Sân bay Nan
Giao diện
| Sân bay Nan Nakhon | |||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| ท่าอากาศยานน่านนคร | |||||||||||
| |||||||||||
| Thông tin chung | |||||||||||
| Kiểu sân bay | Dân sự | ||||||||||
| Cơ quan quản lý | Cục hàng không | ||||||||||
| Thành phố | Đường Moo 2 Nan-Thung Chang, Pha Sing, Mueang Nan, Nan, Thái Lan | ||||||||||
| Vị trí | Nan, Thái Lan | ||||||||||
| Khánh thành | 1980 | ||||||||||
| Độ cao AMSL | 685 ft / 209 m | ||||||||||
| Tọa độ | 18°48′28″B 100°47′0″Đ / 18,80778°B 100,78333°Đ | ||||||||||
| Website | https://minisite.airports.go.th/nannakhon/ | ||||||||||
| Maps | |||||||||||
| Lỗi Lua trong Mô_đun:Mapframe tại dòng 701: attempt to index field 'wikibase' (a nil value). | |||||||||||
| Lỗi Lua trong Mô_đun:Infobox_mapframe tại dòng 185: attempt to index field 'wikibase' (a nil value). | |||||||||||
| Đường băng | |||||||||||
| |||||||||||
| Thống kê (2020) | |||||||||||
| Hành khách | 312.574 | ||||||||||
| Nguồn: DAFIF[1][2] | |||||||||||
Sân bay Nan Nakhon (Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).)[3] trước đây gọi là sân bay Nan (Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).) (IATA: NNT, ICAO: VTCN) là một sân bay phục vụ Nan, thủ phủ của Nan, Thái Lan.
Hãng hàng không và điểm đến
| Hãng hàng không | Các điểm đến |
|---|---|
| Thai AirAsia | Bangkok–Don Mueang[4] |
| Thai Lion Air | Bangkok–Don Mueang |
Hãng hàng không trước đây
| Hãng hàng không | Điểm đến | Năm hoạt động |
|---|---|---|
| Thai Airways Company | Bangkok–Don Mueang | 1980-1988 |
| Thai Airways International | Bangkok–Don Mueang | 1988-2002 |
| Phrae | ||
| Chiang Mai | ||
| Phitsanulok | ||
| Thai Airways Company | Luang Prabang | 2001-2002 |
| Air Andaman | Bangkok–Don Mueang | 2002-2004 |
| PBair | Bangkok–Suvarnabhumi | 2004-2009 |
| Nok Mini | Sân bay quốc tế Chiang Mai | 2009-2011 |
| Solar Air | Bangkok–Don Mueang | 2010-2011 |
| Happy Air | Bangkok–Suvarnabhumi | 2010-2012 |
| Kan Air | Sân bay quốc tế Chiang Mai | 2013-2017 |
| Wisdom Airways | Sân bay quốc tế Chiang Mai | 2018-2019 |
Thống kê
Lưu lượng theo năm
| Năm | Hành khách | So với cùng kỳ năm ngoái | Lượt bay | Hàng hóa (tấn) |
|---|---|---|---|---|
| 2001 | 31.815 | 1.540 | 97,67 | |
| 2002 | 18.968 | 1.050 | 58,93 | |
| 2003 | 15.234 | 794 | 39,85 | |
| 2004 | 12.005 | 421 | 6,86 | |
| 2005 | 14.336 | 464 | 5,68 | |
| 2006 | 12.935 | 493 | 4,57 | |
| 2007 | 12.668 | 438 | 2,53 | |
| 2008 | 12.276 | 406 | 0,86 | |
| 2009 | 11.379 | 409 | 0,32 | |
| 2010 | 9.038 | 1.240 | 0,002 | |
| 2011 | 33.885 | 1.864 | 0,00 | |
| 2012 | 58.536 | 2.341 | 0,00 | |
| 2013 | 82.079 | 1.942 | 8,39 | |
| 2014 | 113.849 | 2.000 | 16,17 | |
| 2015 | 349.264 | 4.036 | 21,95 | |
| 2016 | 376.620 | 4.123 | 52,81 | |
| 2017 | 349.986 | 3.816 | 28,94 | |
| 2018 | 428.202 | 3.976 | 0,00 | |
| 2019 | 382.324 | 2.890 | 0,49 | |
| 2020 | 312.574 | 2.592 | 0,00 |
Tham khảo
- ^ "Airport information for VTCN". World Aero Data. Bản gốc lưu trữ ngày 5 tháng 3 năm 2019. Dữ liệu tính đến tháng 10 năm 2006. Nguồn: DAFIF.
- ^ Thông tin về NNT ở Great Circle Mapper. Dữ liệu được cập nhật lần cuối vào tháng 10 năm 2006.. Nguồn: DAFIF.
- ^ "อวดโฉมใหม่ "ท่าอากาศยานน่านนคร" คมนาคมเปิดใช้อย่างเป็นทางการ 15 ก.พ.นี้". Prachachat (bằng tiếng Thai). ngày 13 tháng 2 năm 2015. Bản gốc lưu trữ ngày 3 tháng 7 năm 2016. Truy cập ngày 16 tháng 2 năm 2015.
{{Chú thích web}}: Quản lý CS1: ngôn ngữ không rõ (liên kết) - ^ Liu, Jim. "Thai AirAsia W20 Bangkok Suvarnabhumi network adjustment". Routesonline. Truy cập ngày 11 tháng 10 năm 2020.
- ^ "Statistics of airports under Department of Airports (Thai)". Cục hàng không. Bản gốc lưu trữ ngày 10 tháng 3 năm 2021. Truy cập ngày 4 tháng 5 năm 2020.
Liên kết ngoài
- Thời tiết hiện tại cho VTCN theo NOAA/NWS
- Lịch sử tai nạn của NNT theo Aviation Safety Network
- Dữ liệu hàng không thế giới thông tin về sân bay cho VTCN