Football League 1911–12
Mùa giải 1911–12 là mùa giải thứ 24 của Football League.
| Mùa giải | 1911–12 |
|---|---|
| Vô địch | Blackburn Rovers |
| Xuống hạng | Gainsborough Trinity |
| Đội bóng mới ở Football League | Grimsby Town |
← 1910–11 1912–13 → | |
Blackburn Rovers lần đầu tiên giành chức vô địch First Division.
Bury và Preston North End xuống hạng Second Division, và vị trí của họ tại First Division được thay thế bởi Derby County và Chelsea.
Bảng xếp hạng cuối cùng
Bắt đầu từ mùa giải 1894–95, các câu lạc bộ bằng điểm được phân hạng theo trung bình bàn thắng, tức số bàn thắng ghi được chia cho số bàn thua. Trong trường hợp một hoặc nhiều đội có cùng hiệu số bàn thắng bại, hệ thống này có lợi cho những đội ghi được ít bàn thắng hơn. Hệ thống trung bình bàn thắng cuối cùng bị bãi bỏ kể từ mùa giải 1976–77.
Trong sáu mùa giải đầu tiên của giải đấu, tức là đến mùa giải 1893–94, quá trình tái bầu chọn liên quan đến các câu lạc bộ kết thúc mùa giải trong nhóm bốn đội cuối bảng của giải. Từ mùa giải 1894–95 đến mùa giải 1920–21, quá trình tái bầu chọn được áp dụng đối với các câu lạc bộ kết thúc mùa giải trong nhóm ba đội cuối bảng.
First Division
| Mùa giải | 1911–12 |
|---|---|
| Vô địch | Blackburn Rovers danh hiệu Anh đầu tiên |
| Xuống hạng | Preston North End Bury |
| Số trận đấu | 380 |
| Số bàn thắng | 1.057 (2,78 bàn mỗi trận) |
| Vua phá lưới | David McLean George Holley Harry Hampton (mỗi người 25 bàn)[1] |
| Chiến thắng sân nhà đậm nhất | The Wednesday 8-0 Sunderland (26 tháng 12 năm 1911) |
| Chiến thắng sân khách đậm nhất | Sheffield United 0-5 Bolton Wanderers (9 tháng 9 năm 1911) |
| Trận có nhiều bàn thắng nhất | Sheffield United 7-3 Bradford City (4 tháng 3 năm 1912) |
← 1910–11 1912–13 → | |
| VT | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | TBB | Đ | Xuống hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Blackburn Rovers (C) | 38 | 20 | 9 | 9 | 60 | 43 | 1,395 | 49 | |
| 2 | Everton | 38 | 20 | 6 | 12 | 46 | 42 | 1,095 | 46 | |
| 3 | Newcastle United | 38 | 18 | 8 | 12 | 64 | 50 | 1,280 | 44 | |
| 4 | Bolton Wanderers | 38 | 20 | 3 | 15 | 54 | 43 | 1,256 | 43 | |
| 5 | The Wednesday | 38 | 16 | 9 | 13 | 69 | 49 | 1,408 | 41 | |
| 6 | Aston Villa | 38 | 17 | 7 | 14 | 76 | 63 | 1,206 | 41 | |
| 7 | Middlesbrough | 38 | 16 | 8 | 14 | 56 | 45 | 1,244 | 40 | |
| 8 | Sunderland | 38 | 14 | 11 | 13 | 58 | 51 | 1,137 | 39 | |
| 9 | West Bromwich Albion | 38 | 15 | 9 | 14 | 43 | 47 | 0,915 | 39 | |
| 10 | Woolwich Arsenal | 38 | 15 | 8 | 15 | 55 | 59 | 0,932 | 38 | |
| 11 | Bradford City | 38 | 15 | 8 | 15 | 46 | 50 | 0,920 | 38 | |
| 12 | Tottenham Hotspur | 38 | 14 | 9 | 15 | 53 | 53 | 1,000 | 37 | |
| 13 | Manchester United | 38 | 13 | 11 | 14 | 45 | 60 | 0,750 | 37 | |
| 14 | Sheffield United | 38 | 13 | 10 | 15 | 63 | 56 | 1,125 | 36 | |
| 15 | Manchester City | 38 | 13 | 9 | 16 | 56 | 58 | 0,966 | 35 | |
| 16 | Notts County | 38 | 14 | 7 | 17 | 46 | 63 | 0,730 | 35 | |
| 17 | Liverpool | 38 | 12 | 10 | 16 | 49 | 55 | 0,891 | 34 | |
| 18 | Oldham Athletic | 38 | 12 | 10 | 16 | 46 | 54 | 0,852 | 34 | |
| 19 | Preston North End (R) | 38 | 13 | 7 | 18 | 40 | 57 | 0,702 | 33 | Xuống hạng Second Division |
| 20 | Bury (R) | 38 | 6 | 9 | 23 | 32 | 59 | 0,542 | 21 |
Quy tắc xếp hạng: 1) Điểm; 2) Trung bình bàn thắng; 3) Số bàn thắng ghi được
(C) Vô địch; (R) Xuống hạng
Kết quả
Bản đồ
Second Division
| Mùa giải | 1911–12 |
|---|---|
| Vô địch | Derby County (danh hiệu đầu tiên) |
| Không tái đắc cử | Gainsborough Trinity |
| Số trận đấu | 380 |
| Số bàn thắng | 1.032 (2,72 bàn mỗi trận) |
| Vua phá lưới | Bert Freeman (Burnley), 32[1] |
| Chiến thắng sân nhà đậm nhất | Wolverhampton Wanderers - Hull City 8-0 (4 Nov 1911) |
| Chiến thắng sân khách đậm nhất | Leeds City - Burnley 1-5 (9 Dec 1911) Birmingham - Derby County 0-4 (16 Sept 1911) |
| Trận có nhiều bàn thắng nhất | Fulham - Leeds City 7-2 (23 tháng 3 năm 1912) |
← 1910–11 1912–13 → | |
| VT | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | TBB | Đ | Thăng hạng hoặc xuống hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Derby County (C, P) | 38 | 23 | 8 | 7 | 74 | 28 | 2,643 | 54 | Thăng hạng First Division |
| 2 | Chelsea (P) | 38 | 24 | 6 | 8 | 64 | 34 | 1,882 | 54 | |
| 3 | Burnley | 38 | 22 | 8 | 8 | 77 | 41 | 1,878 | 52 | |
| 4 | Clapton Orient | 38 | 21 | 3 | 14 | 61 | 44 | 1,386 | 45 | |
| 5 | Wolverhampton Wanderers | 38 | 16 | 10 | 12 | 57 | 33 | 1,727 | 42 | |
| 6 | Barnsley | 38 | 15 | 12 | 11 | 45 | 42 | 1,071 | 42 | |
| 7 | Hull City | 38 | 17 | 8 | 13 | 54 | 51 | 1,059 | 42 | |
| 8 | Fulham | 38 | 16 | 7 | 15 | 66 | 58 | 1,138 | 39 | |
| 9 | Grimsby Town | 38 | 15 | 9 | 14 | 48 | 55 | 0,873 | 39 | |
| 10 | Leicester Fosse | 38 | 15 | 7 | 16 | 49 | 66 | 0,742 | 37 | |
| 11 | Bradford (Park Avenue) | 38 | 13 | 9 | 16 | 44 | 45 | 0,978 | 35 | |
| 12 | Birmingham | 38 | 14 | 6 | 18 | 55 | 59 | 0,932 | 34 | |
| 13 | Bristol City | 38 | 14 | 6 | 18 | 41 | 60 | 0,683 | 34 | |
| 14 | Blackpool | 38 | 13 | 8 | 17 | 32 | 52 | 0,615 | 34 | |
| 15 | Nottingham Forest | 38 | 13 | 7 | 18 | 46 | 48 | 0,958 | 33 | |
| 16 | Stockport County | 38 | 11 | 11 | 16 | 47 | 54 | 0,870 | 33 | |
| 17 | Huddersfield Town | 38 | 13 | 6 | 19 | 50 | 64 | 0,781 | 32 | |
| 18 | Glossop | 38 | 8 | 12 | 18 | 42 | 56 | 0,750 | 28 | |
| 19 | Leeds City | 38 | 10 | 8 | 20 | 50 | 78 | 0,641 | 28 | Tái đắc cử |
| 20 | Gainsborough Trinity (R) | 38 | 5 | 13 | 20 | 30 | 64 | 0,469 | 23 | Failed re-election and demoted |
Kết quả
Bản đồ
Lượng khán giả
Nguồn:[2]
Division One
| Thứ tự | Câu lạc bộ | Trung bình |
|---|---|---|
| 1 | Tottenham Hotspur FC | 25.030 |
| 2 | Newcastle United FC | 24.995 |
| 3 | Manchester City FC | 23.655 |
| 4 | Liverpool FC | 20.710 |
| 5 | Aston Villa FC | 20.480 |
| 6 | Bolton Wanderers FC | 19.135 |
| 7 | Manchester United | 19.040 |
| 8 | Everton FC | 18.870 |
| 9 | Blackburn Rovers FC | 17.765 |
| 10 | Bradford City AFC | 17.715 |
| 11 | West Bromwich Albion FC | 17.425 |
| 12 | The Wednesday | 14.410 |
| 13 | Sheffield United FC | 14.215 |
| 14 | Middlesbrough FC | 14.050 |
| 15 | Sunderland AFC | 12.555 |
| 16 | Oldham Athletic FC | 11.800 |
| 17 | Woolwich Arsenal | 11.630 |
| 18 | Notts County FC | 10.985 |
| 19 | Preston North End FC | 9.225 |
| 20 | Bury FC | 9.000 |
Xem thêm
Tham khảo
- ^ a b "English League Leading Goalscorers". Rec.Sport.Soccer Statistics Foundation. Truy cập 2010–10-31.
{{Chú thích web}}: Kiểm tra giá trị ngày tháng trong:|access-date=(trợ giúp) - ^ https://www.european-football-statistics.co.uk/attn/archive/eng/aveeng1912.htm
- Ian Laschke: Rothmans Book of Football League Records 1888–89 to 1978–79. Macdonald and Jane's, Luân Đôn & Sydney, 1980.
Bản mẫu:Bóng đá Anh 1911–12 Bản mẫu:Bóng đá châu Âu (UEFA) 1911–12