Marin Petkov
Marin Plamenov Petkov (tiếng Bulgaria: Марин Пламенов Петков; sinh ngày 2 tháng 10 năm 2003) là một cầu thủ bóng đá chuyên nghiệp người Bulgaria hiện đang thi đấu ở vị trí tiền vệ cánh hoặc tiền vệ tấn công cho câu lạc bộ Al Taawoun tại Saudi Pro League và đội tuyển bóng đá quốc gia Bulgaria.[3] Là một cầu thủ đa năng, anh cũng có thể chơi ở vị trí hậu vệ biên tấn công và tiền đạo cắm.
|
Tập tin:Marin petkov.jpg Petkov trong màu áo Levski Sofia vào năm 2021 | |||
| Thông tin cá nhân | |||
|---|---|---|---|
| Tên đầy đủ | Marin Plamenov Petkov | ||
| Ngày sinh | 2 tháng 10, 2003 [1] | ||
| Nơi sinh | Etropole, Bulgaria | ||
| Chiều cao | 1,75 m (5 ft 9 in)[2] | ||
| Vị trí | Tiền vệ cánh, tiền vệ tấn công | ||
| Thông tin đội | |||
Đội hiện nay | Al Taawoun | ||
| Số áo | 88 | ||
| Sự nghiệp cầu thủ trẻ | |||
| Năm | Đội | ||
| 2014–2021 | Levski Sofia | ||
| Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp* | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 2019–2026 | Levski Sofia | 164 | (33) |
| 2026– | Al Taawoun | 0 | (0) |
| Sự nghiệp đội tuyển quốc gia‡ | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 2020 | U-17 Bulgaria | 1 | (0) |
| 2020–2021 | U-19 Bulgaria | 2 | (1) |
| 2021–2024 | U-21 Bulgaria | 13 | (2) |
| 2022– | Bulgaria | 24 | (6) |
|
*Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia, chính xác tính đến 18:58, 7 tháng 12 năm 2025 (UTC) ‡ Số trận ra sân và số bàn thắng ở đội tuyển quốc gia, chính xác tính đến 22:57, 30 tháng 3 năm 2026 (UTC) | |||
Sự nghiệp thi đấu
Levski Sofia
Petkov là sản phẩm của lò đào tạo trẻ Levski Sofia. Ngày 11 tháng 1 năm 2020, anh ký bản hợp đồng chuyên nghiệp đầu tiên với câu lạc bộ.[4]
Sự nghiệp quốc tế
Ngày 5 tháng 9 năm 2022, Petkov được gọi triệu tập lên Đội tuyển bóng đá quốc gia Bulgaria, chuẩn bị cho hai trận đấu thuộc khuôn khổ UEFA Nations League gặp Gibraltar và Bắc Macedonia, lần lượt vào ngày 23 và 26 tháng 9 năm 2022.[5] Petkov ra mắt quốc tế trong trận gặp Gibraltar và ghi bàn thắng ấn định tỷ số 5–1 cho Bulgaria.[6]
Thống kê sự nghiệp
Câu lạc bộ
- Tính đến 11 tháng 12 năm 2025
| Câu lạc bộ | Mùa giải | Giải đấu | Cúp quốc gia[a] | Châu lục | Khác | Tổng cộng | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Hạng đấu | Trận | Bàn | Trận | Bàn | Trận | Bàn | Trận | Bàn | Trận | Bàn | ||
| Levski Sofia | 2019–20 | First League | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 4 | 0 | |
| 2020–21 | 15 | 2 | 2 | 1 | — | — | 17 | 3 | ||||
| 2021–22 | 29 | 4 | 6 | 2 | — | — | 35 | 6 | ||||
| 2022–23 | 34 | 4 | 1 | 0 | 4[b] | 0 | 1[c] | 0 | 40 | 4 | ||
| 2023–24 | 31 | 7 | 1 | 0 | 3[b] | 1 | — | 35 | 8 | |||
| 2024–25 | 34 | 9 | 3 | 0 | — | — | 37 | 9 | ||||
| 2025–26 | 17 | 7 | 0 | 0 | 8[d] | 0 | 0 | 0 | 25 | 7 | ||
| Tổng cộng | 164 | 33 | 13 | 3 | 15 | 1 | 1 | 0 | 193 | 37 | ||
| Al Taawoun | 2025–26 | Saudi Pro League | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | ||
| Tổng cộng sự nghiệp | 164 | 33 | 13 | 3 | 15 | 1 | 1 | 0 | 193 | 37 | ||
- ^ Bao gồm Bulgarian Cup, King's Cup
- ^ a b Số lần ra sân tại UEFA Conference League
- ^ Ra sân tại Bulgarian Supercup
- ^ Bốn lần ra sân tại UEFA Europa League, bốn lần ra sân tại UEFA Conference League
Quốc tế
- Tính đến 30 tháng 3 năm 2026
| Đội tuyển quốc gia | Năm | Trận | Bàn |
|---|---|---|---|
| Bulgaria | 2022 | 4 | 1 |
| 2023 | 6 | 1 | |
| 2024 | 2 | 0 | |
| 2025 | 10 | 1 | |
| 2026 | 2 | 3 | |
| Tổng cộng | 24 | 6 | |
- Bàn thắng của Bulgaria được liệt kê đầu tiên, cột điểm số cho biết tỉ số sau mỗi bàn thắng của Petkov.
| No. | Ngày | Địa điểm | Đối thủ | Bàn thắng | Kết quả | Giải đấu |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 23 tháng 9 năm 2022 | Huvepharma Arena, Razgrad, Bulgaria | Gibraltar | 5–1 | 5–1 | UEFA Nations League 2022–23 |
| 2 | 17 tháng 6 năm 2023 | Sân vận động Darius và Girėnas, Kaunas, Litva | Litva | 1–1 | 1–1 | Vòng loại UEFA Euro 2024 |
| 3 | 20 tháng 3 năm 2025 | Sân vận động Hristo Botev, Plovdiv, Bulgaria | Cộng hòa Ireland | 1–0 | 1–2 | Vòng play-off thăng hạng UEFA Nations League 2024–25 |
| 4 | 27 tháng 3 năm 2026 | Sân vận động Gelora Bung Karno, Jakarta, Indonesia | Quần đảo Solomon | 1–0 | 10–2 | FIFA Series 2026 |
| 5 | 5–1 | |||||
| 6 | 30 tháng 3 năm 2026 | Indonesia | 1–0 | 1–0 |
Danh hiệu
Levski Sofia
Tham khảo
- ^ UEFA.com. "Marin Petkov - Bulgaria - European Qualifiers". UEFA.com (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 17 tháng 6 năm 2023.
- ^ "Статистика - Футболисти - Марин Пламенов Петков". fpleague.bg (bằng tiếng Bulgarian). Truy cập ngày 26 tháng 1 năm 2021.
{{Chú thích web}}: Quản lý CS1: ngôn ngữ không rõ (liên kết) - ^ "Marin Plamenov Petkov Career Stats". footballdatabase.eu.
- ^ "Марин Петков подписа професионален договор с Левски". topsport.bg (bằng tiếng Bulgarian). ngày 11 tháng 1 năm 2020.
{{Chú thích web}}: Quản lý CS1: ngôn ngữ không rõ (liên kết) - ^ Кръстаич обяви играчите за Гибралтар и Северна Македония, Чочев и Михайлов са аут
- ^ "Зрелищен успех за младата България в дебюта на Младен Кърстаич". Bản gốc lưu trữ ngày 1 tháng 10 năm 2022. Truy cập ngày 22 tháng 6 năm 2023.