Qapqal
Trang Bản mẫu:Thông tin khu dân cư/styles.css không có nội dung.
| Huyện tự trị dân tộc Tích Bá Qapqal 察布查尔锡伯自治县 | |
|---|---|
| — Huyện — | |
| Tập tin:Lansdell-1885-p211-Sibo-military-colonists.jpg | |
Hiệu kỳ Ấn chương | |
Vị trí Qapqal (đỏ) tại Ili (vàng) và Tân Cương | |
| Lỗi Lua trong Mô_đun:Location_map tại dòng 461: Giá trị "<strong class="error"><span class="scribunto-error mw-scribunto-error-10d7d2ec">Lỗi Lua trong Mô_đun:Thông_tin_khu_dân_cư tại dòng 426: attempt to index field 'wikibase' (a nil value).</span></strong>" không phải là kinh độ hợp lệ. | |
| Quốc gia | Trung Quốc |
| Khu tự trị | Tân Cương |
| Châu tự trị | Ili (Y Lê) |
| Chính quyền | |
| Diện tích | |
| • Tổng cộng | 4.430 km2 (1,710 mi2) |
| Dân số | |
| • Tổng cộng | 160,000 (2.000) |
| • Mật độ | 36,1/km2 (93/mi2) |
Huyện tự trị dân tộc Tích Bá Qapqal (Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Lang-zh”., Hán Việt: Sát Bố Tra Nhĩ Tích Bá tự trị huyện; Tích Bá:Trang Bản mẫu:MongolUnicode/fonts.css không có nội dung.ᠴᠠᠪᠴᠠᠯ
ᠰᡞᠪᡝ
ᠪᡝᠶᡝ
ᡩᠠᠰᠠᡢᡤᠠ
ᠰᡞᠶᠠᠨ Tập tin:Cabcal Sibe beye dasangga siyan.jpg Cabcal Sibe beye dasangga siyan, cũng được chuyển tự thành Chapchal) là một huyện tự trị của Châu tự trị dân tộc Kazakh - Ili (Y Lê), khu tự trị Tân Cương, Trung Quốc. Qapqal có nghĩa là "vựa lúa" trong tiếng Tích Bá. Người Tích Bá vốn cư trú ở vùng đông bắc Trung Quốc và trước đây được nhà Thanh cử đến đồn trú tại khu vực này. Huyện có một tờ báo bằng tiếng Tích Bá. Đài truyền hình có một vài chương trình bằng tiếng Tích Bá và được trình chiếu vài lần mỗi tháng.[1]
Dân cư
| Số[2] | Tên Tích Bá[2] | Tên Hán | % Tích Bá[2] | % Hán[2] | % Khác[2] | Dân cư | Số thôn | Nguồn |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Uju Niru | 61,8 | 20,9 | 17,3 | ||||
| 2 | Jai Niru | 72,2 | 15,5 | 12,3 | ||||
| 3 | Ilaci Niru | 73,2 | 12,3 | 14,5 | ||||
| 4 | Duici Niru | 32,9 | 28,4 | 38,7 | ||||
| 5 | Sunjaci Niru | 孙扎齐乡 | 38,2 | 15 | 46,8 | 8033 | 4 | [3] |
| 6 | Ningguci Niru, hay Capcal | 29 | 32 | 39 | ||||
| 7 | Nadaci Niru | 41,6 | 32 | 24,6 | ||||
| 8 | Jakûci Niru | 扎库齐牛录乡 | 72,2 | 15,5 | 12,3 | 13.000 | 5 | [4] |
- Sát Bố Tra Nhĩ (察布查尔镇)
- Ái Tân Xá Lý (爱新舍里镇)
|
|
- Hương dân tộc Hồi - Mễ Lương Toàn (米粮泉回族乡)
Tham khảo
- ^ 张莉 [Zhang Li] (2007), "新疆锡伯族新闻事业发展现状 [Xinjiang Xibo Peoples' News Undertaking Present Situation]", Bản mẫu:Asiantitle (1), ISSN 1009-1076, Bản gốc lưu trữ ngày 7 tháng 7 năm 2011, truy cập ngày 12 tháng 9 năm 2011
- ^ a ă â b c Stary, Giovanni (2003), "Sibe: An endangered language", trong Janse, Mark; Tol, Sijmen; Hendriks, Vincent (biên tập), Language death and language maintenance, John Benjamins, tr. 81–89, ISBN 9789027247520
- ^ "察布查尔县孙扎齐乡", Qapqal Online, Bản gốc lưu trữ ngày 13 tháng 8 năm 2007, truy cập ngày 12 tháng 9 năm 2011
- ^ "察布查尔县扎库齐牛录乡", Qapqal Online, Bản gốc lưu trữ ngày 7 tháng 7 năm 2011, truy cập ngày 12 tháng 9 năm 2011
Liên kết ngoài
- Trang thông tin chính thức (bằng tiếng Trung Quốc)
Bản mẫu:Sơ khai Hành chính Trung Quốc
- Trang có lỗi kịch bản
- Trang có các đối số formatnum không phải số
- Trang có lỗi bảng kiểu bản mẫu
- Trang đưa đối số thừa vào bản mẫu
- Trang có sử dụng tập tin không tồn tại
- Settlement articles requiring maintenance
- Bài viết có nguồn tham khảo tiếng Trung Quốc (zh)
- Đơn vị cấp huyện Tân Cương
- Ili
- Huyện tự trị Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa