Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Tōhoku ShinkansenTập tin:JRE-TEC-E5 omiya.JPG Một tàu shinkansen dòng E5 tại Hayabusa , tháng 3/2011
Tiếng địa phương 東北新幹線 Sở hữu JR East Vị trí Nhật Bản Ga đầu Tokyo Ga cuối Shin-Aomori Nhà ga 23 Kiểu Shinkansen Trạm bảo trì Tokyo, Oyama, Nasushiobara, Sendai, Morioka, Shin-Aomori Thế hệ tàu Hoạt động 23 tháng 6 năm 1982 Chiều dài tuyến 674.9 km Khổ đường sắt 1.435 mm (4 ft 8+ 1 ⁄2 in )Tốc độ 320 km/h (200 mph)*
Tohoku Shinkansen (東北新幹線 ( とうほくしんかんせん ) (Đông Bắc tân cán tuyến) , Tohoku Shinkansen ? ) là một tuyến Shinkansen của Nhật Bản, nối Tokyo với thành phố Aomori thuộc tỉnh Aomori với tổng chiều dài tuyến là 674 km, là tuyến Shinkansen dài nhất Nhật Bản. Nó chạy qua khu vực Tōhoku thưa dân hơn ở các vùng khác trên đảo Honshu , và đang được kéo dài khi tuyến Hokkaido Shinkansen đến Shin-Hakodate-Hokuto (có thể hoạt động vào tháng 3 năm 2016) và Sapporo năm 2031. Tuyến này có hai nhánh nhỏ là Yamagata Shinkansen và Akita Shinkansen . Tohoku Shinkansen do JR East vận hành.
Các nhà ga
Ga
Tiếng Nhật
Khoảng cách (km)
Chuyển tiếp
Vị trí
Tokyo
東京
0,0
Tokaido Shinkansen , Tokyo Metro Marunouchi Line , Yamanote Line , Keihin-Tōhoku Line , Chūō Main Line , Tokaido Main Line , Yokosuka Line , Sōbu Line , Keiyō Line
Chiyoda
Tokyo
Ueno
上野
3,6
Tokyo Metro Ginza Line , Tokyo Metro Hibiya Line , Keisei Main Line , Jōban Line , Yamanote Line , Keihin-Tōhoku Line , Tōhoku Main Line , Takasaki Line
Taitō
Ōmiya
大宮
31,3
Joetsu Shinkansen , Tobu Noda Line , New Shuttle , Hokuriku Shinkansen , Keihin-Tōhoku Line , Saikyō Line , Kawagoe Line , Tōhoku Main Line , Takasaki Line
Ōmiya-ku , Saitama
Saitama
Oyama
小山
80,6
Tōhoku Main Line , Ryōmō Line , Mito Line
Oyama
Tochigi
Utsunomiya
宇都宮
109,0
Tōhoku Main Line , Nikkō Line
Utsunomiya
Nasu-Shiobara
那須塩原
152,4
Tōhoku Main Line
Nasushiobara
Shin-Shirakawa
新白河
178,4
Tōhoku Main Line
Nishigō
Fukushima
Kōriyama
郡山
213,9
Tōhoku Main Line , East Ban'etsu Line , West Ban'etsu Line , Suigun Line
Kōriyama
Fukushima
福島
255,1
Yamagata Shinkansen , Tōhoku Main Line , Ōu Main Line , Fukushima Kōtsū Iizaka Line , Abukuma Express Line
Fukushima
Shiroishi-Zaō
白石蔵王
286,2
Shiroishi
Miyagi
Sendai
仙台
325,4
Tōhoku Main Line , Senzan Line , Senseki Line , Jōban Line , Sendai Subway Nanboku Line
Aoba-ku , Sendai
Furukawa
古川
363,8
Rikuu East Line
Ōsaki
Kurikoma-Kōgen
くりこま高原
385,7
Kurihara
Ichinoseki
一ノ関
406,3
Tōhoku Main Line , Ofunato Line
Ichinoseki
Iwate
Mizusawa-Esashi
水沢江刺
431,3
Ōshū
Kitakami
北上
448,6
Tōhoku Main Line , Kitakami Line
Kitakami
Shin-Hanamaki
新花巻
463,1
Kamaishi Line
Hanamaki
Morioka
盛岡
496,5
Akita Shinkansen , Tohoku Main Line , Tazawako Line , Yamada Line , Iwate Ginga Railway Line (IGR), Hanawa Line (JR, via IGR)
Morioka
Iwate-Numakunai
いわて沼宮内
527,6
Iwate Ginga Railway Line
Iwate
Ninohe
二戸
562,2
Iwate Ginga Railway Line
Ninohe
Hachinohe
八戸
593,1
Aoimori Railway Line , Hachinohe Line ,
Hachinohe
Aomori
Shichinohe-Towada
七戸十和田
628,2
Shichinohe
Shin-Aomori
新青森
674,9
Ōu Main Line , Hokkaido Shinkansen
Aomori
Tham khảo
JR Timetable, December 2008
Liên kết ngoài
Wikimedia Commons có thêm hình ảnh và phương tiện về [{{fullurle:Commons:Lỗi Lua trong Mô_đun:WikidataIB tại dòng 473: attempt to index field 'wikibase' (a nil value). |uselang=vi}} Tōhoku Shinkansen] .
Các tuyến
Các tuyến SCMaglev (505 km/h) Các tuyến chính (300-320 km/h) Các tuyến chính (260-285 km/h) Mini-shinkansen (130 km/h)Conventional lines Các tuyến đang xây dựng Các tuyến dự kiến Các tuyến bị hủy Tuyến ray khổ hẹp (200+ km/h)
Tên dịch vụ
Nhanh Có giới hạn điểm dừng Dừng ở tất cả các trạm Mini-shinkansen Ngưng hoạt động
Kiểu tàu
Đang hoạt động Đang chế tạo Retired Xuất khẩu Thử nghiệm
Công ty vận hành
Nhà xây dựng và chủ sở hữu
Con người
Shinkansen Chính Thường (Local) Khác Quá khứ