Football League 1925–26
Mùa giải 1925–26 là mùa giải thứ 34 của Football League. Đây là mùa giải đầu tiên áp dụng luật việt vị hiện đại, theo đó cần có hai cầu thủ phòng ngự đứng phía trước cầu thủ tấn công để cầu thủ này không bị việt vị, thay vì ba người như luật trước mùa giải này;[1] kết quả là lối chơi tấn công phát triển mạnh, với số bàn thắng ghi được tại First Division tăng từ 1.192 lên 1.703.
| Mùa giải | 1925–26 |
|---|---|
| Vô địch | Huddersfield Town |
← 1924–25 1926–27 → | |
Bảng xếp hạng cuối cùng
Các bảng bên dưới được tái hiện tại đây đúng theo hình thức có thể tìm thấy trên trang web Rec.Sport.Soccer Statistics Foundation[2] và trong Rothmans Book of Football League Records 1888–89 to 1978–79,[3], với thống kê sân nhà và sân khách được tách riêng.
Kết quả trận đấu được lấy từ Rothmans cho tất cả các hạng đấu.[3]
Bắt đầu từ mùa giải 1894–95, các câu lạc bộ bằng điểm được phân hạng theo trung bình bàn thắng, tức số bàn thắng ghi được chia cho số bàn thua, hay chính xác hơn là tỉ lệ bàn thắng. Trong trường hợp một hoặc nhiều đội có cùng hiệu số bàn thắng bại, hệ thống này có lợi cho những đội ghi được ít bàn thắng hơn. Hệ thống trung bình bàn thắng cuối cùng bị bãi bỏ kể từ mùa giải 1976–77. Từ mùa giải 1922–23 trở đi, hai đội cuối bảng của cả Third Division North và Third Division South phải nộp đơn xin tái bầu chọn.[3]
First Division
| Mùa giải | 1925–26 |
|---|---|
| Vô địch | Huddersfield Town danh hiệu Anh thứ 3 |
| Xuống hạng | Manchester City Notts County |
| Số trận đấu | 462 |
| Số bàn thắng | 1.703 (3,69 bàn mỗi trận) |
| Vua phá lưới | Ted Harper (43 bàn)[4] |
| Chiến thắng sân nhà đậm nhất | Aston Villa 10-0 Burnley (29 tháng 4 năm 1926) |
| Chiến thắng sân khách đậm nhất | Newcastle United 1-7 Blackburn Rovers (9 tháng 9 năm 1925) Birmingham 1-7 Burnley (10 tháng 4 năm 1926) |
| Trận có nhiều bàn thắng nhất | Sheffield United 11-2 Cardiff City (1 tháng 1 năm 1926) |
← 1924–25 1926–27 → | |
| VT | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | TBB | Đ | Xuống hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Huddersfield Town (C) | 42 | 23 | 11 | 8 | 92 | 60 | 1,533 | 57 | |
| 2 | Arsenal | 42 | 22 | 8 | 12 | 87 | 63 | 1,381 | 52 | |
| 3 | Sunderland | 42 | 21 | 6 | 15 | 96 | 80 | 1,200 | 48 | |
| 4 | Bury | 42 | 20 | 7 | 15 | 85 | 77 | 1,104 | 47 | |
| 5 | Sheffield United | 42 | 19 | 8 | 15 | 102 | 82 | 1,244 | 46 | |
| 6 | Aston Villa | 42 | 16 | 12 | 14 | 86 | 76 | 1,132 | 44 | |
| 7 | Liverpool | 42 | 14 | 16 | 12 | 70 | 63 | 1,111 | 44 | |
| 8 | Bolton Wanderers | 42 | 17 | 10 | 15 | 75 | 76 | 0,987 | 44 | |
| 9 | Manchester United | 42 | 19 | 6 | 17 | 66 | 73 | 0,904 | 44 | |
| 10 | Newcastle United | 42 | 16 | 10 | 16 | 84 | 75 | 1,120 | 42 | |
| 11 | Everton | 42 | 12 | 18 | 12 | 72 | 70 | 1,029 | 42 | |
| 12 | Blackburn Rovers | 42 | 15 | 11 | 16 | 91 | 80 | 1,138 | 41 | |
| 13 | West Bromwich Albion | 42 | 16 | 8 | 18 | 79 | 78 | 1,013 | 40 | |
| 14 | Birmingham | 42 | 16 | 8 | 18 | 66 | 81 | 0,815 | 40 | |
| 15 | Tottenham Hotspur | 42 | 15 | 9 | 18 | 66 | 79 | 0,835 | 39 | |
| 16 | Cardiff City | 42 | 16 | 7 | 19 | 61 | 76 | 0,803 | 39 | |
| 17 | Leicester City | 42 | 14 | 10 | 18 | 70 | 80 | 0,875 | 38 | |
| 18 | West Ham United | 42 | 15 | 7 | 20 | 63 | 76 | 0,829 | 37 | |
| 19 | Leeds United | 42 | 14 | 8 | 20 | 64 | 76 | 0,842 | 36 | |
| 20 | Burnley | 42 | 13 | 10 | 19 | 85 | 108 | 0,787 | 36 | |
| 21 | Manchester City (R) | 42 | 12 | 11 | 19 | 89 | 100 | 0,890 | 35 | Xuống hạng Second Division |
| 22 | Notts County (R) | 42 | 13 | 7 | 22 | 54 | 74 | 0,730 | 33 |
Quy tắc xếp hạng: 1) Điểm; 2) Trung bình bàn thắng; 3) Số bàn thắng ghi được
(C) Vô địch; (R) Xuống hạng
Kết quả
Bản đồ
Second Division
| Mùa giải | 1925–26 |
|---|---|
| Vô địch | The Wednesday (danh hiệu thứ 2) |
| Xuống hạng | Stockport County Stoke |
| Số trận đấu | 462 |
| Số bàn thắng | 1.487 (3,22 bàn mỗi trận) |
| Vua phá lưới | Jimmy Trotter (The Wednesday), 37 [4] |
| Chiến thắng sân nhà đậm nhất | Darlington - Portsmouth 7-1 (24 Oct 1925) Wolverhampton Wanderers - Barnsley 7-1 (26 Apr 1926) Darlington - Clapton Orient 6-0 (13 Feb 1926) |
| Chiến thắng sân khách đậm nhất | Port Vale - Chelsea 0-6 (5 Sept 1925) |
| Trận có nhiều bàn thắng nhất | Oldham Athletic - Nottingham Forest 8-3 (1 tháng 3 năm 1926) |
← 1924–25 1926–27 → | |
| VT | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | TBB | Đ | Thăng hạng hoặc xuống hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | The Wednesday (C, P) | 42 | 27 | 6 | 9 | 88 | 48 | 1,833 | 60 | Thăng hạng First Division |
| 2 | Derby County (P) | 42 | 25 | 7 | 10 | 77 | 42 | 1,833 | 57 | |
| 3 | Chelsea | 42 | 19 | 14 | 9 | 76 | 49 | 1,551 | 52 | |
| 4 | Wolverhampton Wanderers | 42 | 21 | 7 | 14 | 84 | 60 | 1,400 | 49 | |
| 5 | Swansea Town | 42 | 19 | 11 | 12 | 77 | 57 | 1,351 | 49 | |
| 6 | Blackpool | 42 | 17 | 11 | 14 | 76 | 69 | 1,101 | 45 | |
| 7 | Oldham Athletic | 42 | 18 | 8 | 16 | 74 | 62 | 1,194 | 44 | |
| 8 | Port Vale | 42 | 19 | 6 | 17 | 79 | 69 | 1,145 | 44 | |
| 9 | South Shields | 42 | 18 | 8 | 16 | 74 | 65 | 1,138 | 44 | |
| 10 | Middlesbrough | 42 | 21 | 2 | 19 | 77 | 68 | 1,132 | 44 | |
| 11 | Portsmouth | 42 | 17 | 10 | 15 | 79 | 74 | 1,068 | 44 | |
| 12 | Preston North End | 42 | 18 | 7 | 17 | 71 | 84 | 0,845 | 43 | |
| 13 | Hull City | 42 | 16 | 9 | 17 | 63 | 61 | 1,033 | 41 | |
| 14 | Southampton | 42 | 15 | 8 | 19 | 63 | 63 | 1,000 | 38 | |
| 15 | Darlington | 42 | 14 | 10 | 18 | 72 | 77 | 0,935 | 38 | |
| 16 | Bradford City | 42 | 13 | 10 | 19 | 47 | 66 | 0,712 | 36 | |
| 17 | Nottingham Forest | 42 | 14 | 8 | 20 | 51 | 73 | 0,699 | 36 | |
| 18 | Barnsley | 42 | 12 | 12 | 18 | 58 | 84 | 0,690 | 36 | |
| 19 | Fulham | 42 | 11 | 12 | 19 | 46 | 77 | 0,597 | 34 | |
| 20 | Clapton Orient | 42 | 12 | 9 | 21 | 50 | 65 | 0,769 | 33 | |
| 21 | Stoke City (R) | 42 | 12 | 8 | 22 | 54 | 77 | 0,701 | 32 | Xuống hạng Third Division North |
| 22 | Stockport County (R) | 42 | 8 | 9 | 25 | 51 | 97 | 0,526 | 25 |
Kết quả
Bản đồ
Third Division North
| Mùa giải | 1925–26 |
|---|---|
| Vô địch | Grimsby Town (danh hiệu đầu tiên) |
| Không tái đắc cử | Không |
| Số trận đấu | 462 |
| Số bàn thắng | 1.628 (3,52 bàn mỗi trận) |
| Vua phá lưới | Jimmy Cookson (Chesterfield), 44 [4] |
← 1924–25 1926–27 → | |
| VT | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | TBB | Đ | Thăng hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Grimsby Town (C, P) | 42 | 26 | 9 | 7 | 91 | 40 | 2,275 | 61 | Thăng hạng Second Division |
| 2 | Bradford (Park Avenue) | 42 | 26 | 8 | 8 | 101 | 43 | 2,349 | 60 | |
| 3 | Rochdale | 42 | 27 | 5 | 10 | 104 | 58 | 1,793 | 59 | |
| 4 | Chesterfield | 42 | 25 | 5 | 12 | 100 | 54 | 1,852 | 55 | |
| 5 | Halifax Town | 42 | 17 | 11 | 14 | 53 | 50 | 1,060 | 45 | |
| 6 | Hartlepools United | 42 | 18 | 8 | 16 | 82 | 73 | 1,123 | 44 | |
| 7 | Tranmere Rovers | 42 | 19 | 6 | 17 | 73 | 83 | 0,880 | 44 | |
| 8 | Nelson | 42 | 16 | 11 | 15 | 89 | 71 | 1,254 | 43 | |
| 9 | Ashington | 42 | 16 | 11 | 15 | 70 | 62 | 1,129 | 43 | |
| 10 | Doncaster Rovers | 42 | 16 | 11 | 15 | 80 | 72 | 1,111 | 43 | |
| 11 | Crewe Alexandra | 42 | 17 | 9 | 16 | 63 | 61 | 1,033 | 43 | |
| 12 | New Brighton | 42 | 17 | 8 | 17 | 69 | 67 | 1,030 | 42 | |
| 13 | Durham City | 42 | 18 | 6 | 18 | 63 | 70 | 0,900 | 42 | |
| 14 | Rotherham United | 42 | 17 | 7 | 18 | 69 | 92 | 0,750 | 41 | |
| 15 | Lincoln City | 42 | 17 | 5 | 20 | 66 | 82 | 0,805 | 39 | |
| 16 | Coventry City | 42 | 16 | 6 | 20 | 73 | 82 | 0,890 | 38 | Transferred to the Third Division South |
| 17 | Wigan Borough | 42 | 13 | 11 | 18 | 68 | 74 | 0,919 | 37 | |
| 18 | Accrington Stanley | 42 | 17 | 3 | 22 | 81 | 105 | 0,771 | 37 | |
| 19 | Wrexham | 42 | 11 | 10 | 21 | 63 | 92 | 0,685 | 32 | |
| 20 | Southport | 42 | 11 | 10 | 21 | 62 | 92 | 0,674 | 32 | |
| 21 | Walsall | 42 | 10 | 6 | 26 | 58 | 107 | 0,542 | 26 | Tái đắc cử |
| 22 | Barrow | 42 | 7 | 4 | 31 | 50 | 98 | 0,510 | 18 |
Kết quả
Bản đồ
Third Division South
| Mùa giải | 1925–26 |
|---|---|
| Vô địch | Reading (danh hiệu đầu tiên) |
| Không tái đắc cử | Không |
| Số trận đấu | 462 |
| Số bàn thắng | 1.555 (3,37 bàn mỗi trận) |
| Vua phá lưới | Jack Cock (Plymouth Argyle), 32 [4] |
← 1924–25 1926–27 → | |
| VT | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | TBB | Đ | Thăng hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Reading (C, P) | 42 | 23 | 11 | 8 | 77 | 52 | 1,481 | 57 | Thăng hạng Second Division |
| 2 | Plymouth Argyle | 42 | 24 | 8 | 10 | 107 | 67 | 1,597 | 56 | |
| 3 | Millwall | 42 | 21 | 11 | 10 | 73 | 39 | 1,872 | 53 | |
| 4 | Bristol City | 42 | 21 | 9 | 12 | 72 | 51 | 1,412 | 51 | |
| 5 | Brighton & Hove Albion | 42 | 19 | 9 | 14 | 84 | 73 | 1,151 | 47 | |
| 6 | Swindon Town | 42 | 20 | 6 | 16 | 69 | 64 | 1,078 | 46 | |
| 7 | Luton Town | 42 | 18 | 7 | 17 | 80 | 75 | 1,067 | 43 | |
| 8 | Bournemouth & Boscombe Athletic | 42 | 17 | 9 | 16 | 75 | 91 | 0,824 | 43 | |
| 9 | Aberdare Athletic | 42 | 17 | 8 | 17 | 74 | 66 | 1,121 | 42 | |
| 10 | Gillingham | 42 | 17 | 8 | 17 | 53 | 49 | 1,082 | 42 | |
| 11 | Southend United | 42 | 19 | 4 | 19 | 78 | 73 | 1,068 | 42 | |
| 12 | Northampton Town | 42 | 17 | 7 | 18 | 82 | 80 | 1,025 | 41 | |
| 13 | Crystal Palace | 42 | 19 | 3 | 20 | 75 | 79 | 0,949 | 41 | |
| 14 | Merthyr Town | 42 | 14 | 11 | 17 | 69 | 75 | 0,920 | 39 | |
| 15 | Watford | 42 | 15 | 9 | 18 | 73 | 89 | 0,820 | 39 | |
| 16 | Norwich City | 42 | 15 | 9 | 18 | 58 | 73 | 0,795 | 39 | |
| 17 | Newport County | 42 | 14 | 10 | 18 | 64 | 74 | 0,865 | 38 | |
| 18 | Brentford | 42 | 16 | 6 | 20 | 69 | 94 | 0,734 | 38 | |
| 19 | Bristol Rovers | 42 | 15 | 6 | 21 | 66 | 69 | 0,957 | 36 | |
| 20 | Exeter City | 42 | 15 | 5 | 22 | 72 | 70 | 1,029 | 35 | |
| 21 | Charlton Athletic | 42 | 11 | 13 | 18 | 48 | 68 | 0,706 | 35 | Tái đắc cử |
| 22 | Queens Park Rangers | 42 | 6 | 9 | 27 | 37 | 84 | 0,440 | 21 |
Kết quả
Bản đồ
Lượng khán giả
Nguồn:[5]
First Division
| # | Câu lạc bộ | Số trận sân nhà | Lượng khán giả trung bình |
|---|---|---|---|
| 1 | Manchester City | 21 | 31.614 |
| 2 | Arsenal FC | 21 | 31.471 |
| 3 | Newcastle United | 21 | 29.957 |
| 4 | Tottenham Hotspur | 21 | 27.806 |
| 5 | Manchester United | 21 | 27.647 |
| 6 | Liverpool FC | 21 | 27.240 |
| 7 | Everton FC | 21 | 26.876 |
| 8 | Aston Villa | 21 | 26.496 |
| 9 | Leicester City | 21 | 24.692 |
| 10 | Sunderland AFC | 21 | 21.399 |
| 11 | Leeds United | 21 | 21.382 |
| 12 | Bolton Wanderers | 21 | 20.437 |
| 13 | West Ham United | 21 | 20.040 |
| 14 | Huddersfield Town | 21 | 19.569 |
| 15 | Sheffield United | 21 | 19.149 |
| 16 | Birmingham City | 21 | 19.075 |
| 17 | West Bromwich Albion | 21 | 17.968 |
| 18 | Cardiff City | 21 | 17.946 |
| 19 | Burnley FC | 21 | 17.857 |
| 20 | Blackburn Rovers | 21 | 17.775 |
| 21 | Bury FC | 21 | 15.728 |
| 22 | Notts County | 21 | 14.908 |
Second Division
| # | Câu lạc bộ | Số trận sân nhà | Lượng khán giả trung bình |
|---|---|---|---|
| 1 | Chelsea FC | 21 | 32.355 |
| 2 | The Wednesday | 21 | 23.661 |
| 3 | Fulham FC | 21 | 16.594 |
| 4 | Derby County | 21 | 16.314 |
| 5 | Swansea Town | 21 | 16.118 |
| 6 | Preston North End | 21 | 14.705 |
| 7 | Portsmouth FC | 21 | 14.457 |
| 8 | Wolverhampton Wanderers | 21 | 14.322 |
| 9 | Middlesbrough FC | 21 | 13.259 |
| 10 | Clapton Orient | 21 | 12.757 |
| 11 | Stoke City | 21 | 12.144 |
| 12 | Oldham Athletic | 21 | 11.959 |
| 13 | Bradford City | 21 | 11.833 |
| 14 | Port Vale | 21 | 10.747 |
| 15 | Blackpool FC | 21 | 10.606 |
| 16 | Southampton FC | 21 | 9.965 |
| 17 | Darlington FC | 21 | 9.052 |
| 18 | Nottingham Forest | 21 | 8.966 |
| 19 | Hull City | 21 | 8.380 |
| 20 | Stockport County | 21 | 8.086 |
| 21 | Barnsley FC | 21 | 8.044 |
| 22 | South Shields | 21 | 7.325 |
Xem thêm
Tham khảo
- ^ Carosi, Julian (2006). "The History of Offside" (PDF). Truy cập ngày 12 tháng 4 năm 2015.
- ^ "Anh 1925–26". Rec.Sport.Soccer Statistics Foundation. Truy cập 2010–02-24.
{{Chú thích web}}: Kiểm tra giá trị ngày tháng trong:|access-date=(trợ giúp) - ^ a b c Ian Laschke: Rothmans Book of Football League Records 1888–89 to 1978–79. Macdonald and Jane’s, Luân Đôn & Sydney, 1980.
- ^ a b c d "English League Leading Goalscorers". RSSSF. Truy cập 2010–10-31.
{{Chú thích web}}: Kiểm tra giá trị ngày tháng trong:|access-date=(trợ giúp) - ^ "Historical attendances".
- Ian Laschke: Rothmans Book of Football League Records 1888–89 to 1978–79. Macdonald and Jane's, Luân Đôn & Sydney, 1980.
Bản mẫu:Bóng đá Anh 1925–26 Bản mẫu:Bóng đá châu Âu (UEFA) 1925–26