Bước tới nội dung

Nilka

43°47′00″B 82°23′54″Đ / 43,7833°B 82,3983°Đ / 43.7833; 82.3983
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia

Trang Bản mẫu:Thông tin khu dân cư/styles.css không có nội dung.

Nilka
نىلقا ناھىيسى
尼勒克县
—  Huyện  —

Hiệu kỳ

Ấn chương

Vị trí Nilka (đỏ) tại Ili (vàng) và Tân Cương
Lỗi Lua trong Mô_đun:Location_map tại dòng 461: Giá trị "<strong class="error"><span class="scribunto-error mw-scribunto-error-10d7d2ec">Lỗi Lua trong Mô_đun:Thông_tin_khu_dân_cư tại dòng 426: attempt to index field &#039;wikibase&#039; (a nil value).</span></strong>" không phải là kinh độ hợp lệ.
Quốc giaTrung Quốc
Khu tự trịTân Cương
Châu tự trịIli (Y Lê)
Chính quyền
Diện tích
 • Tổng cộng10.121 km2 (3,908 mi2)
Dân số
 • Tổng cộng150,000 (2.002)
 • Mật độ14,8/km2 (38/mi2)

Nilka (Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Lang-zh”., Hán Việt: Ni Lặc Khắc huyện}; Uyghur: نىلقا ناھىيسى ‎, UPNY: Nilk̡a Nah̡iyisi ?) là một huyện của Châu tự trị dân tộc Kazakh - Ili (Y Lê), khu tự trị Tân Cương, Trung Quốc.

  • Nilka (尼勒克镇)
  • Tô Bố Đài (苏布台乡)
  • Khách Lạp Tô (喀拉苏乡)
  • Gia Cáp Ô Lạp Tư Đài (加哈乌拉斯台乡)
  • Ni Lặc Khắc Ô Tán (尼勒克乌赞乡)
  • Ô Lạp Tư Đài (乌拉斯台乡)
  • Khắc Linh (克令乡)
  • Khách Lạp Thác Biệt (喀拉托别乡)
  • Hồ Cát Nhĩ Đài (胡吉尔台乡0
  • Mộc tư (木斯乡)
  • Hương dân tộc Mông Cổ - Khoa Khắc Hạo Đặc Hạo Nhĩ (科克浩特浩尔蒙古族乡)

Tham khảo

Liên kết ngoài

Bản mẫu:Sơ khai Hành chính Trung Quốc