Hưng An, Nội Mông

(Đổi hướng từ Hinggan)

Hưng An (Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). Kingɣan ayimaɣ; giản thể: 兴安盟; phồn thể: 興安盟; Hán-Việt: Hưng An minh; bính âm: Xīng'ān Méng) là một đơn vị hành chính cấp địa khu thuộc khu tự trị Nội Mông Cổ và là một trong ba minh còn tồn tại trong khu tự trị này. Nằm ở phía đông Nội Mông Cổ, Hưng An giáp thành phố Hulunbuir về phía bắc, minh Xilingol và quốc gia Mông Cổ về phía tây, thành phố Thông Liêu về phía nam và các tỉnh Cát LâmHắc Long Giang về phía đông. Tên gọi của minh có nguồn gốc từ dãy núi Đại Hưng An vượt ngang qua minh từ phía tây bắc tới phía đông nam. Minh Hưng An có diện tích 55.227 km², dân số năm 2020 là 1.416.929 người (năm 2010 là 1.613.246 người), mật độ dân số đạt 25,66 người/km².[2] Mã số bưu chính của minh là 137400, mã vùng điện thoại là 0482.

Hưng An
兴安盟
—  Minh  —
Chuyển tự Chữ Hán
 • Giản thể兴安盟
 • Phồn thể興安盟
 • Bính âmXīng'ān Méng

Hiệu kỳ

Ấn chương

Hưng An (màu vàng) trong Nội Mông Cổ
Hưng An trên bản đồ Trung Quốc
Hưng An
Hưng An
Vị trí tại Trung Quốc
Tọa độ: 46°08′B 122°08′Đ / 46,133°B 122,133°Đ / 46.133; 122.133
Quốc giaTrung Quốc
TỉnhNội Mông Cổ
Số đơn vị cấp huyện6
Chính quyền
Diện tích
 • Tổng cộng67.706 km2 (26,141 mi2)
Dân số (2003)
 • Tổng cộng153.000
 • Mật độ2,3/km2 (5,9/mi2)
Mã bưu chính137400
GDP[1]50,2 tỷ ¥ (8,1 tỷ USD)
Bình quân đầu người31.391 ¥ (5.040 USD)
Đầu biển số xe蒙F
WebsiteTrang web chính thức
Hưng An, Nội Mông
Tên tiếng Trung
Phồn thểLỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).
Giản thểLỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).
Tên tiếng Mông Cổ
Kirin Mông CổХянган аймаг
Chữ Mông CổLỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).

Phân chia hành chính

Minh Hưng An được chia thành 6 đơn vị cấp huyện gồm 2 thành phố cấp huyện, 1 huyện và 3 kỳ.

  • Thành phố cấp huyện:
    • Ulan Hot (乌兰浩特/Ô Lan Hạo Đặc, Wūlánhàotè);
    • Arxan (阿尔山/A Nhĩ Sơn, Ā'ěrshān).
  • Huyện:
    • Đột Tuyền (突泉, Tūquán), trung tâm hành chính: trấn Đột Tuyền.
  • Kỳ:
    • Horqin Hữu Dực Tiền (科尔沁右翼前/Khoa Nhĩ Thấm Hữu Dực Tiền, Kē'ěrqìn Yòuyì Qián), trung tâm hành chính: trấn Đại Bá Câu (大坝沟);
    • Horqin Hữu Dực Trung (科尔沁右翼中/Khoa Nhĩ Thấm Hữu Dực Trung, Kē'ěrqìn Yòuyì Zhōng), trung tâm hành chính: trấn Bạch Âm Hô Thạc (白音呼硕);
    • Jalaid (扎赉特/Trát Lãi Đặc, Zālàitè), trung tâm hành chính: trấn Âm Đức Nhĩ (音德尔).
Bản đồ minh Hưng An
Tên Chữ Mông Cổ Chữ Hán giản thể Bính âm Hán ngữ Dân số
(2020)[2]
Diện tích (km²)[2] Mật độ
(/km²)[2]
Ulan Hot ᠤᠯᠠᠭᠠᠨᠬᠣᠲᠠ
(Ulaɣanqota)
Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). Wūlánhàotè Shì 356.035 2.480 143,6
Arxan ᠷᠠᠰᠢᠶᠠᠨ ᠬᠣᠲᠠ
(Arsiyan qota)
Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). Ā'ěrshān Shì 32.301 7.493 4,311
Đột Tuyền ᠲᠦᠴᠢᠤᠸᠠᠨ ᠰᠢᠶᠠᠨ
(Tüčiuvan siyan)
Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). Tūquán Xiàn 220.668 4.798 45,99
Horqin Hữu Dực Tiền ᠬᠣᠷᠴᠢᠨ ᠪᠠᠷᠠᠭᠤᠨ ᠭᠠᠷᠤᠨ ᠡᠮᠦᠨᠡᠳᠦ ᠬᠣᠰᠢᠭᠤ
(Qorčin Baraɣun Ɣarun Emünedü qosiɣu)
Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). Kē'ěrqìn Yòuyì Qián Qí 285.392 16.910 16,88
Horqin Hữu Dực Trung ᠬᠣᠷᠴᠢᠨ ᠪᠠᠷᠠᠭᠤᠨ ᠭᠠᠷᠤᠨ ᠳᠤᠮᠳᠠᠳᠤ ᠬᠣᠰᠢᠭᠤ
(Qorčin Baraɣun Ɣarun Dumdadu qosiɣu)
Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). Kē'ěrqìn Yòuyì Zhōng Qí 207.380 12.790 16,21
Jalaid ᠵᠠᠯᠠᠢᠳ ᠬᠣᠰᠢᠭᠤ
(Jalaid qosiɣu)
Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). Zhālàitè Qí 315.153 10.760 29,29

Thành phần dân cư

Năm 2000, Hưng An có 1.588.787 người, mật độ dân số đạt 26,57 người/km².[2]

Dân tộc Dân số Tỷ lệ
Hán 852.684 53,67%
Mông Cổ 652.385 41,06%
Mãn 71.653 4,51%
Triều Tiên 6.240 0,39%
Hồi 3.017 0,19%
Đạt Oát Nhĩ 1.168 0,07%
Tích Bá 568 0,04%
Ngạc Luân Xuân 203 0,01%
Di 154 0,01%
Khác 715 0,05%

Tham khảo

  1. ^ 内蒙古自治区统计局、国家统计局内蒙古调查总队 (2016). 《内蒙古统计年鉴-2016》. China Statistics Press. ISBN 978-7-5037-7901-5.
  2. ^ a b c d e "China: Inner Mongolia (Prefectures, Leagues, Cities, Districts, Banners and Counties) - Population Statistics, Charts and Map". www.citypopulation.de. Truy cập ngày 20 tháng 5 năm 2026.

Đọc thêm

  • 今日内蒙古: 兴安 (Nội Mông Cổ ngày nay: Hưng An). 内蒙古人民出版社 (Nhà xuất bản Nhân dân Nội Mông Cổ). 呼和浩特 (Hohhot), 1997. ISBN 7204035429. 9+121 trang.

Liên kết ngoài