NSÍ Runavík là một câu lạc bộ bóng đá chuyên nghiệp Quần đảo Faroe, thi đấu tại Runavík trên đảo Eysturoy. Câu lạc bộ được thành lập vào ngày 24 tháng 3 năm 1957. Năm 2003, NSÍ lần đầu tiên tham dự đấu trường châu Âu.

NSÍ Runavík
Tập tin:NSÍ Runavík.png
Tên đầy đủNes Sóknar Ítróttarfelag Runavík
Thành lập24 tháng 3 năm 1957; 69 năm trước (1957-03-24)
SânSân vận động Runavík, Við Løkin
Runavík, Quần đảo Faroe
Sức chứa2.000
Chủ tịch điều hànhKarstin Joensen
Người quản lýSigurður Ragnar Eyjólfsson
Giải đấuFaroe Islands Premier League
2025Faroe Islands Premier League, thứ 3 trên 10
Websitehttp://www.nsi.fo/

Năm 2007, câu lạc bộ lần đầu tiên vô địch Faroe Islands Premier League.

Câu lạc bộ đã vô địch Faroe Islands Cup vào các năm 1986, 2002 và 2017. Ngoài các lần này, NSÍ Runavík từng góp mặt trong các trận chung kết giải đấu vào các năm 1980, 1985, 1988, 2004 và 2015.

Câu lạc bộ thi đấu trong màu vàng và đen. Sân vận động của họ (Við Løkin) có sức chứa 2.000 người. Sân không được UEFA phê chuẩn cho các trận đấu quốc tế, vì vậy Runavík thi đấu các trận UEFA Europa League tại TórsvøllurTórshavn hoặc SvangaskarðToftir. Nhà tài trợ chính của NSÍ là Navigare, có trụ sở tại Runavík, gần Bakkafrost, công ty nuôi cá hồi lớn nhất tại Quần đảo Faroe. Đây là một trong những nhà tuyển dụng tư nhân lớn nhất tại quần đảo, nếu không muốn nói là lớn nhất.[1]

Thành tích

Đội hình hiện tại

Tính đến ngày 10 tháng 3 năm 2026[2]

Ghi chú: Quốc kỳ chỉ đội tuyển quốc gia được xác định rõ trong điều lệ tư cách FIFA. Các cầu thủ có thể giữ hơn một quốc tịch ngoài FIFA.

Số VT Quốc gia Cầu thủ
1 TM   Kristian Joensen
2 TV   Adrian Edqvist
3 HV   Viljormur Davidsen
4 HV   Daniel Obbekjær
5 HV   Alex Freyr Elisson
6 TV   Beinir Nolsøe
7 TV   Aron Knudsen
8 TV   Brandur Hendriksson
9   Tobias Hestad
10   Klæmint Andrasson Olsen
11 TV   Marius Lindh
Số VT Quốc gia Cầu thủ
12 HV   Filip Drinic
13 TM   Tom Amos
15 HV   Pætur Hentze
16   Petur Knudsen
17 HV   Jann Benjaminsen
18 TV   Morits Heini Mortensen
23 TV   Benadiktus Olsen
28   Markus Danielsen
29 TV   Emil Weihe Joensen
30 TM   Dánial Danielsen
33   Michał Przybylski

Cựu cầu thủ

Thành tích châu Âu

Tổng quan

Giải đấu ST T H B BT BB
UEFA Champions League 2 1 0 1 1 3
Cúp UEFA / UEFA Europa League 24 2 2 20 18 71
UEFA Europa Conference League 2 0 1 1 1 3
UEFA Intertoto Cup 2 0 0 2 1 7
Tổng cộng 30 3 3 24 21 84

Các trận đấu

Mùa giải Giải đấu Vòng Câu lạc bộ Sân nhà Sân khách Tổng tỉ số
2003–04 Cúp UEFA VL   FK Lyn 1–3 0–6 1–9
2004 UEFA Intertoto Cup V1   Esbjerg fB 0–4 1–3 1–7
2005–06 Cúp UEFA VL1   Liepajas Metalurgs 0–3 0–3 0–6
2008–09 UEFA Champions League VL1   Dinamo Tbilisi 1–0 0–3 1–3
2009–10 UEFA Europa League VL1   Rosenborg BK 0–3 1–3 1–6
2010–11 VL1   Gefle IF 0–2 1–2 1–4
2011–12 VL1   Fulham 0–0 0–3 0–3
2012–13 VL1   Differdange 0–3 0–3 0–6
2015–16 VL1   Linfield 4–3 0–2 4–5
2016–17 VL1   Shakhtyor Soligorsk 0–2 0–5 0–7
2017–18 VL1   Dinamo Minsk 0–2 1–2 1–4
2018–19 VL1   Hibernian 4–6 1–6 5–12
2019–20 VS   Ballymena United 0–0 0–2 0–2
2020–21 VS   Barry Town United 5–1
VL1   Aberdeen 0–6
2021–22 UEFA Europa Conference League VL1   Honka 1–3 0–0 1–3
2025–26 UEFA Conference League VL1   HJK 4–0 0–5 (s.h.p.) 4–5
2026–27 VL1   Hamrun Spartans
Ghi chú
  • V1: Vòng một
  • VL: Vòng loại
  • VS: Vòng sơ bộ
  • VL1: Vòng loại thứ nhất

Huấn luyện viên

Cầu thủ ghi bàn hạng đấu cao nhất

Mùa giải Cầu thủ ghi bàn Bàn thắng
Premier League Cúp QĐ Faroe Siêu cúp QĐ Faroe Europa League Tổng cộng
2007 - Klæmint Olsen 231 24 1 7 263

Tham khảo

  1. ^ "Bakkafrost Chief Financial Officer quits". Fishupdate.com. ngày 7 tháng 10 năm 2014. Bản gốc lưu trữ ngày 25 tháng 9 năm 2015. Truy cập ngày 23 tháng 9 năm 2015.
  2. ^ "Team". FaroeSoccer.

Liên kết ngoài

Lỗi Lua trong Mô_đun:Authority_control tại dòng 152: attempt to index field 'wikibase' (a nil value).