Bước tới nội dung

Karakax

37°17′B 79°42′Đ / 37,283°B 79,7°Đ / 37.283; 79.700
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia

Trang Bản mẫu:Thông tin khu dân cư/styles.css không có nội dung.

Karakax
قاراقاش ناھىيىسى
墨玉县
—  Huyện  —

Hiệu kỳ

Ấn chương

Vị trí tại Tân Cương (đỏ)
Lỗi Lua trong Mô_đun:Location_map tại dòng 461: Giá trị "<strong class="error"><span class="scribunto-error mw-scribunto-error-10d7d2ec">Lỗi Lua trong Mô_đun:Thông_tin_khu_dân_cư tại dòng 426: attempt to index field &#039;wikibase&#039; (a nil value).</span></strong>" không phải là kinh độ hợp lệ.
Quốc giaTrung Quốc
Khu tự trịTân Cương
Địa khuHotan
Chính quyền
Diện tích
 • Tổng cộng25.667 km2 (9,910 mi2)
Dân số
 • Tổng cộng420,000 (2.002)
 • Mật độ16,4/km2 (42/mi2)

Karakax hay Qaraqash (Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Lang-zh”., Hán Việt: Mặc Ngọc huyện; Uyghur: قاراقاش ناھىيىسى‎, ULY: Qaraqash Nahiyisi, UPNY: K̡arak̡ax Nah̡iyisi?)[1] là một huyện của địa khu Hotan, khu tự trị Tân Cương, Trung Quốc.

  • Khách Lạp Tạp Thập 喀拉卡什镇
  • Khách Nhĩ Tái (喀尔赛乡)
  • Khuê Nha (奎牙乡)
  • Trát Ngoã (扎瓦乡)
  • A Khắc Tát Lạp Y (阿克萨拉依乡)
  • Ô Nhĩ Kỳ (乌尔其乡)
  • Thác Hồ Lạp (托胡拉乡)
  • Tát Y Ba Cách (萨依巴格乡)
  • Gia Hãn Ba Cách (加汗巴格乡)
  • Phổ Cáp Khắc Kỳ (普恰克其乡)
  • Mang Lai (芒来乡)
  • Khoát Y Kỳ (阔依其乡)
  • Nhã Ngoã (雅瓦乡)
  • Thổ Ngoại Đặc (吐外特乡)
  • Anh Dã Nhĩ (英也尔乡)
  • Khách Ngoã Khắc (喀瓦克乡)

Tham khảo

  1. ^ chính tả chính thức là "Karakax" theo Zhōngguó dìmínglù 中国地名录 (Bắc Kinh, Zhōngguó dìtú chūbǎnshè 中国地图出版社 1997); ISBN 7-5031-1718-4; p. 312.

Liên kết ngoài

Bản mẫu:Sơ khai Hành chính Trung Quốc