NGC 1009
Giao diện
| NGC 1009 | |
|---|---|
| Dữ liệu quan sát (Kỷ nguyên J2000) | |
| Chòm sao | Chòm sao Kình Ngư |
| Xích kinh | 02h 38m 18s |
| Xích vĩ | +02° 18′ 36″ |
| Cấp sao biểu kiến (B) | 15.4 |
| Đặc tính | |
| Kiểu | Sb[1] |
| Tên gọi khác | |
| UGC 2129, PGC 9995, 2MFGC 2087 | |
NGC 1009 là một thiên hà xoắn ốc lớn nằm trong chòm sao Kình Ngư.[2][3] Thiên hà này có vận tốc tính tương đối với bức xạ nền vi sóng vũ trụ là 5.594 ± 24 km/s,[4] tương ứng với khoảng cách Hubble là 82,5 ± 5,8 Mpc (khoảng 269 triệu năm ánh sáng). NGC 1009 được nhà thiên văn học người Mỹ Edward Swift phát hiện vào năm 1886.[5] Thiên hà này thuộc lớp độ sáng II và có vạch phát xạ HI rộng.[1] Tính đến nay, năm phép đo không dựa trên độ dịch đỏ đã cho ra khoảng cách là 91,940 ± 3,045 Mpc (khoảng 300 triệu năm ánh sáng), nằm ngay sát ngoài các giá trị khoảng cách tính theo định luật Hubble.[6]
Xem thêm
Tham khảo
- ^ a b "Your NED Search Results". ned.ipac.caltech.edu. Truy cập ngày 3 tháng 5 năm 2024.
- ^ "NGC 1009 - Spiral Galaxy in Cetus | TheSkyLive.com". theskylive.com. Truy cập ngày 16 tháng 4 năm 2024.
- ^ Guide, Universe (ngày 30 tháng 12 năm 2022). "NGC 1009 Galaxy Facts (UGC 2129) & Distance". Universe Guide (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 16 tháng 4 năm 2024.
- ^ "NGC 1009 - spiral galaxy. Description NGC 1009:". kosmoved.ru. Truy cập ngày 16 tháng 4 năm 2024.
- ^ "New General Catalog Objects: NGC 1000 - 1049". cseligman.com. Truy cập ngày 16 tháng 4 năm 2024.
- ^ "NED Distance Results for NGC 1009". ned.ipac.caltech.edu. Truy cập ngày 3 tháng 5 năm 2024.