Bước tới nội dung

Vu Điền, Tân Cương

36°52′B 81°42′Đ / 36,867°B 81,7°Đ / 36.867; 81.700
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
(Đổi hướng từ Keriye)

Trang Bản mẫu:Thông tin khu dân cư/styles.css không có nội dung.

Keriya
كېرىيە ناھىيىسى
于田县
—  Huyện  —

Hiệu kỳ

Ấn chương

Vị trí tại Tân Cương (đỏ)
Lỗi Lua trong Mô_đun:Location_map tại dòng 461: Giá trị "<strong class="error"><span class="scribunto-error mw-scribunto-error-10d7d2ec">Lỗi Lua trong Mô_đun:Thông_tin_khu_dân_cư tại dòng 426: attempt to index field &#039;wikibase&#039; (a nil value).</span></strong>" không phải là kinh độ hợp lệ.
Quốc giaTrung Quốc
Khu tự trịTân Cương
Địa khuHotan
Chính quyền
Diện tích
 • Tổng cộng39.023 km2 (15,067 mi2)
Dân số
 • Tổng cộng230,000
 • Mật độ5,9/km2 (15/mi2)

Vu Điền (Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Lang-zh”., Hán Việt: Vu Điền huyện; Uyghur: كېرىيە ناھىيىسى‎, ULY: Kériye Nahiyisi, UPNY: Keriyə Nah̡iyisi?)[1] là một huyện của địa khu Hòa Điền, khu tự trị Tân Cương, Trung Quốc.

  • Ca Lạp (尕拉镇)
  • Tiên Bái Ba Trát (先拜巴扎镇)
  • Gia Y (加依乡)
  • Khoa Khắc Á (科克亚乡)
  • A Nhiệt Lặc (阿热勒乡)
  • A Nhật Hy (阿日希乡)
  • Lan Can (兰干乡)
  • Tư Dã Khắc (斯也克乡)
  • Thác Cách Nhật Tư (托格日尕孜乡)
  • Khách Lạp Khắc Nhĩ (喀拉克尔乡)
  • Áo Y Thác Cách Lạp Khắc (奥依托格拉克乡)
  • A Khương (阿羌乡)
  • Anh Ba Cách (英巴格乡)
  • Hy Ngô Lặc (希吾勒乡)
  • Đạt Lý Nhã Bố Y (达里雅布依乡)

Tham khảo

  1. ^ chính tả chính thức là "Keriya" theo Zhōngguó dìmínglù 中国地名录 (Bắc Kinh, Zhōngguó dìtú chūbǎnshè 中国地图出版社 1997); ISBN 7-5031-1718-4; p. 306.

Liên kết ngoài

Bản mẫu:Sơ khai Hành chính Trung Quốc