Mùa giải 192526 là mùa giải thứ 34 của Football League. Đây là mùa giải đầu tiên áp dụng luật việt vị hiện đại, theo đó cần có hai cầu thủ phòng ngự đứng phía trước cầu thủ tấn công để cầu thủ này không bị việt vị, thay vì ba người như luật trước mùa giải này;[1] kết quả là lối chơi tấn công phát triển mạnh, với số bàn thắng ghi được tại First Division tăng từ 1.192 lên 1.703.

Football League
Mùa giải1925–26
Vô địchHuddersfield Town

Bảng xếp hạng cuối cùng

Các bảng bên dưới được tái hiện tại đây đúng theo hình thức có thể tìm thấy trên trang web Rec.Sport.Soccer Statistics Foundation[2] và trong Rothmans Book of Football League Records 1888–89 to 1978–79,[3], với thống kê sân nhà và sân khách được tách riêng.

Kết quả trận đấu được lấy từ Rothmans cho tất cả các hạng đấu.[3]

Bắt đầu từ mùa giải 1894–95, các câu lạc bộ bằng điểm được phân hạng theo trung bình bàn thắng, tức số bàn thắng ghi được chia cho số bàn thua, hay chính xác hơn là tỉ lệ bàn thắng. Trong trường hợp một hoặc nhiều đội có cùng hiệu số bàn thắng bại, hệ thống này có lợi cho những đội ghi được ít bàn thắng hơn. Hệ thống trung bình bàn thắng cuối cùng bị bãi bỏ kể từ mùa giải 1976–77. Từ mùa giải 1922–23 trở đi, hai đội cuối bảng của cả Third Division North và Third Division South phải nộp đơn xin tái bầu chọn.[3]

First Division

First Division
Mùa giải1925–26
Vô địchHuddersfield Town
danh hiệu Anh thứ 3
Xuống hạngManchester City
Notts County
Số trận đấu462
Số bàn thắng1.703 (3,69 bàn mỗi trận)
Vua phá lướiTed Harper
(43 bàn)[4]
Chiến thắng sân
nhà đậm nhất
Aston Villa 10-0 Burnley
(29 tháng 4 năm 1926)
Chiến thắng sân
khách đậm nhất
Newcastle United 1-7 Blackburn Rovers
(9 tháng 9 năm 1925)
Birmingham 1-7 Burnley
(10 tháng 4 năm 1926)
Trận có nhiều bàn thắng nhấtSheffield United 11-2 Cardiff City
(1 tháng 1 năm 1926)
VT Đội ST T H B BT BB TBB Đ Xuống hạng
1 Huddersfield Town (C) 42 23 11 8 92 60 1,533 57
2 Arsenal 42 22 8 12 87 63 1,381 52
3 Sunderland 42 21 6 15 96 80 1,200 48
4 Bury 42 20 7 15 85 77 1,104 47
5 Sheffield United 42 19 8 15 102 82 1,244 46
6 Aston Villa 42 16 12 14 86 76 1,132 44
7 Liverpool 42 14 16 12 70 63 1,111 44
8 Bolton Wanderers 42 17 10 15 75 76 0,987 44
9 Manchester United 42 19 6 17 66 73 0,904 44
10 Newcastle United 42 16 10 16 84 75 1,120 42
11 Everton 42 12 18 12 72 70 1,029 42
12 Blackburn Rovers 42 15 11 16 91 80 1,138 41
13 West Bromwich Albion 42 16 8 18 79 78 1,013 40
14 Birmingham 42 16 8 18 66 81 0,815 40
15 Tottenham Hotspur 42 15 9 18 66 79 0,835 39
16 Cardiff City 42 16 7 19 61 76 0,803 39
17 Leicester City 42 14 10 18 70 80 0,875 38
18 West Ham United 42 15 7 20 63 76 0,829 37
19 Leeds United 42 14 8 20 64 76 0,842 36
20 Burnley 42 13 10 19 85 108 0,787 36
21 Manchester City (R) 42 12 11 19 89 100 0,890 35 Xuống hạng Second Division
22 Notts County (R) 42 13 7 22 54 74 0,730 33
Nguồn: World Football
Quy tắc xếp hạng: 1) Điểm; 2) Trung bình bàn thắng; 3) Số bàn thắng ghi được
(C) Vô địch; (R) Xuống hạng

Kết quả

Nhà \ Khách ARS AST BIR BLB BOL BUR BRY CAR EVE HUD LEE LEI LIV MCI MUN NEW NTC SHU SUN TOT WBA WHU
Arsenal 2–0 3–0 4–2 2–3 1–2 6–1 5–0 4–1 3–1 4–1 2–2 1–1 1–0 3–2 3–0 3–0 4–0 2–0 0–1 1–0 3–2
Aston Villa 3–0 3–3 1–2 2–2 10–0 1–1 0–2 3–1 3–0 3–1 2–2 3–0 3–1 2–2 2–2 2–1 2–2 4–2 3–0 2–1 2–0
Birmingham 1–0 2–1 2–0 0–1 1–7 2–3 3–2 3–1 1–3 2–1 1–1 2–0 1–0 2–1 1–1 0–1 2–0 2–1 3–1 3–0 1–0
Blackburn Rovers 2–3 3–1 4–4 3–0 6–3 1–2 6–3 2–2 2–1 2–2 0–0 1–1 3–3 7–0 1–2 4–1 3–1 3–0 4–2 1–2 1–0
Bolton Wanderers 1–1 1–3 5–3 2–2 4–2 3–2 0–1 0–2 6–1 1–0 2–2 0–1 5–1 3–1 2–2 2–1 2–1 3–2 1–1 2–2 1–0
Burnley 2–2 2–3 3–1 1–3 1–1 2–2 4–1 1–3 1–1 6–3 4–0 2–1 1–2 0–1 1–0 0–0 1–1 5–2 1–2 3–4 2–2
Bury 2–2 2–3 2–1 3–1 0–5 8–1 4–1 1–0 0–0 0–2 4–0 0–1 6–5 1–3 1–1 3–1 7–4 2–2 3–0 2–0 4–1
Cardiff City 0–0 2–0 2–0 4–1 0–1 2–3 3–2 2–1 1–2 0–0 5–2 2–2 2–2 0–2 0–0 2–1 0–1 0–1 0–1 3–2 0–1
Everton 2–3 1–1 2–2 3–0 2–1 1–1 1–1 1–1 2–3 4–2 1–0 3–3 1–1 1–3 3–0 3–0 2–2 2–1 1–1 4–0 2–0
Huddersfield Town 2–2 5–1 4–1 3–1 3–0 2–1 2–1 1–1 3–0 3–1 3–0 0–0 2–2 5–0 0–1 2–0 4–1 1–1 2–1 1–1 2–1
Leeds United 4–2 2–2 0–0 2–1 2–1 2–2 2–3 1–0 1–1 0–4 1–0 1–1 3–4 2–0 2–0 2–1 2–0 0–2 4–1 0–1 5–2
Leicester City 0–1 1–2 1–0 2–1 5–2 3–2 0–2 1–2 1–1 2–0 1–3 3–1 2–3 1–3 3–2 1–0 2–2 4–1 5–3 3–0 1–1
Liverpool 3–0 3–1 2–2 2–2 2–2 3–2 0–1 0–2 5–1 1–2 1–1 0–3 2–1 5–0 6–3 2–0 2–2 2–2 0–0 2–0 0–0
Manchester City 2–5 4–2 2–4 0–1 1–1 8–3 0–2 3–2 4–4 1–5 2–1 5–1 1–1 1–1 2–2 1–1 2–4 4–1 0–0 3–1 2–0
Manchester United 0–1 3–0 3–1 2–0 2–1 6–1 0–1 1–0 0–0 1–1 2–1 3–2 3–3 1–6 2–1 0–1 1–2 5–1 0–0 3–2 2–1
Newcastle United 7–0 2–2 1–3 1–7 5–1 1–3 4–0 0–1 3–3 0–2 3–0 3–2 3–0 3–2 4–1 6–3 3–1 0–0 3–1 3–0 4–1
Notts County 4–1 1–0 3–0 1–1 3–0 0–1 4–1 2–4 0–3 4–2 1–0 2–2 1–2 1–0 0–3 1–3 2–0 2–0 4–2 0–0 1–1
Sheffield United 4–0 4–1 4–1 1–1 2–0 6–1 3–1 11–2 1–1 2–3 2–0 2–4 3–1 8–3 2–0 4–3 3–0 4–1 2–3 3–2 1–1
Sunderland 2–1 3–2 3–1 6–2 2–1 2–2 1–0 1–3 7–3 4–1 1–3 3–0 3–2 5–3 2–1 2–2 3–1 6–1 3–0 4–0 4–1
Tottenham Hotspur 1–1 2–2 2–1 4–2 2–3 0–2 4–2 1–2 1–1 5–5 3–2 1–3 3–1 1–0 0–1 1–0 4–0 3–2 0–2 3–2 4–2
West Bromwich Albion 2–1 1–1 5–1 1–1 0–3 5–3 4–0 3–0 1–1 2–2 3–0 3–1 0–3 4–1 5–1 4–0 4–4 2–0 2–5 1–0 7–1
West Ham United 0–4 5–2 2–2 2–1 6–0 2–0 0–2 3–1 1–0 2–3 4–2 1–1 1–2 3–1 1–0 1–0 1–0 1–3 3–2 3–1 3–0
Cập nhật đến (các) trận đấu được diễn ra vào chưa biết. Nguồn: [1]
Màu sắc: Xanh = đội nhà thắng; Vàng = hòa; Đỏ = đội khách thắng.

Bản đồ

Địa điểm của các đội bóng Luân Đôn tại Football League First Division

Second Division

Football League
Second Division
Mùa giải1925–26
Vô địchThe Wednesday (danh hiệu thứ 2)
Xuống hạngStockport County
Stoke
Số trận đấu462
Số bàn thắng1.487 (3,22 bàn mỗi trận)
Vua phá lướiJimmy Trotter (The Wednesday), 37 [4]
Chiến thắng sân
nhà đậm nhất
Darlington - Portsmouth 7-1 (24 Oct 1925)
Wolverhampton Wanderers - Barnsley 7-1 (26 Apr 1926)
Darlington - Clapton Orient 6-0 (13 Feb 1926)
Chiến thắng sân
khách đậm nhất
Port Vale - Chelsea 0-6 (5 Sept 1925)
Trận có nhiều bàn thắng nhấtOldham Athletic - Nottingham Forest 8-3 (1 tháng 3 năm 1926)
VT Đội ST T H B BT BB TBB Đ Thăng hạng
hoặc xuống hạng
1 The Wednesday (C, P) 42 27 6 9 88 48 1,833 60 Thăng hạng First Division
2 Derby County (P) 42 25 7 10 77 42 1,833 57
3 Chelsea 42 19 14 9 76 49 1,551 52
4 Wolverhampton Wanderers 42 21 7 14 84 60 1,400 49
5 Swansea Town 42 19 11 12 77 57 1,351 49
6 Blackpool 42 17 11 14 76 69 1,101 45
7 Oldham Athletic 42 18 8 16 74 62 1,194 44
8 Port Vale 42 19 6 17 79 69 1,145 44
9 South Shields 42 18 8 16 74 65 1,138 44
10 Middlesbrough 42 21 2 19 77 68 1,132 44
11 Portsmouth 42 17 10 15 79 74 1,068 44
12 Preston North End 42 18 7 17 71 84 0,845 43
13 Hull City 42 16 9 17 63 61 1,033 41
14 Southampton 42 15 8 19 63 63 1,000 38
15 Darlington 42 14 10 18 72 77 0,935 38
16 Bradford City 42 13 10 19 47 66 0,712 36
17 Nottingham Forest 42 14 8 20 51 73 0,699 36
18 Barnsley 42 12 12 18 58 84 0,690 36
19 Fulham 42 11 12 19 46 77 0,597 34
20 Clapton Orient 42 12 9 21 50 65 0,769 33
21 Stoke City (R) 42 12 8 22 54 77 0,701 32 Xuống hạng Third Division North
22 Stockport County (R) 42 8 9 25 51 97 0,526 25
Nguồn: [cần dẫn nguồn]
(C) Vô địch; (P) Thăng hạng; (R) Xuống hạng

Kết quả

Nhà \ Khách BAR BLP BRA CHE CLA DAR DER FUL HUL MID NOT OLD POR PTV PNE SOU SSH STP STK SWA WED WOL
Barnsley 2–0 0–0 2–3 3–1 1–1 0–1 2–2 2–1 0–1 4–1 3–4 2–2 3–0 2–0 2–0 3–1 1–1 2–1 2–0 1–1 1–1
Blackpool 4–0 3–0 0–0 3–0 0–1 1–2 2–0 2–2 2–3 3–0 2–1 2–2 2–2 3–1 2–1 1–0 4–1 0–0 0–0 1–0 4–0
Bradford City 4–1 1–0 4–2 0–3 2–0 0–0 0–0 0–1 2–0 0–1 1–1 0–1 2–0 2–0 0–5 1–1 2–2 2–1 3–1 1–4 1–2
Chelsea 3–2 2–3 2–0 1–3 5–2 2–1 4–0 4–0 0–1 0–0 3–0 0–0 3–1 5–0 0–0 0–0 3–2 1–1 1–3 0–0 3–3
Clapton Orient 4–0 2–2 3–1 1–2 1–2 0–1 1–1 0–0 1–0 0–1 1–2 1–1 1–2 1–1 2–1 1–2 2–1 4–0 2–0 0–0 2–1
Darlington 2–2 1–3 1–3 1–1 6–0 3–0 1–2 1–2 0–2 0–0 1–0 7–1 4–0 1–1 3–1 4–1 3–2 1–2 3–3 5–1 3–4
Derby County 4–0 5–2 0–0 4–2 3–1 0–2 3–1 3–1 2–0 2–0 1–0 0–2 2–0 2–0 2–2 2–0 4–0 7–3 5–0 4–1 2–0
Fulham 2–2 1–1 2–0 0–3 0–2 4–0 1–1 1–1 2–0 0–2 2–1 2–3 3–3 2–1 1–1 2–1 1–0 2–4 0–1 3–0 1–2
Hull City 2–2 1–2 5–0 0–1 2–0 1–1 0–0 1–0 1–2 4–1 1–2 1–0 3–0 1–1 4–0 1–3 4–0 1–0 4–2 0–1 3–1
Middlesbrough 5–0 3–2 2–5 1–2 1–2 3–2 1–2 4–0 3–3 1–0 2–1 4–1 3–1 5–1 3–0 1–2 4–0 3–0 0–3 3–0 4–1
Nottingham Forest 4–2 1–1 0–0 1–5 1–0 2–0 1–2 2–2 4–0 1–0 1–1 3–1 2–0 4–0 1–2 4–1 2–0 1–2 0–2 2–0 1–4
Oldham Athletic 2–1 3–2 3–0 1–1 1–1 0–1 2–0 4–0 2–1 4–1 8–3 1–3 3–2 3–2 1–0 2–1 3–0 7–2 0–0 1–1 1–2
Portsmouth 1–2 2–0 3–1 4–0 3–2 2–0 2–2 0–0 2–2 1–5 5–1 0–2 3–2 5–2 1–2 4–2 4–0 2–0 0–0 1–2 3–0
Port Vale 3–0 5–0 2–0 0–6 4–2 6–1 0–1 0–1 3–1 4–0 1–1 3–0 1–1 3–0 1–1 2–0 2–0 3–0 3–0 4–3 3–0
Preston North End 4–2 6–4 3–1 3–1 4–1 0–0 2–1 2–1 4–0 1–0 2–0 2–1 3–2 4–0 2–2 0–4 5–3 2–0 4–2 0–3 1–0
Southampton 0–0 2–2 1–2 0–1 2–0 4–1 2–1 2–0 0–2 3–1 2–0 3–1 1–3 2–3 2–0 0–1 3–0 1–2 4–1 1–2 4–2
South Shields 3–0 3–4 1–3 0–0 1–0 2–4 0–0 5–2 1–3 2–2 3–1 0–0 5–1 5–2 1–1 2–0 4–2 5–1 3–1 1–1 3–1
Stockport County 1–1 4–3 1–1 0–0 3–2 1–1 3–0 1–2 0–1 1–2 3–0 1–0 3–3 2–2 1–1 1–2 4–1 2–1 1–3 0–2 1–0
Stoke 1–2 1–3 1–0 1–3 0–0 6–1 0–1 5–0 3–1 4–0 1–1 1–0 2–1 0–3 1–3 1–1 0–1 3–0 1–1 0–1 0–0
Swansea Town 3–0 6–1 1–0 0–0 0–0 1–1 2–0 6–0 2–0 4–0 3–0 3–3 1–0 1–0 4–1 3–1 1–2 4–0 1–1 2–2 2–4
The Wednesday 3–0 2–0 5–1 4–1 3–0 4–0 1–4 3–0 2–0 2–0 2–0 5–1 4–2 0–2 5–1 2–1 1–0 6–2 2–0 3–1 2–1
Wolverhampton Wanderers 7–1 0–0 1–1 0–0 3–0 1–0 2–0 0–0 3–1 3–1 4–0 2–1 4–1 3–1 3–0 4–1 2–0 5–1 5–1 2–3 1–2
Cập nhật đến (các) trận đấu được diễn ra vào chưa biết. Nguồn: Ian Laschke: Rothmans Book of Football League Records 1888–89 to 1978–79. Macdonald and Jane’s, Luân Đôn & Sydney, 1980.
Màu sắc: Xanh = đội nhà thắng; Vàng = hòa; Đỏ = đội khách thắng.

Bản đồ

Địa điểm của Football League Second Division London teams

Third Division North

Football League
Third Division North
Mùa giải1925–26
Vô địchGrimsby Town (danh hiệu đầu tiên)
Không tái đắc cửKhông
Số trận đấu462
Số bàn thắng1.628 (3,52 bàn mỗi trận)
Vua phá lướiJimmy Cookson (Chesterfield), 44 [4]
VT Đội ST T H B BT BB TBB Đ Thăng hạng
1 Grimsby Town (C, P) 42 26 9 7 91 40 2,275 61 Thăng hạng Second Division
2 Bradford (Park Avenue) 42 26 8 8 101 43 2,349 60
3 Rochdale 42 27 5 10 104 58 1,793 59
4 Chesterfield 42 25 5 12 100 54 1,852 55
5 Halifax Town 42 17 11 14 53 50 1,060 45
6 Hartlepools United 42 18 8 16 82 73 1,123 44
7 Tranmere Rovers 42 19 6 17 73 83 0,880 44
8 Nelson 42 16 11 15 89 71 1,254 43
9 Ashington 42 16 11 15 70 62 1,129 43
10 Doncaster Rovers 42 16 11 15 80 72 1,111 43
11 Crewe Alexandra 42 17 9 16 63 61 1,033 43
12 New Brighton 42 17 8 17 69 67 1,030 42
13 Durham City 42 18 6 18 63 70 0,900 42
14 Rotherham United 42 17 7 18 69 92 0,750 41
15 Lincoln City 42 17 5 20 66 82 0,805 39
16 Coventry City 42 16 6 20 73 82 0,890 38 Transferred to the Third Division South
17 Wigan Borough 42 13 11 18 68 74 0,919 37
18 Accrington Stanley 42 17 3 22 81 105 0,771 37
19 Wrexham 42 11 10 21 63 92 0,685 32
20 Southport 42 11 10 21 62 92 0,674 32
21 Walsall 42 10 6 26 58 107 0,542 26 Tái đắc cử
22 Barrow 42 7 4 31 50 98 0,510 18
Nguồn: [cần dẫn nguồn]
(C) Vô địch; (P) Thăng hạng

Kết quả

Nhà \ Khách ACC ASH BRW BPA CHF COV CRE DON DUR GRI HAL HAR LIN NEL NWB ROC ROT SOU TRA WAL WIG WRE
Accrington Stanley 2–1 2–0 1–4 2–0 3–1 2–0 2–3 3–1 1–0 0–1 1–2 3–1 3–2 0–2 1–3 2–3 4–3 4–3 5–2 4–0 4–2
Ashington 3–1 1–4 1–1 0–0 2–0 2–0 6–1 0–1 4–2 0–1 2–0 4–1 5–1 1–1 0–1 4–2 1–1 1–0 2–0 3–3 2–2
Barrow 1–2 2–3 0–1 0–3 1–4 0–1 0–2 1–4 0–3 1–2 1–4 3–0 1–0 2–3 1–3 1–2 0–3 3–3 5–2 1–1 4–3
Bradford Park Avenue 3–0 1–0 3–0 1–0 3–0 3–0 2–0 2–1 0–1 2–2 4–0 4–1 3–0 1–0 3–1 6–1 6–1 3–0 8–0 6–1 1–1
Chesterfield 7–2 6–1 3–1 1–1 4–3 4–2 2–2 2–0 2–0 1–0 5–2 2–0 3–1 3–0 1–2 6–1 3–0 4–0 4–0 4–0 3–1
Coventry City 2–1 2–0 2–0 2–2 2–4 2–1 4–0 3–1 1–1 4–1 5–2 3–2 1–0 0–0 2–2 7–0 0–0 1–2 2–0 0–0 2–0
Crewe Alexandra 3–0 2–1 4–1 1–2 2–0 2–1 2–2 2–0 1–1 0–1 2–1 3–1 1–4 4–1 3–2 3–1 0–1 1–1 2–1 3–1 2–0
Doncaster Rovers 6–2 2–1 0–1 0–3 3–0 8–1 5–2 4–1 1–4 2–2 2–1 1–0 1–1 2–0 2–2 0–0 6–1 4–0 1–1 1–1 1–1
Durham City 5–1 0–0 2–1 2–1 5–2 4–1 1–1 3–0 0–0 2–0 0–0 3–2 0–2 0–0 0–2 5–1 3–2 2–1 4–1 2–0 2–1
Grimsby Town 5–2 3–1 4–0 3–0 1–0 2–0 2–0 3–0 3–1 1–0 2–0 4–0 3–0 1–0 3–0 3–0 3–2 8–0 5–1 1–1 1–0
Halifax Town 1–1 0–0 3–2 1–2 2–0 1–0 1–0 0–3 2–1 0–2 2–1 0–2 1–1 1–0 1–1 5–1 3–0 1–1 5–0 2–0 2–1
Hartlepool 5–1 2–1 2–0 0–3 2–1 3–2 0–0 2–1 1–1 1–1 1–1 4–2 2–0 6–1 4–2 2–1 5–0 3–2 9–3 0–0 5–0
Lincoln City 3–1 2–0 4–3 1–1 2–1 0–3 2–2 3–1 1–0 4–1 0–1 2–1 1–0 3–1 0–2 0–3 3–0 1–3 5–1 2–1 3–2
Nelson 1–0 2–2 3–3 2–2 3–3 4–1 2–1 5–3 4–0 1–1 1–1 5–2 5–2 1–1 1–3 3–0 3–3 7–0 2–0 7–0 5–1
New Brighton 4–1 1–1 2–1 1–1 1–2 5–1 2–3 2–1 1–2 1–4 2–1 3–2 5–0 0–0 3–0 5–1 1–0 3–2 3–2 4–2 2–2
Rochdale 3–2 1–3 2–1 2–0 2–4 4–1 2–0 4–1 5–0 5–2 2–1 6–0 0–1 2–0 2–1 2–2 3–1 3–2 2–0 2–1 1–2
Rotherham United 3–1 5–1 2–1 2–3 0–1 2–1 2–2 1–1 2–0 2–1 1–1 1–0 1–3 1–3 1–0 0–4 5–2 2–0 4–1 1–0 6–2
Southport 1–3 1–1 2–0 2–1 1–3 1–2 0–0 3–3 6–1 0–1 3–1 1–1 3–2 2–1 3–2 1–7 1–1 2–1 1–1 3–1 0–1
Tranmere 2–2 1–4 3–0 3–2 0–4 2–1 2–0 1–0 2–1 0–0 3–1 2–0 2–0 4–2 0–1 3–5 3–1 1–0 2–1 5–1 4–1
Walsall 3–3 2–0 1–2 3–1 3–1 4–1 0–3 2–1 0–1 2–2 3–1 1–2 0–0 0–2 3–1 1–5 4–1 2–2 1–3 0–1 5–1
Wigan Borough 5–0 0–2 4–1 1–3 2–0 5–1 3–1 0–1 4–1 2–2 0–0 1–0 3–3 5–0 3–1 2–2 0–1 3–1 2–2 2–0 6–0
Wrexham 5–6 2–3 0–0 4–2 1–1 3–1 1–1 0–2 3–0 4–1 2–0 2–2 1–1 3–2 1–2 1–0 2–2 3–2 0–2 0–1 1–0
Cập nhật đến (các) trận đấu được diễn ra vào chưa biết. Nguồn: Ian Laschke: Rothmans Book of Football League Records 1888–89 to 1978–79. Macdonald and Jane’s, Luân Đôn & Sydney, 1980.
Màu sắc: Xanh = đội nhà thắng; Vàng = hòa; Đỏ = đội khách thắng.

Bản đồ

Third Division South

Football League
Third Division South
Mùa giải1925–26
Vô địchReading (danh hiệu đầu tiên)
Không tái đắc cửKhông
Số trận đấu462
Số bàn thắng1.555 (3,37 bàn mỗi trận)
Vua phá lướiJack Cock (Plymouth Argyle), 32 [4]
VT Đội ST T H B BT BB TBB Đ Thăng hạng
1 Reading (C, P) 42 23 11 8 77 52 1,481 57 Thăng hạng Second Division
2 Plymouth Argyle 42 24 8 10 107 67 1,597 56
3 Millwall 42 21 11 10 73 39 1,872 53
4 Bristol City 42 21 9 12 72 51 1,412 51
5 Brighton & Hove Albion 42 19 9 14 84 73 1,151 47
6 Swindon Town 42 20 6 16 69 64 1,078 46
7 Luton Town 42 18 7 17 80 75 1,067 43
8 Bournemouth & Boscombe Athletic 42 17 9 16 75 91 0,824 43
9 Aberdare Athletic 42 17 8 17 74 66 1,121 42
10 Gillingham 42 17 8 17 53 49 1,082 42
11 Southend United 42 19 4 19 78 73 1,068 42
12 Northampton Town 42 17 7 18 82 80 1,025 41
13 Crystal Palace 42 19 3 20 75 79 0,949 41
14 Merthyr Town 42 14 11 17 69 75 0,920 39
15 Watford 42 15 9 18 73 89 0,820 39
16 Norwich City 42 15 9 18 58 73 0,795 39
17 Newport County 42 14 10 18 64 74 0,865 38
18 Brentford 42 16 6 20 69 94 0,734 38
19 Bristol Rovers 42 15 6 21 66 69 0,957 36
20 Exeter City 42 15 5 22 72 70 1,029 35
21 Charlton Athletic 42 11 13 18 48 68 0,706 35 Tái đắc cử
22 Queens Park Rangers 42 6 9 27 37 84 0,440 21
Nguồn: [cần dẫn nguồn]
(C) Vô địch; (P) Thăng hạng

Kết quả

Nhà \ Khách ADE B&BA BRE B&HA BRI BRR CHA CRY EXE GIL LUT MER MIL NPC NOR NWC PLY QPR REA STD SWI WAT
Aberdare Athletic 3–3 3–0 2–2 3–3 0–1 3–1 2–0 5–0 0–1 2–5 0–0 1–2 2–0 1–0 3–1 6–1 1–0 2–2 2–0 1–1 8–1
Bournemouth & Boscombe Athletic 3–0 3–2 0–3 1–1 2–0 4–1 6–1 2–1 1–2 2–2 2–1 0–0 0–2 4–2 2–2 1–2 4–1 1–1 1–2 2–0 3–4
Brentford 1–0 0–2 1–6 2–1 4–1 4–0 3–2 2–0 0–0 1–0 1–1 2–0 3–3 3–4 5–1 2–2 1–2 1–0 1–3 3–1 4–3
Brighton & Hove Albion 6–2 3–4 3–2 0–0 2–3 1–0 3–2 1–3 1–2 2–0 3–1 3–1 2–1 2–2 1–1 1–2 2–1 2–2 3–2 3–1 3–1
Bristol City 1–0 5–0 3–0 1–0 0–0 4–0 1–0 1–0 4–0 5–1 2–1 1–1 1–2 1–1 0–1 2–1 3–1 0–1 1–4 5–1 1–0
Bristol Rovers 0–3 7–2 1–2 4–0 0–1 4–1 3–1 0–1 2–0 2–2 0–0 0–1 2–2 1–2 2–2 2–3 5–0 4–2 2–0 1–2 2–1
Charlton Athletic 1–0 5–0 0–2 1–1 3–1 0–1 1–1 1–0 1–0 2–1 0–0 1–4 0–0 3–3 3–0 0–5 1–1 1–2 5–0 2–0 1–1
Crystal Palace 0–1 3–1 2–0 2–1 5–2 0–2 4–1 3–2 0–2 3–0 3–0 1–2 4–2 1–0 2–0 5–5 1–0 3–0 3–0 1–0 4–0
Exeter City 4–0 0–1 6–1 2–4 1–1 3–0 5–3 0–1 2–1 2–2 6–2 3–1 2–1 1–0 0–1 4–0 3–0 3–2 0–1 1–2 6–1
Gillingham 0–1 1–2 1–3 3–1 0–1 6–3 0–0 1–1 2–0 2–1 3–1 0–0 2–0 1–1 2–0 2–0 3–0 4–1 3–1 0–1 0–1
Luton Town 2–1 4–1 4–2 3–3 4–1 1–0 1–0 3–2 1–1 5–3 4–0 2–2 4–2 3–2 3–2 1–1 4–0 0–1 2–0 4–1 5–0
Merthyr Town 1–1 0–2 6–0 0–1 3–2 2–3 0–1 4–0 3–1 0–0 2–1 0–2 4–1 5–3 3–1 1–1 1–0 5–2 5–1 2–1 4–1
Millwall 4–2 0–1 2–1 2–0 3–0 0–0 1–1 1–0 3–0 0–0 7–0 1–1 3–3 4–1 3–1 0–0 3–0 1–0 8–1 3–0 3–0
Newport County 0–0 1–2 2–3 4–3 1–0 3–1 0–0 2–3 3–0 4–0 2–1 3–1 1–0 3–0 1–1 0–3 4–1 1–1 1–0 0–4 3–3
Northampton Town 3–2 1–1 6–1 1–2 1–2 2–0 2–1 4–0 2–1 1–2 0–1 4–1 3–1 2–0 3–2 2–1 3–2 0–1 3–3 2–0 2–2
Norwich City 2–3 3–1 1–0 1–2 1–3 1–0 3–0 4–3 3–1 1–0 2–0 2–2 1–0 0–0 2–1 0–3 1–1 3–1 1–2 2–2 1–1
Plymouth Argyle 7–2 7–2 4–0 5–3 3–1 1–2 1–0 6–2 2–2 2–1 4–3 3–0 2–0 3–0 2–4 6–3 3–1 1–3 6–2 1–1 2–1
Queens Park Rangers 1–3 2–2 1–1 0–2 0–2 2–1 2–2 1–3 0–0 0–1 1–0 1–1 3–0 0–2 3–2 0–1 0–4 1–2 2–2 1–1 2–0
Reading 2–1 5–2 7–1 0–0 1–1 3–0 1–1 2–1 3–2 1–0 3–0 1–1 2–0 2–1 4–2 2–0 1–1 2–1 1–0 2–0 4–1
Southend 0–1 3–0 3–1 4–0 1–2 3–1 1–2 5–1 3–1 1–1 2–0 5–1 0–2 4–1 6–1 0–1 2–0 2–1 2–2 3–0 0–1
Swindon Town 2–1 8–2 2–1 1–0 1–3 4–2 3–0 3–1 2–1 1–0 2–0 0–2 1–1 2–1 1–2 3–1 2–0 2–0 1–1 2–0 5–3
Watford 2–0 0–0 2–2 3–3 2–2 2–1 1–1 3–0 3–1 3–1 2–0 6–1 0–1 5–1 3–2 3–1 0–1 3–1 0–1 1–4 3–2
Cập nhật đến (các) trận đấu được diễn ra vào chưa biết. Nguồn: Ian Laschke: Rothmans Book of Football League Records 1888–89 to 1978–79. Macdonald and Jane’s, Luân Đôn & Sydney, 1980.
Màu sắc: Xanh = đội nhà thắng; Vàng = hòa; Đỏ = đội khách thắng.

Bản đồ

Địa điểm của các đội bóng Luân Đôn tại Football League Third Division South

Lượng khán giả

Nguồn:[5]

First Division

# Câu lạc bộ Số trận sân nhà Lượng khán giả trung bình
1 Manchester City 21 31.614
2 Arsenal FC 21 31.471
3 Newcastle United 21 29.957
4 Tottenham Hotspur 21 27.806
5 Manchester United 21 27.647
6 Liverpool FC 21 27.240
7 Everton FC 21 26.876
8 Aston Villa 21 26.496
9 Leicester City 21 24.692
10 Sunderland AFC 21 21.399
11 Leeds United 21 21.382
12 Bolton Wanderers 21 20.437
13 West Ham United 21 20.040
14 Huddersfield Town 21 19.569
15 Sheffield United 21 19.149
16 Birmingham City 21 19.075
17 West Bromwich Albion 21 17.968
18 Cardiff City 21 17.946
19 Burnley FC 21 17.857
20 Blackburn Rovers 21 17.775
21 Bury FC 21 15.728
22 Notts County 21 14.908

Second Division

# Câu lạc bộ Số trận sân nhà Lượng khán giả trung bình
1 Chelsea FC 21 32.355
2 The Wednesday 21 23.661
3 Fulham FC 21 16.594
4 Derby County 21 16.314
5 Swansea Town 21 16.118
6 Preston North End 21 14.705
7 Portsmouth FC 21 14.457
8 Wolverhampton Wanderers 21 14.322
9 Middlesbrough FC 21 13.259
10 Clapton Orient 21 12.757
11 Stoke City 21 12.144
12 Oldham Athletic 21 11.959
13 Bradford City 21 11.833
14 Port Vale 21 10.747
15 Blackpool FC 21 10.606
16 Southampton FC 21 9.965
17 Darlington FC 21 9.052
18 Nottingham Forest 21 8.966
19 Hull City 21 8.380
20 Stockport County 21 8.086
21 Barnsley FC 21 8.044
22 South Shields 21 7.325

Xem thêm

Tham khảo

  1. ^ Carosi, Julian (2006). "The History of Offside" (PDF). Truy cập ngày 12 tháng 4 năm 2015.
  2. ^ "Anh 1925–26". Rec.Sport.Soccer Statistics Foundation. Truy cập 2010–02-24. {{Chú thích web}}: Kiểm tra giá trị ngày tháng trong: |access-date= (trợ giúp)
  3. ^ a b c Ian Laschke: Rothmans Book of Football League Records 1888–89 to 1978–79. Macdonald and Jane’s, Luân Đôn & Sydney, 1980.
  4. ^ a b c d "English League Leading Goalscorers". RSSSF. Truy cập 2010–10-31. {{Chú thích web}}: Kiểm tra giá trị ngày tháng trong: |access-date= (trợ giúp)
  5. ^ "Historical attendances".
  • Ian Laschke: Rothmans Book of Football League Records 1888–89 to 1978–79. Macdonald and Jane's, Luân Đôn & Sydney, 1980.

Bản mẫu:Bóng đá Anh 1925–26 Bản mẫu:Bóng đá châu Âu (UEFA) 1925–26