NGC 230
Giao diện
| NGC 230 | |
|---|---|
| Tập tin:NGC 0230 DSS.jpg | |
| Dữ liệu quan sát (Kỷ nguyên J2000) | |
| Chòm sao | Kình Ngư |
| Xích kinh | 00h 42m 27.2s[1] |
| Xích vĩ | −23° 37′ 44″[1] |
| Dịch chuyển đỏ | 0.022546[1] |
| Cấp sao biểu kiến (V) | 15.36[1] |
| Đặc tính | |
| Kiểu | Sa[1] |
| Kích thước biểu kiến (V) | 1.1' × 0.2'[1] |
| Tên gọi khác | |
| ESO 474- G 014, MCG -04-02-037, 2MASX J00422719-2337436, IRAS 00399-2354, ESO-LV 4740140, PGC 2539.[1] | |
NGC 230 là một thiên hà xoắn ốc nằm trong chòm sao Kình Ngư. Nó được phát hiện vào năm 1886 bởi Francis Leavenworth.[2]
Tham khảo
- ^ a b c d e f g "NASA/IPAC Extragalactic Database". Results for NGC 0230. Truy cập ngày 2 tháng 9 năm 2016.
- ^ "New General Catalog Objects: NGC 200 - 249". Cseligman. Truy cập ngày 15 tháng 9 năm 2016.