Bước tới nội dung

Hachinohe

40°30′44,2″B 141°29′18,2″Đ / 40,5°B 141,48333°Đ / 40.50000; 141.48333
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
(Đổi hướng từ Hachinohe, Aomori)
Hachinohe
Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).
—  Thành phố  —
Tập tin:Hachinohe city hall.jpg
Tòa thị chính Hachinohe

Hiệu kỳ

Ấn chương

Vị trí Hachinohe trên bản đồ tỉnh Aomori
Lỗi Lua trong Mô_đun:Mapframe tại dòng 701: attempt to index field 'wikibase' (a nil value).
Lỗi Lua trong Mô_đun:Location_map tại dòng 461: Giá trị "<strong class="error"><span class="scribunto-error mw-scribunto-error-8830ed40">Lỗi Lua trong Mô_đun:Thông_tin_khu_dân_cư tại dòng 426: attempt to index field &#039;wikibase&#039; (a nil value).</span></strong>" không phải là kinh độ hợp lệ.Vị trí Hachinohe trên bản đồ Nhật Bản
Quốc gia Nhật Bản
VùngTōhoku
TỉnhAomori
Chính quyền
 • Thị trưởngKumagai Yūichi
Diện tích
 • Tổng cộng305,6 km2 (118,0 mi2)
Dân số (1 tháng 10, 2025)
 • Tổng cộng205,136
 • Mật độ670/km2 (1,700/mi2)
Mã bưu điện031-8686
Điện thoại0178-43-2111
Địa chỉ tòa thị chính1-1-1 Uchimaru, Hachinohe-shi, Aomori-ken 031-8686
Khí hậuCfa
Dfa
WebsiteWebsite chính thức
Biểu trưng
Loài chimMòng biển đuôi đen
HoaChrysanthemum
CâyTaxus cuspidata

Hachinohe (八戸市 (はちのへし) (Bát Hộ thị) Hachinohe-shi?)thành phố thuộc tỉnh Aomori, Nhật Bản. Tính đến ngày 1 tháng 10 năm 2025, dân số ước tính thành phố là 205.136 người và mật độ dân số là 670 người/km2.[1] Tổng diện tích thị trấn là 305,6 km2.

Địa lý

Đô thị lân cận

Aomori

Tham khảo

  1. ^ "Hachinohe (Aomori, Japan) - Population Statistics, Charts, Map, Location, Weather and Web Information". www.citypopulation.de (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 17 tháng 6 năm 2026.