
| Chyetverikov MDR-3 | Liên Xô | Tàu bay tuần tra hàng hải | 1932 | Nguyên mẫu | Bản mẫu:Nts | ||
| Chyetverikov MDR-6 | Liên Xô | Tuần tra hàng hải | 1937 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| Consolidated B-24 Liberator | Hoa Kỳ | Ném bom hạng nặng | 1939 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | [ghi chú 3] | |
| Consolidated B-32 Dominator | Hoa Kỳ | Ném bom hạng nặng | 1942 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| Consolidated P2Y | Hoa Kỳ | Tàu bay tuần tra hàng hải | 1929 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| Consolidated PB2Y Coronado | Hoa Kỳ | Tàu bay tuần tra hàng hải | 1937 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | [ghi chú 3] | |
| Consolidated PB4Y-2 Privateer | Hoa Kỳ | Tuần tra hàng hải | 1943 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| Consolidated PBY Catalina | Hoa Kỳ | Tàu bay tuần tra hàng hải/lưỡng cư | 1935 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| Vought TBU/Consolidated TBY Sea Wolf | Hoa Kỳ | Thả ngư lôi | 1941 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| Consolidated XP4Y Corregidor | Hoa Kỳ | Tàu bay tuần tra hàng hải | 1939 | Nguyên mẫu | Bản mẫu:Nts | ||
| Convair B-36 | Hoa Kỳ | Ném bom hạng nặng | 1946 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| Convair B-58 Hustler | Hoa Kỳ | Ném bom hạng nặng | 1956 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| Convair XB-46 | Hoa Kỳ | Ném bom hạng nặng | 1947 | Nguyên mẫu | Bản mẫu:Nts | ||
| Convair YB-60 | Hoa Kỳ | Ném bom hạng nặng | 1952 | Nguyên mẫu | Bản mẫu:Nts | ||
| Curtiss A-12 Shrike | Hoa Kỳ | Cường kích | 1933 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| Curtiss A-18 Shrike | Hoa Kỳ | Cường kích | 1935 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| Curtiss A-8 | Hoa Kỳ | Cường kích | 1931 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| Curtiss B-2 Condor | Hoa Kỳ | Ném bom hạng nặng | 1929 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| Curtiss BF2C Goshawk | Hoa Kỳ | Tiêm kích ném bom | 1933 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| Curtiss CS | Hoa Kỳ | Thả ngư lôi | 1923 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| Curtiss F5L | Hoa Kỳ | Tàu bay tuần tra hàng hải | 1918 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| Curtiss A-3/A-4 Falcon | Hoa Kỳ | Cường kích | 1924 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| Curtiss HS | Hoa Kỳ | Tàu bay tuần tra hàng hải | 1917 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| Curtiss Model H | Hoa Kỳ | Tàu bay tuần tra hàng hải | 1917 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| Curtiss SB2C Helldiver/A-25 Shrike | Hoa Kỳ | Ném bom bổ nhào | 1940 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| Curtiss SBC Helldiver | Hoa Kỳ | Ném bom bổ nhào | 1935 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| Curtiss T-32 Condor II | Hoa Kỳ | Ném bom/vận tải | 1933 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| Curtiss XA-14 | Hoa Kỳ | Cường kích | 1935 | Nguyên mẫu | Bản mẫu:Nts | ||
| Curtiss XBTC | Hoa Kỳ | Thả ngư lôi | 1945 | Nguyên mẫu | Bản mẫu:Nts | ||
| Curtiss XSB3C | Hoa Kỳ | Ném bom bổ nhào | 1941 | Đề án | Bản mẫu:Nts | ||
| Curtiss YA-10 Shrike | Hoa Kỳ | Cường kích | 1932 | Nguyên mẫu | Bản mẫu:Nts | ||
| DAR 10 | Bulgaria | Ném bom trinh sát | 1941 | Nguyên mẫu | Bản mẫu:Nts | ||
| Dassault Mirage 2000N/2000D | Pháp | Tấn công hạt nhân | 1986 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| Dassault Mirage IV | Pháp | Ném bom hạng nặng | 1959 | Hoạt động năm 2005 | Bản mẫu:Nts | ||
| Dassault Ouragan | Pháp | Tiêm kích ném bom | 1949 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| Dassault-Breguet Super Étendard | Pháp | Cường kích | 1974 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| Dassault/Dornier Alpha Jet | Pháp/Đức | Cường kích | 1973 | Hoạt động năm 1997 | Bản mẫu:Nts | [ghi chú 1] | |
| De Havilland DH.100 Vampire | Anh | Tiêm kích ném bom | 1943 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | [ghi chú 4] | |
| de Havilland DH.14 Okapi | Anh | Ném bom hạng nặng | 1919 | Nguyên mẫu | Bản mẫu:Nts | ||
| de Havilland DH.27 Derby | Anh | Ném bom hạng nặng | 1922 | Nguyên mẫu | Bản mẫu:Nts | ||
| de Havilland DH.65 Hound | Anh | Ném bom trinh sát | 1926 | Nguyên mẫu | Bản mẫu:Nts | ||
| de Havilland DH.72 | Anh | Ném bom ban đêm | 1931 | Nguyên mẫu | Bản mẫu:Nts | ||
| De Havilland DH.98 Mosquito | Anh | Tiêm kích ném bom | 1940 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | [ghi chú 4] | |
| de Havilland Venom | Anh | Tiêm kích ném bom | 1949 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | [ghi chú 4] | |
| DFW R.I | Đức | Ném bom hạng nặng | 1916 | Nguyên mẫu | Bản mẫu:Nts | ||
| DFW R.II | Đức | Ném bom hạng nặng | 1918 | Nguyên mẫu | Bản mẫu:Nts | ||
| DFW R.III | Đức | Ném bom hạng nặng | ? | Dự án hủy bỏ | Bản mẫu:Nts | ||
| Dornier Do P | Đức | Ném bom hạng nặng | 1930 | Nguyên mẫu | Bản mẫu:Nts | ||
| Dornier Do Y | Đức | Ném bom | 1931 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| Dornier Do 11 | Đức | Ném bom hạng nặng | 1932 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| Dornier Do 17 | Đức | Ném bom | 1934 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| Dornier Do 19 | Đức | Ném bom hạng nặng | 1936 | Nguyên mẫu | Bản mẫu:Nts | ||
| Dornier Do 215 | Đức | Ném bom hạng trung | 1938 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| Dornier Do 217 | Đức | Ném bom hạng nặng | 1938 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | [ghi chú 4] | |
| Dornier Do 22 | Đức | Thả ngư lôi | 1935 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| Dornier 228 | Đức | Tuần tra hàng hải | 1981 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | [ghi chú 3] | |
| Dornier Do 23 | Đức | Ném bom hạng nặng | 1934 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| Dornier Do 24 | Đức | Tuần tra hàng hải | 1937 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| Dornier Do 28 | Đức | Tuần tra hàng hải | 1959 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| Dornier Do 317 | Đức | Ném bom hạng trung | 1943 | Nguyên mẫu | Bản mẫu:Nts | ||
| Douglas A-1 Skyraider | Hoa Kỳ | Cường kích | 1945 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| Douglas A-20 Havoc | Hoa Kỳ | Cường kích | 1939 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | [ghi chú 4] | |
| Douglas A-26 Invader | Hoa Kỳ | Cường kích | 1942 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| Douglas A-3 Skywarrior | Hoa Kỳ | Ném bom hạng nặng | 1956 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| Douglas A-4 Skyhawk | Hoa Kỳ | Cường kích aircraft | 1954 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| Douglas A2D Skyshark | Hoa Kỳ | Cường kích | 1950 | Nguyên mẫu | Bản mẫu:Nts | ||
| Douglas B-18 Bolo | Hoa Kỳ | Tuần tra hàng hải/Ném bom hạng trung | 1935 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| Douglas B-23 Dragon | Hoa Kỳ | Ném bom/vận tải | 1939 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | [ghi chú 3] | |
| Douglas B-66 Destroyer | Hoa Kỳ | Ném bom hạng trung | 1954 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| Douglas BTD Destroyer | Hoa Kỳ | Thả ngư lôi/Ném bom bổ nhào | 1943 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| Douglas DT | Hoa Kỳ | Thả ngư lôi | 1921 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| Douglas SBD Dauntless | Hoa Kỳ | Ném bom bổ nhào | 1940 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| Douglas TBD Devastator | Hoa Kỳ | Thả ngư lôi | 1935 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| Douglas XB-19 | Hoa Kỳ | Ném bom hạng nặng | 1941 | Nguyên mẫu | Bản mẫu:Nts | ||
| Douglas XB-22 | Hoa Kỳ | Ném bom hạng trung | ? | Đề án | Bản mẫu:Nts | ||
| Douglas XTB2D Skypirate | Hoa Kỳ | Thả ngư lôi | 1945 | Nguyên mẫu | Bản mẫu:Nts | ||
| Douglas Y1B-7 | Hoa Kỳ | Ném bom hạng nặng | 1931 | Nguyên mẫu | Bản mẫu:Nts | ||
| EADS-CASA C295MP | Tây Ban Nha | Tuần tra hàng hải | 1997 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | [ghi chú 3] | |
| Embraer EMB 312 Tucano | Brazil | Huấn luyện/cường kích | 1980 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| Embraer EMB 314 Super Tucano | Brazil | Huấn luyện/cường kích | 1999 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| English Electric Canberra | Anh | Ném bom trinh sát | 1949 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| Fairchild Republic A-10 Thunderbolt II | Hoa Kỳ | Cường kích | 1972 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| Fairey Albacore | Anh | Thả ngư lôi | 1938 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| Fairey Barracuda | Anh | Thả ngư lôi/Ném bom bổ nhào | 1940 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| Fairey Battle | Anh | Ném bom hạng trung | 1936 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| Fairey Campania | Anh | Tuần tra hàng hải | 1917 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| Fairey Fawn | Anh | Ném bom trinh sát | 1923 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| Fairey Ferret | Anh | Ném bom trinh sát | 1925 | Nguyên mẫu | Bản mẫu:Nts | ||
| Fairey Fox | Anh | Ném bom trinh sát | 1925 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| Fairey G.4/31 | Anh | Ném bom | 1934 | Nguyên mẫu | Bản mẫu:Nts | ||
| Fairey Gannet | Anh | Tuần tra hàng hải | 1949 | Hoạt động năm 1978 | Bản mẫu:Nts | ||
| Fairey Gordon | Anh | Ném bom trinh sát | 1931 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| Fairey Hendon | Anh | Ném bom hạng nặng | 1930 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| Fairey III | Anh | Ném bom trinh sát | 1917 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| Fairey P.4/34 | Anh | Ném bom trinh sát | 1937 | Nguyên mẫu | Bản mẫu:Nts | ||
| Fairey Seal | Anh | Ném bom trinh sát | 1930 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| Fairey Swordfish | Anh | Thả ngư lôi | 1934 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| Farman F.140 Super Goliath | Pháp | Ném bom ban đêm | 1924 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| Farman F.150 | Pháp | Ném bom hạng nặng | 1926 | Nguyên mẫu | Bản mẫu:Nts+ | ||
| Farman F.160 | Pháp | Ném bom hạng nặng | 1928 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| Farman F.220 | Pháp | Ném bom hạng nặng | 1932 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | [ghi chú 3] | |
| Farman F.50 | Pháp | Ném bom ban đêm | 1918 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts+ | ||
| Farman F.60 Goliath | Pháp | Ném bom hạng nặng | 1919 | Nguyên mẫu | Bản mẫu:Nts | ||
| Felixstowe F.2 | Anh | Tàu bay tuần tra hàng hải | 1917 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| Felixstowe F.3 | Anh | Tàu bay tuần tra hàng hải | 1917 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| Felixstowe F.5 | Anh | Tàu bay tuần tra hàng hải | 1918 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| Felixstowe Fury | Anh | Tàu bay tuần tra hàng hải | 1918 | Nguyên mẫu | Bản mẫu:Nts | ||
| Fiat Br.20 | Ý | Ném bom hạng trung | 1936 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts+ | ||
| Fiat BR | Ý | Ném bom | 1919 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts+ | ||
| Fiat BRG | Ý | Ném bom | 1931 | Nguyên mẫu | Bản mẫu:Nts | ||
| Fiat G.91 | Ý | Cường kích | 1956 | Hoạt động năm 1995 | Bản mẫu:Nts | ||
| Fiat G.91Y | Ý | Cường kích | 1966 | Hoạt động năm 1998 | Bản mẫu:Nts | ||
| Fiat RS.14 | Ý | Tuần tra hàng hải | 1939 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| Fieseler Fi 167 | Đức | Thả ngư lôi | 1937 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| Fieseler Fi 98 | Đức | Ném bom bổ nhào | 1935 | Nguyên mẫu | Bản mẫu:Nts | ||
| FMA AeMB.2 | Argentina | Ném bom trinh sát | 1935 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| FMA IA 58 Pucará | Argentina | Cường kích | 1969 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts+ | ||
| Focke-Wulf Fw 200 Condor | Đức | Tuần tra hàng hải/vận tải | 1937 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | [ghi chú 3] | |
| Focke-Wulf Fw 300 | Đức | Ném bom hạng nặng | 1941 | Đề án | Bản mẫu:Nts | ||
| Focke-Wulf Fw 42 | Đức | Ném bom hạng trung | ? | Đề án | Bản mẫu:Nts | ||
| Focke-Wulf Ta 400 | Đức | Ném bom hạng nặng | 1943 | Đề án | Bản mẫu:Nts | ||
| Fokker C.V | Hà Lan | Ném bom trinh sát | 1924 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| Fokker C.X | Hà Lan | Ném bom trinh sát | 1934 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| Fokker F-27 maritime | Hà Lan | Tuần tra hàng hải | 1955 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| Fokker K.I | Đức | Ném bom | 1915 | Nguyên mẫu | Bản mẫu:Nts | ||
| Fokker T.IV | Hà Lan | Tuần tra hàng hải/thả ngư lôi | 1927 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| Fokker T.V | Hà Lan | Thả ngư lôi | 1937 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| Fokker T.VIII | Hà Lan | Thả ngư lôi | 1938 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| Fokker XB-8 | Hoa Kỳ | Ném bom hạng nặng | 1929 | Nguyên mẫu | Bản mẫu:Nts | ||
| Fouga CM.170 Magister | Pháp | Huấn luyện/cường kích | 1952 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| Friedrichshafen FF.41 | Đức | Ném bom trinh sát | 1917 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| Friedrichshafen G.I | Đức | Ném bom hạng nặng | 1915 | Nguyên mẫu | Bản mẫu:Nts | ||
| Friedrichshafen G.II | Đức | Ném bom hạng nặng | 1916 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| Friedrichshafen G.III | Đức | Ném bom hạng nặng | 1917 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| Friedrichshafen G.IV | Đức | Ném bom hạng nặng | 1918 | Nguyên mẫu | Bản mẫu:Nts | ||
| Friedrichshafen G.V | Đức | Ném bom hạng nặng | 1918 | Nguyên mẫu | Bản mẫu:Nts | ||
| General Dynamics F-111 | Hoa Kỳ | Ném bom | 1967 | Hoạt động năm 2010 | Bản mẫu:Nts | ||
| Gloster Goral | Anh | Ném bom trinh sát | 1927 | Nguyên mẫu | Bản mẫu:Nts | ||
| Gloster TSR.38 | Anh | Thả ngư lôi | 1932 | Nguyên mẫu | Bản mẫu:Nts | ||
| Gotha G.I | Đức | Ném bom hạng nặng | 1915 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| Gotha G.II | Đức | Ném bom hạng nặng | 1916 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| Gotha G.III | Đức | Ném bom hạng nặng | 1916 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| Gotha G.IV | Đức | Ném bom hạng nặng | 1916 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| Gotha G.IX | Đức | Ném bom hạng nặng | 1918 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| Gotha G.V | Đức | Ném bom hạng nặng | 1917 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| Gotha G.VI | Đức | Ném bom hạng nặng | 1918 | Nguyên mẫu | Bản mẫu:Nts | ||
| Gotha GL.VII | Đức | Ném bom hạng trung | 1918 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| Gotha G.VIII | Đức | Ném bom hạng nặng | 1918 | Nguyên mẫu | Bản mẫu:Nts | ||
| Gotha G.X | Đức | Ném bom hạng nặng | 1918 | Nguyên mẫu | Bản mẫu:Nts | ||
| Grahame-White Ganymede | Anh | Ném bom hạng nặng | 1919 | Nguyên mẫu | Bản mẫu:Nts | ||
| Great Lakes BG | Hoa Kỳ | Ném bom bổ nhào | 1933 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| Grigorovich TB-5 | Liên Xô | Ném bom hạng nặng | 1931 | Nguyên mẫu | Bản mẫu:Nts | ||
| Grumman A-6 Intruder | Hoa Kỳ | Cường kích | 1960 | Hoạt động năm 1997 | Bản mẫu:Nts | ||
| Grumman AF Guardian | Hoa Kỳ | Tuần tra hàng hải | 1945 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | [ghi chú 2] | |
| Grumman F9F Panther | Hoa Kỳ | Tiêm kích ném bom | 1947 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| Grumman OV-1 Mohawk | Hoa Kỳ | Ném bom trinh sát | 1959 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| Grumman S-2 Tracker | Hoa Kỳ | Tuần tra hàng hải | 1952 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| Grumman TBF Avenger | Hoa Kỳ | Thả ngư lôi | 1941 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| Grumman XTB2F | Hoa Kỳ | Thả ngư lôi | 1944 | Đề án | Bản mẫu:Nts | ||
| HAL HF-24 Marut | Ấn Độ | Tiêm kích ném bom | 1961 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| HAL HJT-16 Kiran | Ấn Độ | Huấn luyện/cường kích | 1964 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| Hall XPTBH | Hoa Kỳ | Thả ngư lôi | 1937 | Nguyên mẫu | Bản mẫu:Nts | ||
| Handley Page H.P.19 Hanley | Anh | Thả ngư lôi | 1922 | Nguyên mẫu | Bản mẫu:Nts | ||
| Handley Page H.P.24 Hyderabad | Anh | Ném bom hạng nặng | 1925 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| Handley Page H.P.25 Hendon | Anh | Thả ngư lôi | 1924 | Nguyên mẫu | Bản mẫu:Nts | ||
| Handley Page H.P.28 Handcross | Anh | Ném bom hạng nặng | 1924 | Nguyên mẫu | Bản mẫu:Nts | ||
| Handley Page H.P.31 Harrow | Anh | Thả ngư lôi | 1926 | Nguyên mẫu | Bản mẫu:Nts | ||
| Handley Page H.P.33 Hinaidi | Anh | Ném bom hạng nặng | 1927 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| Handley Page H.P.34 Hare | Anh | Ném bom | 1928 | Nguyên mẫu | Bản mẫu:Nts | ||
| Handley Page H.P.43 | Anh | Ném bom/vận tải | 1932 | Nguyên mẫu | Bản mẫu:Nts | ||
| Handley Page H.P.46 | Anh | Thả ngư lôi | 1932 | Nguyên mẫu | Bản mẫu:Nts | ||
| Handley Page H.P.47 | Anh | Thả ngư lôi | 1934 | Nguyên mẫu | Bản mẫu:Nts | ||
| Handley Page H.P.50 Heyford | Anh | Ném bom hạng nặng | 1930 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| Handley Page H.P.51 | Anh | Ném bom/vận tải | 1935 | Nguyên mẫu | Bản mẫu:Nts | ||
| Handley Page Harrow | Anh | Ném bom/vận tải | 1936 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | [ghi chú 3] | |
| Handley Page Halifax | Anh | Ném bom hạng nặng | 1939 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | [ghi chú 3] | |
| Handley Page Hampden/Hereford | Anh | Ném bom hạng trung | 1936 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| Handley Page Type O | Anh | Ném bom hạng nặng | 1915 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| Handley Page V/1500 | Anh | Ném bom hạng nặng | 1918 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| Handley Page Victor | Anh | Phản lực | Ném bom hạng nặng | 1952 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | |
| Harbin H-5 | Liên Xô/Trung Quốc | Ném bom hạng trung | 1948 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts+ | ||
| Harbin H-7 | Trung Quốc | Ném bom hạng trung | 1965 | Đề án | Bản mẫu:Nts | ||
| Harbin SH-5 | Trung Quốc | Tàu bay tuần tra hàng hải | 1976 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| Hawker Audax | Anh | Ném bom trinh sát | 1931 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts+ | ||
| Hawker Dantorp | Anh | Thả ngư lôi | 1932 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| Hawker Hardy | Anh | Ném bom trinh sát | 1934 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| Hawker Hart | Anh | Ném bom trinh sát | 1928 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| Hawker Hector | Anh | Ném bom trinh sát | 1936 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| Hawker Henley | Anh | Ném bom trinh sát | 1937 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| Hawker Hind | Anh | Ném bom trinh sát | 1934 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| Hawker Horsley | Anh | Thả ngư lôi | 1925 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| Hawker Hunter | Anh | Tiêm kích ném bom | 1951 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| Hawker Siddeley Harrier | Anh | Cường kích | 1974 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| Hawker Typhoon | Anh | Tiêm kích ném bom | 1940 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| Hawker-Siddeley Hawk | Anh | Cường kích | 1974 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts+ | [ghi chú 1] | |
| Hawker-Siddeley Nimrod | Anh | Tuần tra hàng hải | 1967 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| Heinkel He 111 | Đức | Ném bom hạng nặng | 1935 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | [ghi chú 3] | |
| Heinkel He 115 | Đức | Tuần tra hàng hải | 1937 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| Heinkel He 177 | Đức | Ném bom hạng nặng | 1939 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| Heinkel He 274 | Đức | Ném bom hạng nặng | 1945 | Nguyên mẫu | Bản mẫu:Nts | ||
| Heinkel He 277 | Đức | Ném bom hạng nặng | 1943 | Đề án | Bản mẫu:Nts | ||
| Heinkel He 45 | Đức | Ném bom trinh sát | 1931 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| Heinkel He 50 | Đức | Ném bom bổ nhào | 1931 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| Heinkel He 59 | Đức | Thả ngư lôi | 1931 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| Heinkel He 70 | Đức | Ném bom hạng trung | 1932 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | [ghi chú 3] | |
| Henschel Hs 123 | Đức | Ném bom bổ nhào | 1935 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| Henschel Hs 129 | Đức | Cường kích | 1939 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| Hiro G2H | Nhật Bản | Ném bom hạng nặng | 1933 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| Hiro H1H | Nhật Bản | Tàu bay tuần tra hàng hải | 1927 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| Hiro H2H | Nhật Bản | Tàu bay tuần tra hàng hải | 1930 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| Hiro H4H | Nhật Bản | Tàu bay tuần tra hàng hải | 1931 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| Hispano HA-200 | Tây Ban Nha | Cường kích | 1955 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | [ghi chú 1] | |
| Huff-Daland XB-1 | Hoa Kỳ | Ném bom hạng nặng | 1927 | Nguyên mẫu | Bản mẫu:Nts | ||
| I.Ae. 24 Calquin | Argentina | Ném bom | 1946 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| Ilyushin DB-3 | Liên Xô | Ném bom hạng nặng | 1935 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| Ilyushin Il-10 & Avia B-33 | Liên Xô | Cường kích | 1944 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| Ilyushin Il-102 | Liên Xô | Cường kích | 1982 | Nguyên mẫu | Bản mẫu:Nts | ||
| Ilyushin Il-2 | Liên Xô | Cường kích | 1939 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| Ilyushin Il-28 | Liên Xô | Ném bom hạng trung | 1948 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| Ilyushin Il-38 | Liên Xô | Tuần tra hàng hải | 1967 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| Ilyushin Il-4 | Liên Xô | Ném bom hạng trung | 1936 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| Ilyushin Il-40 | Liên Xô | Cường kích | 1953 | Nguyên mẫu | Bản mẫu:Nts | ||
| Ilyushin Il-54 | Liên Xô | Ném bom hạng trung | 1955 | Nguyên mẫu | Bản mẫu:Nts | ||
| Ilyushin Il-6 | Liên Xô | Ném bom | 1943 | Nguyên mẫu | Bản mẫu:Nts | ||
| Ilyushin Il-8 | Liên Xô | Cường kích | 1943 | Nguyên mẫu | Bản mẫu:Nts | ||
| Junkers A 35 | Đức | Ném bom trinh sát | 1926 | Nguyên mẫu | Bản mẫu:Nts | ||
| Junkers R 42/JuG-1 | Đức | Ném bom/vận tải | 1924 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| Junkers Ju 188 | Đức | Ném bom hạng trung | 1940 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| Junkers Ju 287 | Đức | Ném bom | 1944 | Nguyên mẫu | Bản mẫu:Nts | ||
| Junkers Ju 288 | Đức | Ném bom | 1940 | Nguyên mẫu | Bản mẫu:Nts | ||
| Junkers Ju 290 | Đức | Tuần tra hàng hải/Ném bom hạng nặng | 1942 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| Junkers Ju 388 | Đức | Ném bom trinh sát | 1943 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| Junkers Ju 390 | Đức | Tuần tra hàng hải/vận tải | 1943 | Nguyên mẫu | Bản mẫu:Nts | ||
| Junkers Ju 488 | Đức | Ném bom | ? | Nguyên mẫu | Bản mẫu:Nts | ||
| Junkers Ju 52 | Đức | Ném bom/vận tải | 1930 | Hoạt động năm 1982 | Bản mẫu:Nts | [ghi chú 3] | |
| Junkers Ju 86 | Đức | Ném bom trinh sát | 1934 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | [ghi chú 3] | |
| Junkers Ju 87 | Đức | Ném bom bổ nhào | 1935 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| Junkers Ju 88 | Đức | Ném bom hạng trung | 1936 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | [ghi chú 4] | |
| Junkers Ju 89 | Đức | Ném bom hạng nặng | 1937 | Nguyên mẫu | Bản mẫu:Nts | ||
| Junkers K 37 | Đức | Ném bom hạng nặng | 1927 | Nguyên mẫu | Bản mẫu:Nts | ||
| Junkers K 43 | Đức | Ném bom/vận tải | 1926 | Nguyên mẫu | Bản mẫu:Nts+ | [ghi chú 3] | |
| Junkers K 47 | Đức | Ném bom bổ nhào | 1929 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| Kaiser-Fleetwings XBTK | Hoa Kỳ | Thả ngư lôi/Ném bom bổ nhào | 1945 | Nguyên mẫu | Bản mẫu:Nts | ||
| Kalinin K-7 | Liên Xô | Ném bom hạng nặng | 1933 | Nguyên mẫu | Bản mẫu:Nts | ||
| Kawanishi E7K | Nhật Bản | Ném bom trinh sát | 1933 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| Kawanishi H6K | Nhật Bản | Tàu bay tuần tra hàng hải | 1936 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| Kawanishi H8K | Nhật Bản | Tàu bay tuần tra hàng hải | 1941 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| Dornier Do N | Đức | Ném bom | 1928 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| Kawasaki Ki-102 | Nhật Bản | Cường kích | 1944 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| Kawasaki Ki-3 | Nhật Bản | Ném bom trinh sát | 1933 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| Kawasaki Ki-32 | Nhật Bản | Ném bom trinh sát | 1937 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| Kawasaki Ki-48 | Nhật Bản | Ném bom trinh sát | 1939 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| Kawasaki P-1 | Nhật Bản | Tuần tra hàng hải | 2007 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| Kennedy Giant | Anh | Ném bom hạng nặng | 1917 | Nguyên mẫu | Bản mẫu:Nts | ||
| Keystone B-3 | Hoa Kỳ | Ném bom trinh sát | 1929 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| Keystone B-4 | Hoa Kỳ | Ném bom hạng nặng | 1930 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| Keystone B-5 | Hoa Kỳ | Ném bom hạng nặng | 1929 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| Keystone B-6 | Hoa Kỳ | Ném bom hạng nặng | 1931 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| Kharkov KhAI-5 | Liên Xô | Ném bom trinh sát | 1936 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts+ | ||
| Kyushu Q1W | Nhật Bản | Tuần tra hàng hải | 1943 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| LACAB GR.8 | Bỉ | Ném bom hạng nặng | 1936 | Nguyên mẫu | Bản mẫu:Nts | ||
| Latécoère 290 | Pháp | Thả ngư lôi | 1931 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| Latécoère 298 | Pháp | Thả ngư lôi | 1936 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| Latécoère 302 | Pháp | Tàu bay thả ngư lôi | 1931 | Nguyên mẫu | Bản mẫu:Nts | ||
| Latécoère 381 | Pháp | Tàu bay tuần tra hàng hải | 1930 | Nguyên mẫu | Bản mẫu:Nts | ||
| Latécoère 521 & 523 | Pháp | Tàu bay tuần tra hàng hải | 1935 | Nguyên mẫu | Bản mẫu:Nts | ||
| Latécoère 550 | Pháp | Thả ngư lôi | 1933 | Nguyên mẫu | Bản mẫu:Nts | ||
| Latécoère 570 | Pháp | Ném bom hạng trung | 1939 | Nguyên mẫu | Bản mẫu:Nts | ||
| Latécoère 582 | Pháp | Thả ngư lôi | 1935 | Nguyên mẫu | Bản mẫu:Nts | ||
| Latécoère 611 | Pháp | Tàu bay tuần tra hàng hải | 1939 | Nguyên mẫu | Bản mẫu:Nts | ||
| Letov Š-16 | Tiệp Khắc | Ném bom trinh sát | 1926 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| Letov Š-28, 128, 228, 328, 428 & 528 | Tiệp Khắc | Ném bom trinh sát | 1929 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| Letov Š-33 | Tiệp Khắc | Ném bom trinh sát | 1930 | Nguyên mẫu | Bản mẫu:Nts | ||
| Letov Š-6 | Tiệp Khắc | Ném bom trinh sát | 1923 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| Levasseur PL.107 | Pháp | Thả ngư lôi | 1937 | Nguyên mẫu | Bản mẫu:Nts | ||
| Levasseur PL.14 | Pháp | Thả ngư lôi | 1929 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| Levasseur PL.15 | Pháp | Thả ngư lôi | 1932 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| Levasseur PL.2 | Pháp | Thả ngư lôi | 1922 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| Levasseur PL.7 | Pháp | Thả ngư lôi | 1928 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| Linke-Hofmann R.I | Đức | Ném bom hạng nặng | 1917 | Nguyên mẫu | Bản mẫu:Nts | ||
| Linke-Hofmann R.II | Đức | Ném bom hạng nặng | 1919 | Nguyên mẫu | Bản mẫu:Nts | ||
| Lioré et Olivier LeO 20 | Pháp | Ném bom ban đêm | 1927 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| Lioré et Olivier LeO 25 | Pháp | Ném bom hạng nặng | 1928 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| Lioré et Olivier LeO 45 | Pháp | Ném bom hạng trung | 1937 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| Lioré et Olivier LeO H-13 | Pháp | Ném bom ban đêm | 1922 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| Lockheed F-117 Nighthawk | Hoa Kỳ | Ném bom (tàng hình) | 1981 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| Lockheed Hudson | Hoa Kỳ | Tuần tra hàng hải | 1938 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| Lockheed P-3 Orion/CP-140 Aurora/Arcturus | Hoa Kỳ | Tuần tra hàng hải | 1959 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| Lockheed P2V Neptune | Hoa Kỳ | Tuần tra hàng hải | 1945 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| Lockheed S-3 Viking | Hoa Kỳ | Tuần tra hàng hải | 1972 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| Lockheed Ventura/Harpoon | Hoa Kỳ | Tuần tra hàng hải | 1941 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| Lockheed XB-30 | Hoa Kỳ | Ném bom hạng nặng - đề án | ? | Đề án | Bản mẫu:Nts | ||
| Lockheed Martin F-35 Lightning II | Hoa Kỳ | Tiêm kích cường kích (tàng hình) | 2015 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| Loire 70 | Pháp | Tàu bay tuần tra hàng hải | 1933 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| LTV A-7 Corsair II | Hoa Kỳ | Cường kích | 1965 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| LWS-6 Zubr | Ba Lan | Ném bom hạng trung | 1936 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| Macchi M.C.99 | Ý | Tuần tra hàng hải | 1937 | Nguyên mẫu | Bản mẫu:Nts | ||
| Martin AM Mauler | Hoa Kỳ | Cường kích | 1944 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| Martin B-10 & related | Hoa Kỳ | Ném bom hạng nặng | 1932 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| Martin B-26 Marauder | Hoa Kỳ | Ném bom hạng trung | 1940 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| Martin B-57 Canberra | Hoa Kỳ | Ném bom trinh sát | 1953 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | [ghi chú 5] | |
| Martin Baltimore | Hoa Kỳ | Ném bom hạng trung | 1941 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| Martin Maryland | Hoa Kỳ | Ném bom hạng trung | 1939 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| Martin MBT/MT | Hoa Kỳ | Ném bom | 1918 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| Martin NBS-1 | Hoa Kỳ | Ném bom ban đêm | 1920 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| Martin P4M Mercator | Hoa Kỳ | Tuần tra hàng hải | 1946 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| Martin P5M Marlin | Hoa Kỳ | Tuần tra hàng hải | 1948 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| Martin P6M SeaMaster | Hoa Kỳ | Phản lực | Ném bom hạng nặng | 1955 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | Tàu bay. |
| Martin PBM Mariner | Hoa Kỳ | Tuần tra hàng hải | 1939 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| Martin T3M | Hoa Kỳ | Thả ngư lôi | 1926 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| Martin T4M | Hoa Kỳ | Thả ngư lôi | 1927 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| Martin XB-27 | Hoa Kỳ | Ném bom hạng nặng | ? | Đề án | Bản mẫu:Nts | ||
| Martin XB-33 Super Marauder | Hoa Kỳ | Ném bom hạng nặng | ? | Đề án | Bản mẫu:Nts | ||
| Martin XB-48 | Hoa Kỳ | Ném bom hạng trung | 1947 | Nguyên mẫu | Bản mẫu:Nts | ||
| Martin XB-51 | Hoa Kỳ | Cường kích | 1949 | Nguyên mẫu | Bản mẫu:Nts | ||
| Martinsyde G.100 và 102 Elephant | Anh | Ném bom trinh sát | 1915 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| McDonnell Douglas A-12 Avenger II | Hoa Kỳ | Cường kích | 1983 | Đề án | Bản mẫu:Nts | ||
| McDonnell Douglas AV-8B Harrier II | Hoa Kỳ | Cường kích | 1978 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| McDonnell Douglas F-4 Phantom II | Hoa Kỳ | Tiêm kích ném bom | 1958 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | [ghi chú 4] | |
| McDonnell Douglas F/A-18 Hornet | Hoa Kỳ | Tiêm kích ném bom | 1978 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| McDonnell Douglas F-15E | Hoa Kỳ | Tiêm kích cường kích | 1988 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| Messerschmitt Me 262 | Đức | Tiêm kích ném bom | 1942 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| Messerschmitt Me 264 | Đức | Tuần tra hàng hải/Ném bom hạng nặng | 1942 | Nguyên mẫu | Bản mẫu:Nts | ||
| Mikoyan MiG-27 | Liên Xô | Cường kích | 1970 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| Mitsubishi 1MT | Nhật Bản | Thả ngư lôi | 1922 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| Mitsubishi 2MB1 | Nhật Bản | Ném bom trinh sát | 1926 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| Mitsubishi 3MT5 | Nhật Bản | Thả ngư lôi | 1932 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| Mitsubishi B1M | Nhật Bản | Thả ngư lôi | 1923 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| Mitsubishi B2M | Nhật Bản | Thả ngư lôi | 1929 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| Mitsubishi B5M | Nhật Bản | Thả ngư lôi | 1937 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| Mitsubishi G1M | Nhật Bản | Ném bom hạng nặng | 1934 | Nguyên mẫu | Bản mẫu:Nts | ||
| Mitsubishi G3M | Nhật Bản | Cường kích | 1935 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| Mitsubishi G4M | Nhật Bản | Ném bom hạng nặng | 1939 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | [ghi chú 3] | |
| Mitsubishi Ki-1 | Nhật Bản | Ném bom hạng nặng | 1932 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| Mitsubishi Ki-2 | Nhật Bản | Ném bom hạng nặng | 1933 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| Mitsubishi Ki-20 | Nhật Bản | Ném bom hạng nặng | 1932 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| Mitsubishi Ki-21 | Nhật Bản | Ném bom hạng nặng | 1936 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| Mitsubishi Ki-30 | Nhật Bản | Ném bom trinh sát | 1937 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| Mitsubishi Ki-51 | Nhật Bản | Ném bom bổ nhào | 1939 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| Mitsubishi Ki-67 | Nhật Bản | Ném bom hạng nặng | 1941 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| Morane-Saulnier Epervier | Pháp | Cường kích | 1958 | Nguyên mẫu | Bản mẫu:Nts | ||
| Morane-Saulnier S | Pháp | Ném bom hạng nặng | 1915 | Nguyên mẫu | Bản mẫu:Nts | ||
| Morane-Saulnier T | Pháp | Ném bom hạng nặng | 1916 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| Morane-Saulnier TRK | Pháp | Ném bom hạng nặng | 1916 | Nguyên mẫu | Bản mẫu:Nts | ||
| Myasishchev M-4 | Liên Xô | Ném bom hạng nặng | 1953 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| Myasishchev M-50 | Liên Xô | Ném bom hạng nặng | 1959 | Nguyên mẫu | Bản mẫu:Nts | ||
| Nakajima B5N | Nhật Bản | Thả ngư lôi | 1937 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| Nakajima B6N | Nhật Bản | Thả ngư lôi | 1941 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| Nakajima E4N | Nhật Bản | Ném bom trinh sát | 1930 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| Nakajima E8N | Nhật Bản | Ném bom trinh sát | 1934 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| Nakajima G10N | Nhật Bản | Ném bom hạng nặng | 1943 | Đề án | Bản mẫu:Nts | ||
| Nakajima G5N | Nhật Bản | Ném bom hạng nặng | 1941 | Nguyên mẫu | Bản mẫu:Nts | ||
| Nakajima G8N | Nhật Bản | Ném bom hạng nặng | 1944 | Nguyên mẫu | Bản mẫu:Nts | ||
| Nakajima Ki-19 | Nhật Bản | Ném bom hạng nặng | 1937 | Nguyên mẫu | Bản mẫu:Nts | ||
| Nakajima Ki-4 | Nhật Bản | Ném bom trinh sát | 1933 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| Nakajima Ki-49 | Nhật Bản | Ném bom hạng nặng | 1939 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| Nakajima LB-2 | Nhật Bản | Ném bom hạng nặng | 1936 | Nguyên mẫu | Bản mẫu:Nts | ||
| Nanchang Q-5 | Trung Quốc | Cường kích | 1965 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| Nanchang Q-6 | Trung Quốc | Cường kích | 1979 | Đề án | Bản mẫu:Nts | ||
| Naval Aircraft Factory SBN | Hoa Kỳ | Ném bom bổ nhào | 1936 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| Nieuport 15 | Pháp | Ném bom hạng nặng | 1916 | Nguyên mẫu | Bản mẫu:Nts | ||
| Nieuport 18 và 19 | Pháp | Ném bom hạng nặng | ? | Dự án hủy bỏ | Bản mẫu:Nts | ||
| Nieuport London | Anh | Ném bom ban đêm | 1920 | Nguyên mẫu | Bản mẫu:Nts | ||
| Nieuport-Delage NiD 30B | Pháp | Ném bom hạng nặng | ? | Đề án | Bản mẫu:Nts | ||
| Norman Thompson N.T.4 | Anh | Tàu bay tuần tra hàng hải | 1916 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| North American A-27 | Hoa Kỳ | Cường kích | 1940 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| North American A-5 Vigilante | Hoa Kỳ | Ném bom trinh sát | 1958 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| North American AJ/A-2 Savage | Hoa Kỳ | Ném bom hạng nặng | 1948 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| North American B-25 Mitchell | Hoa Kỳ | Ném bom hạng trung | 1940 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| North American B-45 Tornado | Hoa Kỳ | Ném bom trinh sát | 1947 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| North American Rockwell OV-10 Bronco | Hoa Kỳ | Ném bom trinh sát | 1965 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| North American T-28 Trojan | Hoa Kỳ | Huấn luyện/cường kích | 1949 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| North American T-6 Texan | Hoa Kỳ | Cường kích | 1940 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | [ghi chú 1] | |
| North American XA2J Super Savage | Hoa Kỳ | Ném bom | 1952 | Nguyên mẫu | Bản mẫu:Nts | ||
| North American XB-21 | Hoa Kỳ | Ném bom hạng trung | 1936 | Nguyên mẫu | Bản mẫu:Nts | ||
| North American XB-28 | Hoa Kỳ | Ném bom hạng trung | 1942 | Nguyên mẫu | Bản mẫu:Nts | ||
| North American XB-70 Valkyrie | Hoa Kỳ | Phản lực | Ném bom hạng nặng | 1964 | Nguyên mẫu | Bản mẫu:Nts | |
| Northrop A-17 | Hoa Kỳ | Ném bom trinh sát | 1935 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| Northrop BT | Hoa Kỳ | Ném bom bổ nhào | 1935 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| Northrop Grumman B-2 Spirit | Hoa Kỳ | Phản lực | Ném bom (tàng hình) | 1989 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | |
| Northrop N-3PB | Hoa Kỳ | Ném bom tuần tra hàng hải | 1940 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| Northrop YA-9 | Hoa Kỳ | Cường kích | 1972 | Nguyên mẫu | Bản mẫu:Nts | ||
| Northrop YB-35 | Hoa Kỳ | Ném bom hạng nặng | 1946 | Nguyên mẫu | Bản mẫu:Nts | Flying wing. | |
| Northrop YB-49 | Hoa Kỳ | Phản lực | Ném bom hạng nặng | 1947 | Nguyên mẫu | Bản mẫu:Nts | Flying wing. |
| OKB-1 140 | Liên Xô | Ném bom | 1948 | Nguyên mẫu | Bản mẫu:Nts | ||
| OKB-1 EF 131 | Liên Xô | Ném bom | 1947 | Nguyên mẫu | Bản mẫu:Nts | ||
| PAK DA | Russia | Cường kích | ? | Đề án | Bản mẫu:Nts | ||
| Panavia Tornado | Đức/Ý/Anh | Phản lực | Tiêm kích ném bom | 1974 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | [ghi chú 4] |
| Parnall G.4/31 | Anh | Ném bom trinh sát | 1935 | Nguyên mẫu | Bản mẫu:Nts | ||
| Parnall Pike | Anh | Ném bom trinh sát | 1927 | Nguyên mẫu | Bản mẫu:Nts | ||
| Parnall Possum | Anh | Ném bom hạng nặng | 1923 | Nguyên mẫu | Bản mẫu:Nts | ||
| Paul Schmitt PS.6 | Pháp | Ném bom trinh sát | 1914 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| Paul Schmitt PS.7 | Pháp | Ném bom trinh sát | 1915 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| Percival Provost | Anh | Huấn luyện/cường kích | 1950 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | [ghi chú 1] | |
| Petlyakov Pe-2 | Liên Xô | Ném bom bổ nhào | 1939 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| Petlyakov Pe-8 | Liên Xô | Ném bom hạng nặng | 1936 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| Piaggio P.108 | Ý | Ném bom hạng nặng | 1939 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| Piaggio P.133 | Ý | Ném bom hạng nặng | 1943 | Đề án | Bản mẫu:Nts | ||
| Piper PA-48 Enforcer | Hoa Kỳ | Cường kích | 1971 | Nguyên mẫu | Bản mẫu:Nts | ||
| Polikarpov R-5 | Liên Xô | Ném bom trinh sát | 1928 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts+ | ||
| Polikarpov R-Z | Liên Xô | Ném bom trinh sát | 1935 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| Polikarpov TB-2 | Liên Xô | Ném bom hạng nặng | 1930 | Nguyên mẫu | Bản mẫu:Nts | ||
| Potez 15 | Pháp | Ném bom trinh sát | 1921 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| Potez 25 | Pháp | Ném bom trinh sát | 1924 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| Potez 540 | Pháp | Ném bom trinh sát | 1933 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| Potez 633 | Pháp | Ném bom trinh sát | 1937 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| PZL I-22 Iryda | Ba Lan | Huấn luyện/cường kích | 1985 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| PZL.23 Karaś | Ba Lan | Ném bom trinh sát | 1936 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| PZL.37 Los | Ba Lan | Ném bom hạng trung | 1936 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts+ | ||
| PZL.43 Karaś | Ba Lan | Ném bom trinh sát | 1937 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| Republic AP-100 | Hoa Kỳ | Tiêm kích cường kích | (1957) | Đề án | Bản mẫu:Nts | ||
| Republic F-105 Thunderchief | Hoa Kỳ | Tiêm kích ném bom | 1955 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| Republic F-84 Thunderjet | Hoa Kỳ | Tiêm kích ném bom | 1946 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| Republic F-84F Thunderstreak | Hoa Kỳ | Tiêm kích ném bom | 1954 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| Republic P-47 | Hoa Kỳ | Tiêm kích ném bom | 1941 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | [ghi chú 4] | |
| Rockwell B-1 Lancer | Hoa Kỳ | Ném bom hạng nặng | 1974 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| Royal Aircraft Factory B.E.2 | Anh | Ném bom trinh sát | 1912 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| Royal Aircraft Factory F.E.2 | Anh | Ném bom trinh sát | 1914 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| Royal Aircraft Factory R.E.5 | Anh | Ném bom trinh sát | 1914 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| Royal Aircraft Factory R.E.7 | Anh | Ném bom trinh sát | 1915 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| Royal Aircraft Factory R.E.8 | Anh | Ném bom trinh sát | 1916 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| Rumpler G.I, II & III | Đức | Ném bom hạng nặng | 1915 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| Rumpler Taube | Đức | Ném bom trinh sát | 1910 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts+ | ||
| Saab 105 | Thụy Điển | Huấn luyện/cường kích | 1963 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | [ghi chú 1] | |
| Saab 17 | Thụy Điển | Ném bom bổ nhào | 1940 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| Saab 18 | Thụy Điển | Ném bom hạng trung | 1942 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| Saab Safari | Thụy Điển | Huấn luyện/cường kích | 1969 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | [ghi chú 1] | |
| SAB AB-20 | Pháp | Ném bom hạng nặng | 1932 | Nguyên mẫu | Bản mẫu:Nts | ||
| SAB AB-80 | Pháp | Ném bom | 1934 | Nguyên mẫu | Bản mẫu:Nts | ||
| Sablatnig N.I | Đức | Ném bom ban đêm | 1918 | Nguyên mẫu | Bản mẫu:Nts | ||
| Saro A.33 | Anh | Tàu bay tuần tra hàng hải | 1938 | Nguyên mẫu | Bản mẫu:Nts | ||
| Saro Lerwick | Anh | Tàu bay tuần tra hàng hải | 1938 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| Saro London | Anh | Tuần tra hàng hải | 1934 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| Saunders Severn | Anh | Tàu bay tuần tra hàng hải | 1930 | Nguyên mẫu | Bản mẫu:Nts | ||
| Saunders Valkyrie | Anh | Tàu bay tuần tra hàng hải | 1926 | Nguyên mẫu | Bản mẫu:Nts | ||
| Savoia-Marchetti S.55 | Ý | Tàu bay tuần tra hàng hải | 1924 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts+ | [ghi chú 3] | |
| Savoia-Marchetti S.59 | Ý | Tàu bay tuần tra hàng hải | 1925 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts+ | ||
| Savoia-Marchetti SM.78 | Ý | Tàu bay tuần tra hàng hải | 1932 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| Savoia-Marchetti SM.79 | Ý | Ném bom hạng nặng | 1934 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| Savoia-Marchetti SM.81 | Ý | Ném bom/vận tải | 1934 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| Savoia-Marchetti SM.82 | Ý | Ném bom/vận tải | 1939 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| Savoia-Marchetti SM.84 | Ý | Thả ngư lôi | 1940 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts+ | ||
| SEPECAT Jaguar | Anh/Pháp | Cường kích | 1968 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| Shin Meiwa PS-1 | Nhật Bản | Tàu bay tuần tra hàng hải | 1967 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| Short Type 166 | Anh | Tuần tra hàng hải | 1916 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| Short Type 81 | Anh | Tuần tra hàng hải | 1913 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| Short Bomber | Anh | Ném bom hạng nặng | 1915 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| Short Empire | Anh | Tàu bay tuần tra hàng hải/vận tải | 1936 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | [ghi chú 3] | |
| Short Knuckleduster | Anh | Tàu bay tuần tra hàng hải | 1933 | Nguyên mẫu | Bản mẫu:Nts | ||
| Short N.2B | Anh | Ném bom | 1917 | Nguyên mẫu | Bản mẫu:Nts | ||
| Short Rangoon | Anh | Tàu bay tuần tra hàng hải | 1930 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| Short Sarafand | Anh | Tàu bay tuần tra hàng hải | 1932 | Nguyên mẫu | Bản mẫu:Nts | ||
| Short Seaford | Anh | Tàu bay tuần tra hàng hải | 1944 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| Short Seamew | Anh | Tuần tra hàng hải | 1953 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| Short Shetland | Anh | Tàu bay tuần tra hàng hải | 1944 | Nguyên mẫu | Bản mẫu:Nts | ||
| Short Shirl | Anh | Thả ngư lôi | 1918 | Nguyên mẫu | Bản mẫu:Nts | ||
| Short Singapore | Anh | Tàu bay tuần tra hàng hải | 1926 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| Short Sperrin | Anh | Ném bom hạng nặng | 1951 | Nguyên mẫu | Bản mẫu:Nts | ||
| Short Stirling | Anh | Ném bom hạng nặng | 1939 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | [ghi chú 3] | |
| Short Sturgeon | Anh | Ném bom trinh sát | 1946 | Nguyên mẫu | Bản mẫu:Nts | ||
| Short Sunderland | Anh | Tàu bay tuần tra hàng hải | 1937 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| Short Type 184 | Anh | Tuần tra hàng hải | 1915 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| Short Type 320 | Anh | Tuần tra hàng hải | 1916 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| Short Type 827 & 830 | Anh | Tuần tra hàng hải | 1914 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| SIAI S.16 | Ý | Tàu bay tuần tra hàng hải | 1919 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| Siddeley-Deasy Siniai | Anh | Ném bom hạng nặng | 1921 | Nguyên mẫu | Bản mẫu:Nts | ||
| Siemens-Schuckert R.I | Đức | Ném bom hạng nặng | 1915 | Nguyên mẫu | Bản mẫu:Nts | ||
| Siemens-Schuckert R.II | Đức | Ném bom hạng nặng | 1915 | Nguyên mẫu | Bản mẫu:Nts | ||
| Siemens-Schuckert R.III | Đức | Ném bom hạng nặng | 1915 | Nguyên mẫu | Bản mẫu:Nts | ||
| Siemens-Schuckert R.IV | Đức | Ném bom hạng nặng | 1916 | Nguyên mẫu | Bản mẫu:Nts | ||
| Siemens-Schuckert R.IX | Đức | Ném bom hạng nặng | ? | Dự án hủy bỏ | Bản mẫu:Nts | ||
| Siemens-Schuckert R.V | Đức | Ném bom hạng nặng | 1916 | Nguyên mẫu | Bản mẫu:Nts | ||
| Siemens-Schuckert R.VI | Đức | Ném bom hạng nặng | 1916 | Nguyên mẫu | Bản mẫu:Nts | ||
| Siemens-Schuckert R.VII | Đức | Ném bom hạng nặng | 1917 | Nguyên mẫu | Bản mẫu:Nts | ||
| Siemens-Schuckert R.VIII | Đức | Ném bom hạng nặng | ? | Nguyên mẫu | Bản mẫu:Nts | ||
| Sikorsky Ilya Muromets | Russia | Ném bom hạng nặng | 1913 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts+ | ||
| SNCASE Baroudeur | Pháp | Tiêm kích ném bom | 1953 | Nguyên mẫu | Bản mẫu:Nts | ||
| Soko G-4 Super Galeb | Nam Tư | Cường kích | 1978 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | [ghi chú 1] | |
| Soko J-22 Orao & IAR-93 | Nam Tư/Romania | Cường kích | 1974 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| Sopwith 1½ Strutter | Anh | Ném bom trinh sát | 1915 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| Sopwith B.1 | Anh | Thả ngư lôi | 1917 | Nguyên mẫu | Bản mẫu:Nts | ||
| Sopwith Cuckoo | Anh | Thả ngư lôi | 1918 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| Sopwith Rhino | Anh | Cường kích | 1918 | Nguyên mẫu | Bản mẫu:Nts | ||
| Sopwith Special thủy phi cơ ngư lôi Kiểu C | Anh | Thả ngư lôi | 1914 | Nguyên mẫu | Bản mẫu:Nts | ||
| Sopwith Type 860 | Anh | Thả ngư lôi | 1914 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| SPCA 30 | Pháp | Ném bom hạng nhẹ | 1931 | Nguyên mẫu | Bản mẫu:Nts | ||
| Sud Aviation Vautour | Pháp | Ném bom hạng trung | 1958 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | [ghi chú 4] | |
| Sukhoi Su-17 | Liên Xô | Tiêm kích ném bom | 1966 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| Sukhoi Su-2 | Liên Xô | Ném bom trinh sát | 1937 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| Sukhoi Su-24 | Liên Xô | Cường kích | 1967 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| Sukhoi Su-25 | Liên Xô | Cường kích | 1975 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| Sukhoi Su-34 | Liên Xô | Tiêm kích ném bom | 1990 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| Sukhoi Su-6 | Liên Xô | Cường kích | 1941 | Nguyên mẫu | Bản mẫu:Nts | ||
| Sukhoi Su-7 | Liên Xô | Tiêm kích ném bom | 1955 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| Sukhoi Su-8 | Liên Xô | Cường kích | 1944 | Nguyên mẫu | Bản mẫu:Nts | ||
| Sukhoi T-4 | Liên Xô | Ném bom hạng nặng | 1972 | Nguyên mẫu | Bản mẫu:Nts | ||
| Supermarine B.12/36 | Anh | Ném bom hạng nặng | ? | Nguyên mẫu bị phá hủy | Bản mẫu:Nts | ||
| Supermarine Nanok | Anh | Tàu bay thả ngư lôi | 1927 | Nguyên mẫu | Bản mẫu:Nts | ||
| Supermarine Scapa | Anh | Tàu bay tuần tra hàng hải | 1932 | Nguyên mẫu | Bản mẫu:Nts | ||
| Supermarine Southampton | Anh | Tàu bay tuần tra hàng hải | 1925 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| Supermarine Stranraer | Anh | Tàu bay tuần tra hàng hải | 1934 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| Supermarine Type 322 | Anh | Thả ngư lôi/ném bom bổ nhào | 1943 | Nguyên mẫu | Bản mẫu:Nts | ||
| Tachikawa Ki-36 | Nhật Bản | Ném bom trinh sát | 1938 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| Tachikawa Ki-74 | Nhật Bản | Ném bom trinh sát | 1944 | Nguyên mẫu | Bản mẫu:Nts | ||
| Tarrant Tabor | Anh | Ném bom hạng nặng | 1919 | Nguyên mẫu | Bản mẫu:Nts | ||
| Tupolev SB | Liên Xô | Ném bom hạng trung | 1934 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| Tupolev TB-1 | Liên Xô | Ném bom hạng nặng | 1925 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| Tupolev TB-3 | Liên Xô | Ném bom hạng nặng | 1930 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| Tupolev TB-4 | Liên Xô | Ném bom hạng nặng | 1933 | Nguyên mẫu | Bản mẫu:Nts | ||
| Tupolev TB-6 | Liên Xô | Ném bom hạng nặng | ? | Đề án | Bản mẫu:Nts | ||
| Tupolev Tu-14 | Liên Xô | Thả ngư lôi | 1949 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| Tupolev Tu-142 | Liên Xô | Tuần tra hàng hải | 1968 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| Tupolev Tu-16 | Liên Xô | Ném bom hạng nặng | 1952 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| Tupolev Tu-160 | Liên Xô | Ném bom hạng nặng | 1981 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| Tupolev Tu-2 | Liên Xô | Ném bom hạng trung | 1941 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| Tupolev Tu-22 | Liên Xô | Ném bom hạng trung | 1962 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| Tupolev Tu-22M | Liên Xô | Ném bom hạng nặng | 1969 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| Tupolev Tu-4 | Liên Xô | Ném bom hạng nặng | 1947 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| Tupolev Tu-85 | Liên Xô | Ném bom hạng nặng | 1951 | Nguyên mẫu | Bản mẫu:Nts | ||
| Tupolev Tu-95 | Liên Xô | Ném bom hạng nặng | 1952 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts+ | ||
| Vickers Valiant | Anh | Ném bom trinh sát | 1927 | Nguyên mẫu | Bản mẫu:Nts | ||
| Vickers Type 207 | Anh | Thả ngư lôi | 1933 | Nguyên mẫu | Bản mẫu:Nts | ||
| Vickers Type 253 | Anh | Ném bom trinh sát | 1934 | Nguyên mẫu | Bản mẫu:Nts | ||
| Vickers Valentia | Anh | Ném bom/vận tải | 1934 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| Vickers Valiant | Anh | Phản lực | Ném bom hạng nặng | 1951 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | |
| Vickers Valparaiso | Anh | Ném bom trinh sát | 1923 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| Vickers Vanox | Anh | Ném bom hạng nặng | 1929 | Nguyên mẫu | Bản mẫu:Nts | ||
| Vickers Vincent and Vildebeest | Anh | Thả ngư lôi | 1928 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| Vickers Vimy | Anh | Ném bom hạng nặng | 1917 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| Vickers Virginia | Anh | Ném bom hạng nặng | 1922 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| Vickers Vixen | Anh | Ném bom trinh sát | 1923 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| Vickers Warwick | Anh | Tuần tra hàng hải | 1939 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| Vickers Wellesley | Anh | Ném bom trinh sát | 1935 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| Vickers Wellington | Anh | Ném bom hạng trung | 1936 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| Vickers Windsor | Anh | Ném bom hạng nặng | 1943 | Nguyên mẫu | Bản mẫu:Nts | ||
| Vickers Victory Bomber | Anh | Ném bom hạng nặng | ? | Dự án năm 1941 bị hủy bỏ | Bản mẫu:Nts | ||
| Voisin III | Pháp | Ném bom trinh sát | 1914 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts+ | ||
| Voisin V | Pháp | Ném bom trinh sát | 1915 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| Voisin VIII | Pháp | Ném bom trinh sát | 1916 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| Voisin X | Pháp | Ném bom trinh sát | 1917 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| Voisin XI | Pháp | Ném bom trinh sát | 1918 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| Voisin XII | Pháp | Ném bom ban đêm | 1918 | Nguyên mẫu | Bản mẫu:Nts | ||
| Vought F4U Corsair | Hoa Kỳ | Tiêm kích ném bom | 1940 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| Vought SB2U Vindicator/Chesapeake | Hoa Kỳ | Ném bom bổ nhào | 1936 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| Vultee Vengeance | Hoa Kỳ | Ném bom bổ nhào | 1941 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| Vultee V-11 | Hoa Kỳ | Cường kích | 1935 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| Weiss WM-21 Sólyom | Hungary | Ném bom trinh sát | 1937 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| Westland Lysander | Anh | Ném bom trinh sát | 1936 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| Westland PV-3 | Anh | Thả ngư lôi | 1931 | Nguyên mẫu | Bản mẫu:Nts | ||
| Westland Wallace | Anh | Ném bom trinh sát | 1931 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| Westland Wapiti | Anh | Ném bom trinh sát | 1927 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| Westland Witch | Anh | Ném bom trinh sát | 1928 | Nguyên mẫu | Bản mẫu:Nts | ||
| Wight Seaplane | Anh | Tuần tra hàng hải | 1915 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| Witteman-Lewis XNBL-1 (Barling Bomber) | Hoa Kỳ | Ném bom hạng nặng | 1923 | Nguyên mẫu | Bản mẫu:Nts | ||
| Xian H-6 | Trung Quốc | Ném bom hạng trung | 1959 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts+ | ||
| Xian H-8 | Trung Quốc | Ném bom | 1978 | Nguyên mẫu | Bản mẫu:Nts | ||
| Xian JH-7 | Trung Quốc | Tiêm kích ném bom | 1988 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts+ | ||
| Yakovlev Yak-26 | Liên Xô | Ném bom chiến thuật | 1956 | Nguyên mẫu | Bản mẫu:Nts | ||
| Yakovlev Yak-28 | Liên Xô | Ném bom trinh sát | 1958 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| Yermolayev Yer-2 | Liên Xô | Ném bom hạng trung | 1940 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| Yokosuka B3Y | Nhật Bản | Thả ngư lôi | 1933 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| Yokosuka B4Y | Nhật Bản | Thả ngư lôi | 1935 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| Yokosuka D4Y | Nhật Bản | Ném bom bổ nhào | 1940 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| Yokosuka E1Y | Nhật Bản | Ném bom trinh sát | 1923 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| Yokosuka P1Y | Nhật Bản | Ném bom | 1943 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| Zeppelin-Lindau Rs.I | Đức | Tàu bay tuần tra hàng hải | ? | Nguyên mẫu bị phá hủy | Bản mẫu:Nts | ||
| Zeppelin-Lindau Rs.II | Đức | Tàu bay tuần tra hàng hải | 1916 | Nguyên mẫu | Bản mẫu:Nts | ||
| Zeppelin-Lindau Rs.III | Đức | Tàu bay tuần tra hàng hải | 1917 | Nguyên mẫu | Bản mẫu:Nts | ||
| Zeppelin-Lindau Rs.IV | Đức | Tàu bay tuần tra hàng hải | 1918 | Nguyên mẫu | Bản mẫu:Nts | ||
| Zeppelin-Staaken R.IV | Đức | Ném bom hạng nặng | 1915 | Nguyên mẫu | Bản mẫu:Nts | ||
| Zeppelin-Staaken R.V | Đức | Ném bom hạng nặng | 1917 | Nguyên mẫu | Bản mẫu:Nts | ||
| Zeppelin-Staaken R.VI | Đức | Ném bom hạng nặng | 1916 | Hoạt động | Bản mẫu:Nts | ||
| Zeppelin-Staaken R.VII | Đức | Ném bom hạng nặng | 1917 | Nguyên mẫu | Bản mẫu:Nts | ||
| Zeppelin-Staaken R.XIV | Đức | Ném bom hạng nặng | 1919 | Nguyên mẫu | Bản mẫu:Nts | ||
| Zeppelin-Staaken R.XV | Đức | Ném bom hạng nặng | 1918 | Nguyên mẫu | Bản mẫu:Nts | ||
| Zeppelin-Staaken R.XVI | Đức | Ném bom hạng nặng | 1918 | Nguyên mẫu | Bản mẫu:Nts | ||
| Zeppelin-Staaken VGO.I | Đức | Ném bom hạng nặng | 1915 | Bị tai nạn năm 1915 | Bản mẫu:Nts | ||
| Zeppelin-Staaken VGO.II | Đức | Ném bom hạng nặng | 1915 | Nguyên mẫu | Bản mẫu:Nts | ||
| Zeppelin-Staaken VGO.III/R.III | Đức | Ném bom hạng nặng | 1915 | Nguyên mẫu | Bản mẫu:Nts |
Xem thêm
- Danh sách máy bay tiêm kích
- Danh sách máy bay cường kích
- Danh sách máy bay của Trung Quốc
- Danh sách máy bay của Không quân Hoàng gia
- Danh sách máy bay quân sự của Liên Xô và CIS
- Danh sách máy bay quân sự của Hoa Kỳ
- Danh sách máy bay quân sự của Pháp
- Danh sách máy bay quân sự của Đức
Tham khảo
- ^ a ă â b c d đ e ê g h i k l m Số lượng sản xuất đã bao gồm các máy bay huấn luyện
- ^ a ă Số lượng sản xuất đã bao gồm biến thể cảnh báo sớm trên không
- ^ a ă â b c d đ e ê g h i k l m n o ô ơ p Số lượng sản xuất đã bao gồm máy bay dùng làm phương tiện vận tải
- ^ a ă â b c d đ e ê g Số lượng sản xuất đã bao gồm các máy bay tiêm kích hoặc các biến thể không ném bom khác
- ^ Số lượng sản xuất đã bao gồm các biến thể trinh sát
Wikimedia Commons có thêm hình ảnh và phương tiện về Danh sách máy bay ném bom.