FC Neman Grodno hoặc FK Nyoman Hrodna (tiếng Belarus: ФК Нёман Гродна; tiếng Nga: ФК Неман Гродно) là một câu lạc bộ bóng đá chuyên nghiệp bóng đá Belarus có trụ sở tại thành phố Grodno. Câu lạc bộ được đặt theo tên sông Neman và được thành lập năm 1964. Từ năm 1992, đội tham dự hạng đấu cao nhất trong hệ thống giải bóng đá Belarus.

Neman Grodno
Tập tin:FC Neman Grodno.svg
Tên đầy đủCâu lạc bộ bóng đá Neman Grodno[1]
Thành lập1964; 62 năm trước (1964)
SânSân vận động Neman, Grodno
Sức chứa8.479
Chủ tịch điều hànhIvan Vorsovich
Huấn luyện viên trưởngIgor Kovalevich
Giải đấuGiải bóng đá Ngoại hạng Belarus
2025Giải bóng đá Ngoại hạng Belarus, thứ 8 trên 16
Websitewww.fcneman.by

Lịch sử

Từ năm 1964, đội gần như liên tục thi đấu ở hạng ba của hệ thống bóng đá Liên Xô, ngoại trừ hai mùa giải (1968 và 1969) thi đấu ở hạng hai. Từ năm 1992, Neman thi đấu tại Giải bóng đá Ngoại hạng Belarus. Năm 1993, họ giành Cúp bóng đá Belarus. Những năm thành công nhất của đội là đầu thập niên 2000, khi họ hai lần liên tiếp kết thúc ở vị trí thứ tư trước khi đứng thứ hai vào năm 2002 sau khi thua trận play-off tranh ngôi đầu trước BATE Borisov.

Đổi tên

  • 1964: thành lập với tên Neman Grodno
  • 1973: đổi tên thành Khimik Grodno
  • 1993: đổi tên thành Neman Grodno
  • 1999: đổi tên thành Neman-Belcard Grodno
  • 2002: đổi tên thành Neman Grodno

Danh hiệu

Đội hình hiện tại

Tính đến tháng 3 năm 2026[2]

Ghi chú: Quốc kỳ chỉ đội tuyển quốc gia được xác định rõ trong điều lệ tư cách FIFA. Các cầu thủ có thể giữ hơn một quốc tịch ngoài FIFA.

Số VT Quốc gia Cầu thủ
1 TM   Artur Maliyevsky
2 HV   Vladimir Tonkevich
4 HV   Andrei Vasilyev
6 TV   Artur Nazarenko
7 TV   Alfred Mazurich
8 HV   Yuriy Pantya
9 TV   Sergey Pushnyakov
10   Gulzhigit Borubayev
14 HV   Sherif Jimoh
15 TV   Oleg Yevdokimov
16 TM   Nikita Matysyuk
17   Anton Suchkow
18   Maksim Kravtsov
19 TV   Aleksey Dayneko
20 HV   Ivan Sadownichy
Số VT Quốc gia Cầu thủ
22 HV   Ilya Kirko
23 TV   Tito Yormie Jr.
24 TV   Andrey Yakimov
28 TV   Bogdan Levchenko
30 TV   Aliaksandr Yednach
32 TV   Yury Pavlyukovets
33 TV   Dan Spătaru
35 TM   Kirill Veydyger
37   Dmitry Radikovsky (mượn từ Lokomotiv Moscow)
47 TV   Mikhail Kazlow
50 HV   Aleksey Shalashnikov
55 TV   Dzmitry Girs
62   Mikhail Gordeychuk
88 TV   Pavel Savitsky

Cho mượn

Ghi chú: Quốc kỳ chỉ đội tuyển quốc gia được xác định rõ trong điều lệ tư cách FIFA. Các cầu thủ có thể giữ hơn một quốc tịch ngoài FIFA.

Số VT Quốc gia Cầu thủ
22 TM   Nikita Robak (tại Slutsk)
3 HV   Maksim Autko (tại Smorgon)
HV   Maksim Katsynel (tại Lida)
44 TV   Ivan Kontsevoy (tại Lida)
31 TV   Timur Minets (tại Osipovichi)
Số VT Quốc gia Cầu thủ
TV   Oleg Petrovsky (tại Osipovichi)
TV   Marat Vasilkevich (tại Slutsk)
59   Artyom Devyaten (tại Smorgon)
  Sergey Zhurnevich (tại Lida)

Lịch sử giải vô địch và cúp

Liên Xô

Mùa giải Hạng Vị trí Tr T H B Bàn thắng Điểm Cúp quốc nội Ghi chú
1964 Hạng 3 16 30 6 6 18 16–60 18 Vòng 2048
1965 Hạng 3 11 30 9 7 14 27–34 25 Vòng 1024
1966 Hạng 3 4 32 15 10 7 38–15 40
3 3 1 1 1 3–3 3 Vòng chung kết1
1967 Hạng 3 2 34 15 12 7 32–20 42 Vòng 4096
1 3 3 0 0 9–0 6 Vòng bán kết2
1 1 1 0 0 3–0 2 Vòng chung kết; thăng hạng
1968 Hạng 2 19 40 6 17 17 20–53 29 Vòng 256
1969 Hạng 2 14 40 7 23 10 27–27 37 Vòng 256
2 2 0 2 0 2–2 2 Play-off thăng/xuống hạng3
1970 Hạng 3 18 42 11 13 18 27–48 35 Vòng 256
1971 Hạng 3 12 38 11 12 15 28–36 45
1972 Hạng 3 18 38 10 10 18 24–45 40
1973 Hạng 3 14 32 6 11 15 24–42 194
1974 Hạng 3 21 40 3 9 28 21–71 15
1975 Hạng 3 18 34 5 6 23 22–48 16
1976 Hạng 3 9 38 15 8 15 49–60 38
1977 Hạng 3 6 40 17 12 11 45–36 46
1978 Hạng 3 13 46 14 16 16 42–54 44
1979 Hạng 3 7 46 22 13 11 56–33 57
1980 Hạng 3 1 32 18 8 6 42–23 44
2 4 1 3 0 5–4 5 Vòng chung kết5
1981 Hạng 3 4 38 14 13 11 48–44 41 Vòng bảng
1982 Hạng 3 2 30 17 6 7 43–23 40
1983 Hạng 3 3 32 15 11 6 35–19 41
1984 Hạng 3 5 34 16 7 11 51–42 39
1985 Hạng 3 4 30 15 6 9 43–27 36
1986 Hạng 3 6 30 14 7 9 37–30 35
1987 Hạng 3 10 34 12 6 16 33–39 30 Vòng 16 đội
1988 Hạng 3 5 34 18 10 6 48–31 46
1989 Hạng 3 10 42 18 8 16 46–41 44
1990 Hạng 3 15 42 16 6 20 46–52 38 Vòng 64 đội
1991 Hạng 3 22 42 7 9 26 32–55 23
1992 Vòng 64 đội
  • 1 Vào vòng chung kết tranh một suất thăng hạng với tư cách đội có thứ hạng cao nhất từ CHXHCN Xô viết Byelorussia.
  • 2 Vào vòng bán kết của giải thăng hạng (tranh một suất) với tư cách một trong 8 đội đứng đầu không thuộc CHXHCN Xô viết Nga, Ukraina, Kazakhstan hoặc các nước cộng hòa Trung Á.
  • 3 Với tư cách đội có thứ hạng thấp nhất từ CHXHCN Xô viết Byelorussia, Neman phải thi đấu play-off thăng/xuống hạng với đội Belarus có thứ hạng cao nhất từ hạng 3.
  • 4 Năm 1973, mọi trận hòa đều được phân định bằng loạt sút luân lưu, đội thắng được 1 điểm và đội thua được 0 điểm.
  • 5 Vào vòng chung kết tranh một suất thăng hạng với tư cách đội vô địch khu vực của mình.

Belarus

Mùa giải Hạng Vị trí Tr T H B Bàn thắng Điểm Cúp quốc nội Ghi chú
1992 Hạng 1 5 15 9 0 6 21–17 18 Vòng 16 đội
1992–93 Hạng 1 4 32 18 9 5 39–27 45 Vô địch UEFA Cup Winners' Cup
1993–94 Hạng 1 11 30 8 8 16 29–41 24 Vòng 32 đội
1994–95 Hạng 1 7 30 10 11 9 26–27 31 Vòng 16 đội
1995 Hạng 1 8 15 6 1 8 20–35 19 Vòng 32 đội
1996 Hạng 1 13 30 7 8 15 25–48 29
1997 Hạng 1 10 30 10 8 12 32–41 38 Vòng 16 đội
1998 Hạng 1 10 28 8 7 13 27–44 31 Tứ kết
1999 Hạng 1 9 30 10 7 13 36–43 37 Tứ kết
2000 Hạng 1 4 30 17 6 7 56–29 57 Tứ kết
2001 Hạng 1 4 26 14 8 4 44–20 50 Vòng 16 đội
2002 Hạng 1 2 271 17 5 5 47–21 56 Vòng 16 đội Cúp UEFA
2003 Hạng 1 7 30 10 9 11 24–35 39 Tứ kết
2004 Hạng 1 7 30 11 7 12 37–33 40 Tứ kết UEFA Intertoto Cup
2005 Hạng 1 12 26 7 3 16 20–50 24 Bán kết
2006 Hạng 1 10 26 8 6 12 24–30 30 Vòng 16 đội
2007 Hạng 1 6 26 9 9 8 23–22 36 Bán kết
2008 Hạng 1 12 30 8 9 13 36–40 33 Vòng 16 đội
2009 Hạng 1 7 26 11 4 11 23–31 37 Bán kết
2010 Hạng 1 10 33 7 10 16 27–42 31 Tứ kết
2011 Hạng 1 8 33 8 13 12 33–45 37 Á quân
2012 Hạng 1 5 30 10 11 9 43–36 41 Bán kết
2013 Hạng 1 4 32 13 8 11 34–30 47 Vòng 16 đội
2014 Hạng 1 8 32 11 9 12 41–36 42 Á quân UEFA Europa League
2015 Hạng 1 8 26 8 8 10 21–32 32 Tứ kết
2016 Hạng 1 14 30 7 8 15 21–36 29 Vòng 16 đội
2017 Hạng 1 6 30 14 7 9 42–32 49 Vòng 16 đội
2018 Hạng 1 7 30 12 7 11 31–32 43 Bán kết
2019 Hạng 1 10 30 10 6 14 28–37 36 Vòng 32 đội
2020 Hạng 1 5 30 16 5 9 41–29 53 Vòng 32 đội
2021 Hạng 1 11 30 9 7 14 36–36 34 Tứ kết
2022 Hạng 1 9 30 9 13 8 39–36 40 Bán kết UEFA Conference League
2023 Hạng 1 2 28 19 5 4 60–22 62 Bán kết UEFA Conference League
2024 Hạng 1 2 30 20 5 5 45–19 65 Vô địch UEFA Conference League
2025 Hạng 1 8 30 14 3 13 41–31 45 Vô địch
2026 Hạng 1 Vòng 32 đội
  • 1 Bao gồm trận bổ sung (thua 0–1) trước BATE để tranh vị trí thứ nhất.

Neman tại châu Âu

Tính đến trận đấu diễn ra ngày 28 tháng 8 năm 2025

Giải đấu Tr T H B BT BB ±
UEFA Europa League / Cúp UEFA 4 0 3 1 2 4 –2
UEFA Conference League 16 6 4 6 18 23 –5
UEFA Cup Winners' Cup 2 1 0 1 2 6 –4
UEFA Intertoto Cup 2 0 1 1 0 1 –1
Tổng cộng 24 7 8 9 22 34 –12
Mùa giải Giải đấu Vòng Đối thủ Sân nhà Sân khách Tổng tỉ số
1993–94 UEFA Cup Winners' Cup QR   Lugano 2–1 0–5 2–6
2003–04 Cúp UEFA QR   Steaua București 1–1 0–0 1–1
2005 UEFA Intertoto Cup 1R   Tescoma Zlín 0–1 0–0 0–1
2014–15 UEFA Europa League 2Q   FH Hafnarfjörður 1–1 0–2 1–3
2023–24 UEFA Conference League 1Q   Vaduz 1–1 2–1 3–2
2Q   Balzan 2–0 0−0 2−0
3Q   Celje 1–4 0–1 1–5
2024–25 UEFA Conference League 2Q   CFR Cluj 0–5 0–0 0–5
2025–26 UEFA Conference League 1Q   Urartu 4–0 2–1 6–1
2Q   Košice 1–1 3–2 4–3
3Q   KÍ Klaksvík 2–0 (s.h.p.) 0–2 2–2 (5–4 p)
PO   Rayo Vallecano 0–1 0–4 0–5

Huấn luyện viên

Tham khảo

  1. ^ "ОБЩАЯ ИНФОРМАЦИЯ". Fcneman.by. ФК "НЕМАН". Lưu trữ bản gốc ngày 15 tháng 2 năm 2016. Truy cập ngày 1 tháng 2 năm 2016.
  2. ^ "Основа". Официальный сайт ФК "Неман". Lưu trữ bản gốc ngày 19 tháng 4 năm 2019. Truy cập ngày 30 tháng 3 năm 2019.

Liên kết ngoài