Bước tới nội dung

Nico Schlotterbeck

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Nico Schlotterbeck
Schlotterbeck trong màu áo Borussia Dortmund vào năm 2023
Thông tin cá nhân
Tên đầy đủ Nico Cedric Schlotterbeck[1]
Ngày sinh 1 tháng 12, 1999 (26 tuổi)[2]
Nơi sinh Waiblingen, Đức
Chiều cao 1,91 m (6 ft 3 in)[2][3]
Vị trí Trung vệ
Thông tin đội
Đội hiện nay
Borussia Dortmund
Số áo 4
Sự nghiệp cầu thủ trẻ
Năm Đội
0000–2015 VfR Aalen
2015–2017 Karlsruher SC
2017–2018 SC Freiburg
Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp*
Năm Đội ST (BT)
2018–2020 SC Freiburg II 25 (2)
2019–2022 SC Freiburg 49 (4)
2020–2021Union Berlin (cho mượn) 16 (1)
2022– Borussia Dortmund 15 (1)
Sự nghiệp đội tuyển quốc gia
Năm Đội ST (BT)
2017 U-18 Đức 1 (0)
2017–2018 U-19 Đức 2 (0)
2018 U-20 Đức 3 (0)
2019–2021 U-21 Đức 13 (3)
2022– Đức 29 (1)
Thành tích huy chương
Giải vô địch bóng đá U-21 châu Âu
Huy chương vàng – vị trí thứ nhất Hungary–Slovenia 2019
*Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia, chính xác tính đến 22:39, 11 tháng 11 năm 2022 (UTC)
‡ Số trận ra sân và số bàn thắng ở đội tuyển quốc gia, chính xác tính đến 22:55, 29 tháng 6 năm 2026 (UTC)

Nico Cedric Schlotterbeck (sinh ngày 1 tháng 12 năm 1999) là một cầu thủ bóng đá chuyên nghiệp người Đức hiện đang thi đấu ở vị trí trung vệ cho câu lạc bộ Bundesliga Borussia Dortmundđội tuyển bóng đá quốc gia Đức.[4][5]

Thống kê sự nghiệp

Câu lạc bộ

Tính đến ngày 16 tháng 5 năm 2026[3][4]
Số lần ra sân và bàn thắng theo câu lạc bộ, mùa giải và giải đấu
Câu lạc bộ Mùa giải Giải đấu DFB-Pokal Châu Âu Tổng cộng
Hạng đấu Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn
SC Freiburg II 2018–19 Regionalliga Südwest 24 2 24 2
2019–20 Regionalliga Südwest 1 0 1 0
Tổng cộng 25 2 25 2
SC Freiburg 2018–19 Bundesliga 4 0 0 0 4 0
2019–20] Bundesliga 13 0 1 0 14 0
2021–22 Bundesliga 32 4 6 0 38 4
Tổng cộng 49 4 7 0 56 4
Union Berlin (mượn) 2020–21 Bundesliga 16 1 1 1 17 2
Borussia Dortmund 2022–23 Bundesliga 28 4 3 0 8 0 39 4
2023–24 Bundesliga 33 2 3 0 12 0 48 2
2024–25 Bundesliga 23 0 2 0 12 0 37 0
2025–26 Bundesliga 28 5 2 0 7 0 37 5
Tổng cộng 112 11 10 0 39 0 161 11
Tổng cộng sự nghiệp 202 18 18 1 39 0 259 19

Quốc tế

Tính đến ngày 20 tháng 6 năm 2026[3]
Số lần ra sân và bàn thắng theo đội tuyển quốc gia và năm
Đội tuyển quốc gia Năm Trận Bàn
Đức 2022 8 0
2023 3 0
2024 7 0
2025 5 0
2026 6 1
Tổng cộng 29 1
Bàn thắng của Đức được liệt kê đầu tiên, cột điểm số cho biết tỉ số sau mỗi bàn thắng của Schlotterbeck.[3]
Danh sách bàn thắng quốc tế của Nico Schlotterbeck
No. Ngày Địa điểm Trận Đối thủ Bàn thắng Kết quả Giải đấu
1 14 tháng 6 năm 2026 Sân vận động NRG, Houston, Hoa Kỳ 28  Curaçao 2–1 7–1 FIFA World Cup 2026

Tham khảo

  1. ^ "FIFA World Cup Qatar 2022 – Squad list: Germany (GER)" (PDF). FIFA. ngày 15 tháng 11 năm 2022. tr. 13. Truy cập ngày 15 tháng 11 năm 2022.
  2. ^ a b "Nico Schlotterbeck | Player profile". Bundesliga. DFL. Truy cập ngày 22 tháng 5 năm 2022.
  3. ^ a b c d Nico Schlotterbeck tại Soccerway
  4. ^ a b "Nico Schlotterbeck". WorldFootball.net. HEIM:SPIEL. Truy cập ngày 16 tháng 3 năm 2019.
  5. ^ ""Mein Bruder hat mir einiges berichtet": Union holt Nico Schlotterbeck". kicker (bằng tiếng Đức). ngày 31 tháng 7 năm 2020. Truy cập ngày 26 tháng 3 năm 2022.

Liên kết ngoài