Manas
Giao diện
Trang Bản mẫu:Thông tin khu dân cư/styles.css không có nội dung.
| Manas ماناس ناھىيىسى 玛纳斯县 | |
|---|---|
| — Huyện — | |
Hiệu kỳ Ấn chương | |
Vị trí Manas (đỏ) tại Xương Cát (vàng) và Tân Cương | |
| Lỗi Lua trong Mô_đun:Location_map tại dòng 461: Giá trị "<strong class="error"><span class="scribunto-error mw-scribunto-error-10d7d2ec">Lỗi Lua trong Mô_đun:Thông_tin_khu_dân_cư tại dòng 426: attempt to index field 'wikibase' (a nil value).</span></strong>" không phải là kinh độ hợp lệ. | |
| Quốc gia | Trung Quốc |
| Khu tự trị | Tân Cương |
| Châu tự trị | Xương Cát |
| Chính quyền | |
| Diện tích | |
| • Tổng cộng | 9.174 km2 (3,542 mi2) |
| Dân số | |
| • Tổng cộng | 170,000 (2.002) |
| • Mật độ | 18,5/km2 (48/mi2) |
Manas (Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Lang-zh”., Hán Việt: Mã Nạp Tư huyện; Uyghur: ماناس ناھىيىسى, ULY: Manas Nahiyisi, UPNY: Manas Nah̡iyisi?) là một huyện của Châu tự trị dân tộc Hồi Xương Cát, khu tự trị Tân Cương, Trung Quốc. Huyện lị là trấn Manas (玛纳斯), nằm bên bờ sông Manas, phía đông của Thạch Hà Tử.
|
|
- Quảng Đông Địa (广东地乡)
- Hương dân tộc Kazakh - Thanh Thủy Hà (清水河哈萨克族乡)
- Hương dân tộc Kazakh - Tháp Tây Hà (塔西河哈萨克族乡)
- Hương dân tộc Kazakh - Hạn Khải Tử Than (旱卡子滩哈萨克族乡)
Tham khảo
Liên kết ngoài
- Trang thông tin chính thức Lưu trữ ngày 22 tháng 11 năm 2011 tại Wayback Machine (bằng tiếng Trung Quốc)
Bản mẫu:Sơ khai Hành chính Trung Quốc
